Luyện tập · Bài 49
Mẫu câu 文型
- 1
課長は 帰られました。
Tổ trưởng đã về rồi ạ.
- 2
社長は お帰りに なりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
- 3
部長は アメリカへ 出張なさいます。
Trưởng phòng sẽ đi công tác ở Mỹ ạ.
- 4
しばらく お待ち ください。
Xin quý khách vui lòng chờ một lát.
Ví dụ 例文
- 1
この 本は 読まれましたか。
Anh đã đọc cuốn sách này chưa ạ?
……ええ、もう 読みました。
… Vâng, tôi đọc rồi.
- 2
部長は どちらですか。
Trưởng phòng đang ở đâu ạ?
……さっき お出かけに なりました。
… Trưởng phòng vừa ra ngoài lúc nãy rồi ạ.
- 3
よく 映画を ご覧に なりますか。
Anh có hay xem phim không ạ?
……そうですね。たまに 妻と 見に 行きます。
… Cũng có. Thỉnh thoảng tôi đi xem cùng vợ.
- 4
小川さんの 息子さんが さくら大学に 合格したのを ご存じですか。
Anh có biết con trai ông Ogawa đã đỗ Đại học Sakura không ạ?
……いいえ、知りませんでした。
… Không, tôi không biết.
- 5
お名前は 何と おっしゃいますか。
Xin hỏi quý danh của anh là gì ạ?
……ワットと いいます。
… Tôi tên là Watt.
- 6
お仕事は 何を なさって いますか。
Anh đang làm công việc gì ạ?
……銀行員です。アップル銀行に 勤めて います。
… Tôi là nhân viên ngân hàng. Tôi đang làm ở Ngân hàng Apple.
- 7
松本部長は いらっしゃいますか。
Trưởng phòng Matsumoto có ở đây không ạ?
……ええ、こちらの お部屋です。どうぞ お入り ください。
… Có ạ, ông ấy ở phòng này. Mời anh vào.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
部長は もう 帰りました → 部長は もう 帰られました。
Trưởng phòng đã về rồi → Trưởng phòng đã về rồi ạ.
1)課長は もう 資料を 読みました
Xem đáp án
課長は もう 資料を 読まれました。
Trưởng nhóm đã đọc tài liệu rồi ạ.
2)部長は さっき 出かけました
Xem đáp án
部長は さっき 出かけられました。
Trưởng phòng vừa ra ngoài lúc nãy ạ.
3)社長は 来週 インドへ 出張します
Xem đáp án
社長は 来週 インドへ 出張されます。
Tuần sau Giám đốc sẽ đi công tác Ấn Độ ạ.
4)先生は 8時ごろ 研究室へ 来ます
Xem đáp án
先生は 8時ごろ 研究室へ 来られます。
Khoảng 8 giờ thầy sẽ đến phòng nghiên cứu ạ.
Bài 2 · Ví dụ
きのうの 新年会に 出ましたか(はい) → きのうの 新年会に 出られましたか。 ……はい、出ました。
Hôm qua có dự tiệc mừng năm mới không (có) → Hôm qua anh có dự tiệc mừng năm mới không ạ? … Vâng, tôi có dự.
1)お花見に 行きましたか(はい)
Xem đáp án
お花見に 行かれましたか。 ……はい、行きました。
Anh có đi ngắm hoa anh đào không ạ? … Vâng, tôi có đi.
2)夏休みは お国へ 帰りますか(いいえ)
Xem đáp án
夏休みは お国へ 帰られますか。 ……いいえ、帰りません。
Kỳ nghỉ hè anh có về nước không ạ? … Không, tôi không về.
3)どのくらい 休みを 取りますか(2週間)
Xem đáp án
どのくらい 休みを 取られますか。 ……2週間 取ります。
Anh định nghỉ phép bao lâu ạ? … Tôi nghỉ 2 tuần.
4)いつ 大阪に 引っ越ししますか(来週の 日曜日)
Xem đáp án
いつ 大阪に 引っ越しされますか。 ……来週の 日曜日に 引っ越しします。
Khi nào anh chuyển nhà đến Osaka ạ? … Chủ nhật tuần sau tôi chuyển.
