Vられます
(Người trên) làm việc ~.
Cấu trúc
SはVられます。
- Đây là động từ thể tôn kính, cách chia giống động từ thể bị động.
- Không sử dụng để nói về hành động của người trong gia đình.
Ví dụ
社長はあした出張されます。
Giám đốc sẽ đi công tác vào ngày mai.
先生は本を読まれています。
Thầy giáo đang đọc sách.