Ngữ pháp N4
85 mẫu và bảng chia thể trong 25 bài.
- ·Nをいただきます — Tôi (người thân) nhận được vật N từ người trên.
- ·Nをくださいます — Người trên cho tôi (người thân) vật N.
- ·~をやります — Tôi cho người dưới/...vật N.
- ·~ていただきます — Được ai đó làm ~cho.
- ·〜てくださいます — Ai đó làm ~ cho tôi.
- ·~てやります — Tôi làm ~ cho người dưới, động thực vật.
- ·~てくださいませんか — Làm ơn hãy làm ~ cho tôi.