Bài 3 · Ví dụ
先生は 新しい 車を 買いました → 先生は 新しい 車を お買いに なりました。
Thầy đã mua ô tô mới → Thầy đã mua ô tô mới ạ.
1)先生は 3月に 大学を やめます
Xem đáp án
先生は 3月に 大学を おやめに なります。
Tháng 3 thầy sẽ thôi dạy ở trường đại học ạ.
2)先生は 飛行機に 乗りません
Xem đáp án
先生は 飛行機に お乗りに なりません。
Thầy không đi máy bay ạ.
3)この 本は 先生が 書きました
Xem đáp án
この 本は 先生が お書きに なりました。
Cuốn sách này do thầy viết ạ.
4)この 料理は 先生の 奥様が 作りました
Xem đáp án
この 料理は 先生の 奥様が お作りに なりました。
Món ăn này do phu nhân của thầy nấu ạ.
Bài 4 · Ví dụ
いつ 佐藤さんに 会いましたか(きのう) → いつ 佐藤さんに お会いに なりましたか。 ……きのう 会いました。
Gặp anh Sato khi nào (hôm qua) → Anh gặp anh Sato khi nào ạ? … Tôi gặp hôm qua.
1)バス停の 場所は わかりますか(いいえ)
Xem đáp án
バス停の 場所は おわかりに なりますか。 ……いいえ、わかりません。
Anh có biết bến xe buýt ở đâu không ạ? … Không, tôi không biết.
2)疲れましたか(ええ、ちょっと)
Xem đáp án
お疲れに なりましたか。 ……ええ、ちょっと 疲れました。
Anh có mệt không ạ? … Vâng, hơi mệt một chút.
3)日光では どんな 所に 泊まりましたか(古い 旅館)
Xem đáp án
日光では どんな 所に お泊まりに なりましたか。 ……古い 旅館に 泊まりました。
Ở Nikko anh đã nghỉ ở chỗ như thế nào ạ? … Tôi nghỉ ở một nhà trọ kiểu Nhật lâu đời.
4)どちらで その かばんを 買いましたか(ベトナムの 空港)
Xem đáp án
どちらで その かばんを お買いに なりましたか。 ……ベトナムの 空港で 買いました。
Anh mua chiếc túi đó ở đâu ạ? … Tôi mua ở sân bay Việt Nam.
Bài 5 · Ví dụ
松本部長は もう 来ましたか(はい) → 松本部長は もう いらっしゃいましたか。 ……はい、いらっしゃいました。
Trưởng phòng Matsumoto đã đến chưa (rồi) → Trưởng phòng Matsumoto đã đến chưa ạ? … Vâng, ông ấy đã đến rồi.
1)どなたが あいさつを しますか(小林先生)
Xem đáp án
どなたが あいさつを なさいますか。 ……小林先生が なさいます。
Vị nào sẽ phát biểu ạ? … Thầy Kobayashi sẽ phát biểu.
2)田中さんは どちらに いますか(ロビー)
Xem đáp án
田中さんは どちらに いらっしゃいますか。 ……ロビーに いらっしゃいます。
Ông Tanaka đang ở đâu ạ? … Ông ấy đang ở sảnh.
3)部長は どちらへ 行きましたか(銀行)
Xem đáp án
部長は どちらへ いらっしゃいましたか。 ……銀行へ いらっしゃいました。
Trưởng phòng đã đi đâu ạ? … Ông ấy đi ngân hàng rồi.
4)社長は 何と 言いましたか(会議に 出席する)
Xem đáp án
社長は 何と おっしゃいましたか。 ……会議に 出席すると おっしゃいました。
Giám đốc đã nói gì ạ? … Ông ấy nói sẽ dự cuộc họp.
5)ワット先生は お酒を 飲みますか(いいえ)
Xem đáp án
ワット先生は お酒を 召し上がりますか。 ……いいえ、召し上がりません。
Thầy Watt có uống rượu không ạ? … Không, thầy không uống.
6)中村課長は 歌舞伎を 見ますか(はい)
Xem đáp án
中村課長は 歌舞伎を ご覧に なりますか。 ……はい、ご覧に なります。
Trưởng nhóm Nakamura có xem kịch Kabuki không ạ? … Có, ông ấy có xem.
