Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 49 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 49

Flashcard
1

Vられます

(Người trên) làm việc ~.

Cấu trúc

SはVられます。

  • Đây là động từ thể tôn kính, cách chia giống động từ thể bị động.
  • Không sử dụng để nói về hành động của người trong gia đình.

Ví dụ

  1. 社長(しゃちょう)はあした出張(しゅっちょう)されます。

    Giám đốc sẽ đi công tác vào ngày mai.

  2. 先生(せんせい)は本(ほん)を読(よ)まれています。

    Thầy giáo đang đọc sách.

2

おVになります

(Người trên) làm ~.

Cấu trúc

SはおV(ます)になります。

  • Mức độ tôn kính cao hơn mẫu chia giống thể bị động.
  • Không dùng cho những động từ trước ますchỉ có 1 âm tiết hoặc động từ nhóm
  • III.
  • Không sử dụng để nói về hành động của người trong gia đình.

Ví dụ

  1. 社長(しゃちょう)は音楽(おんがく)をお聞(き)きになっています。

    Giám đốc đang nghe nhạc.

  2. 先生(せんせい)は本(ほん)をお読(よ)みになっています。

    Thầy giáo đang đọc sách.

3

とくべつな尊敬語(そんけいご)

Cách tạo tôn kính ngữ

  • Nhóm 1 · ~iます → ~aれます (giống thể bị động)

    • 書(か)きます → 書(か)かれます
    • 読(よ)みます → 読(よ)まれます
  • Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm られます

    • 出(で)かけます → 出(で)かけられます
  • Nhóm 3 · します → されます; きます → こられます

    • 連絡(れんらく)します → 連絡(れんらく)されます
    • 来(き)ます → 来(こ)られます
  • Cách 2 · お + Vます (bỏ ます) + に なります

    • 読(よ)みます → お読(よ)みに なります
  • Đặc biệt · Một số động từ có từ riêng

    • いきます・きます・います → いらっしゃいます
    • 食(た)べます・飲(の)みます → 召(め)し上(あ)がります
    • 言(い)います → おっしゃいます
    • 見(み)ます → ご覧(らん)に なります
    • します → なさいます
4

とくべつな尊敬語(そんけいご)

Cấu trúc

そんけいご

先生は教室にいらっしゃいます。

  • Thầy giáo ở lớp học.

Ví dụ

  1. 部長(ぶちょう)は何(なん)とおっしゃいましたか。

    Trưởng phòng đã nói gì vậy ạ?

  2. どうぞ、召(め)し上(あ)がってください。

    Mời anh/chị dùng (ăn/uống ạ).

5

お/ご~ください

Xin hãy làm ~.

Cấu trúc

お/ご~ください。

  • Đây là cách nói tôn kính của: Vてください.
  • V nhóm I,II (trừ động từ có một âm tiết trước ます): おVますください。
  • V nhóm III:ごNください。

Ví dụ

  1. 少々(しょうしょう)お待(ま)ちください。

    Anh/ chị chờ một chút.

  2. ご利用(りよう)ください。

    Anh/ chị hãy sử dụng.

6

お/ご+ N/A

Cấu trúc

お/ご+ N/A

  • Thêm 「お」hoặc 「ご」trước danh từ, tính từ, hay phó từ để thể hiện sự tôn kính đến chủ sở hữu danh từ đó hay người trong trạng thái đó.
  • ※ Thông thường:
  • 「お」thường dùng với từ thuần Nhật.
  • 「ご」thường dùng với từ có gốc Hán.

Ví dụ

  1. お国(くに)、お暇(ひま)、お忙(いそが)しい、お名前(なまえ)、…

    .

  2. ご家族(かぞく)、ご両親(りょうしん)、ご熱心(ねっしん)、…

    .

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.