Bài 6 · Ví dụ
お名前は 何と いいますか(ミラー) → お名前は 何と おっしゃいますか。 ……ミラーと いいます。
Tên là gì (Miller) → Xin hỏi quý danh của anh là gì ạ? … Tôi tên là Miller.
1)いつ 日本へ 来ましたか(去年の 4月)
Xem đáp án
いつ 日本へ いらっしゃいましたか。 ……去年の 4月に 来ました。
Anh sang Nhật khi nào ạ? … Tôi sang vào tháng 4 năm ngoái.
2)ご家族は どちらに いますか(ニューヨーク)
Xem đáp án
ご家族は どちらに いらっしゃいますか。 ……ニューヨークに います。
Gia đình anh đang ở đâu ạ? … Gia đình tôi ở New York.
3)お酒は 飲みますか(はい、たまに)
Xem đáp án
お酒は 召し上がりますか。 ……はい、たまに 飲みます。
Anh có dùng rượu không ạ? … Có, thỉnh thoảng tôi có uống.
4)夏休みは どちらへ 行きますか(北海道)
Xem đáp án
夏休みは どちらへ いらっしゃいますか。 ……北海道へ 行きます。
Kỳ nghỉ hè anh định đi đâu ạ? … Tôi đi Hokkaido.
5)「七人の 侍」は もう 見ましたか(はい)
Xem đáp án
「七人の 侍」は もう ご覧に なりましたか。 ……はい、見ました。
Anh đã xem phim “Bảy võ sĩ đạo” chưa ạ? … Rồi, tôi xem rồi.
6)日本の 首相の 名前を 知って いますか(いいえ)
Xem đáp án
日本の 首相の 名前を ご存じですか。 ……いいえ、知りません。
Anh có biết tên Thủ tướng Nhật Bản không ạ? … Không, tôi không biết.
Bài 7 · Ví dụ
例1:こちらに ご住所と お名前を 書いて ください → こちらに ご住所と お名前を お書き ください。 例2:ぜひ 出席して ください → ぜひ ご出席 ください。
Ví dụ 1: Hãy viết địa chỉ và họ tên vào đây → Xin quý khách vui lòng ghi địa chỉ và họ tên vào đây. Ví dụ 2: Nhất định hãy tham dự → Kính mời quý vị nhất định đến dự.
1)ご自由に 取って ください
Xem đáp án
ご自由に お取り ください。
Xin mời quý khách tự nhiên lấy dùng.
2)いい 週末を 過ごして ください
Xem đáp án
いい 週末を お過ごし ください。
Chúc quý khách có một kỳ cuối tuần vui vẻ.
3)こちらに 連絡して ください
Xem đáp án
こちらに ご連絡 ください。
Xin vui lòng liên lạc về địa chỉ này.
4)どなたでも 利用して ください
Xem đáp án
どなたでも ご利用 ください。
Mời tất cả mọi người sử dụng.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
①会社を やめられたそうですね。
Nghe nói anh đã nghỉ việc ở công ty à.
- B
ええ。
Vâng.
- A
いつ ①やめられたんですか。
Anh nghỉ khi nào vậy ạ?
- B
②2か月まえに、①やめました。
Tôi nghỉ cách đây 2 tháng.
- 1)① 新しい 仕事を 始めます② 先月Bắt đầu công việc mới · Tháng trước
- 2)① うちを 建てます② 去年Xây nhà · Năm ngoái
Hội thoại 2
- A
すみません。①この いす、②お使いに なりますか。
Xin lỗi, anh có dùng cái ghế này không ạ?
- B
いいえ。どうぞ。
Không. Anh cứ tự nhiên.
- A
ありがとう ございます。
Cảm ơn anh.
- 1)① その 雑誌② 読みますCuốn tạp chí đó · Đọc
- 2)① こちらの パソコン② 使いますCái máy tính này · Dùng
Hội thoại 3
- A
この 病院は 初めてですか。
Anh đến bệnh viện này lần đầu phải không ạ?
- B
はい。
Vâng.
- A
じゃ、①ここに ご住所と お名前を お書き ください。
Vậy xin anh vui lòng ghi địa chỉ và họ tên vào đây.
- 1)① 保険証を 出しますNộp thẻ bảo hiểm
- 2)① こちらで しばらく 待ちますChờ ở đây một lát