Bài tập · Bài 49
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第49課【練習】
Luyện tập bài 49: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1先生は 毎朝、何時に 学校へ
Xem chữa
先生は 毎朝、何時に 学校へ いらっしゃいますか。
Hằng sáng thầy đến trường lúc mấy giờ ạ?
いらっしゃいます là dạng tôn kính của 行きます / 来ます / います. おっしゃいます là tôn kính của 言います.
- 2もう、あの 映画を
Xem chữa
もう、あの 映画を ご覧に なりましたか。
Anh đã xem bộ phim đó chưa ạ?
見ます có dạng tôn kính đặc biệt ご覧に なります; không nói お見に なります.
- 3毎晩、何時ごろ
Xem chữa
毎晩、何時ごろ お休みに なりますか。
Hằng tối anh đi ngủ lúc khoảng mấy giờ ạ?
Tôn kính của 寝ます là お休みに なります. Động từ chỉ một âm tiết trước ます như 寝ます, 見ます không dùng mẫu お〜に なります.
- 4部長は もう、お宅へ
Xem chữa
部長は もう、お宅へ 帰られましたか。
Trưởng phòng đã về nhà chưa ạ?
Tôn kính dạng giống bị động: 帰ります → 帰られます. 帰れます là thể khả năng (về được).
- 5スミスさんは ちっとも
Xem chữa
スミスさんは ちっとも 勉強しません。
Anh Smith chẳng chịu học gì cả.
ちっとも + phủ định: Chẳng… chút nào.
- 6A:よく 旅行には 行かれますか。
B:いいえ。でも 温泉に 行きます。Xem chữa
A:よく 旅行には 行かれますか。 B:いいえ。でも たまに 温泉に 行きます。
A: Anh có hay đi du lịch không ạ? B: Không. Nhưng thỉnh thoảng tôi đi tắm suối nước nóng.
たまに = thỉnh thoảng (đi với câu khẳng định). ちっとも chỉ đi với phủ định.
- 7ここに 名前と 住所を お書き ください。
Xem chữa
ここに お名前と ご住所を お書き ください。
Xin hãy ghi họ tên và địa chỉ vào đây.
Từ thuần Nhật thường đi với お (お名前), từ gốc Hán đi với ご (ご住所). お書きください = xin hãy viết.
- 8私は コンピューターの 会社 勤めて います。
Xem chữa
私は コンピューターの 会社に 勤めて います。
Tôi làm việc ở một công ty máy tính.
N に 勤めて います: Làm việc cho (công ty) N. Với 働いて います thì dùng で.
- 9銀行 寄ってから、うちへ 帰ります。
Xem chữa
銀行に 寄ってから、うちへ 帰ります。
Tôi ghé ngân hàng rồi mới về nhà.
N に 寄ります: Ghé vào N.
第49課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 49
1. Chia động từ trong ( ) sang thể tôn kính 〜れます / 〜られます cho hợp với câu.
- 例お客様は もう(帰りました…帰られました)か。
Dịch
Quý khách đã về chưa ạ?
- 1先生は どちらで 電車を(降ります…Đáp án: 降りられます)か。
Xem chữa
先生は どちらで 電車を(降ります…降りられます)か。
Thầy xuống tàu ở đâu ạ?
Nhóm II: 降ります → 降りられます (giống thể bị động), dùng làm thể tôn kính.
- 2いつ かぎを(なくしました…Đáp án: なくされた)んですか。
Xem chữa
いつ かぎを(なくしました…なくされた)んですか。
Anh làm mất chìa khóa khi nào vậy ạ?
なくします (nhóm I) → なくされます; trước んですか dùng thể thường quá khứ: なくされた.
- 3課長は 今 席を(外します…Đáp án: 外されて)います。
Xem chữa
課長は 今 席を(外します…外されて)います。
Trưởng nhóm hiện không có ở chỗ ngồi.
席を 外します (rời chỗ) → tôn kính 外されます; + います → 外されて います.
- 4部長は たった今(出かけました…Đáp án: 出かけられた)ところです。
Xem chữa
部長は たった今(出かけました…出かけられた)ところです。
Trưởng phòng vừa mới ra ngoài.
出かけます (nhóm II) → 出かけられます; Vた ところです → 出かけられた ところです.
- 5さっき 先生が(説明しました…Đáp án: 説明された)とおりに、やって みて ください。
Xem chữa
さっき 先生が(説明しました…説明された)とおりに、やって みて ください。
Hãy làm thử đúng như thầy vừa giải thích.
します → されます: 説明されます; Vた とおりに (làm đúng như…) → 説明された とおりに.
- 6パワー電気の シュミットさんは あした 10時に(来ます…Đáp án: 来られる)そうです。
Xem chữa
パワー電気の シュミットさんは あした 10時に(来ます…来られる)そうです。
Nghe nói ông Schmidt của công ty Power Electric sẽ đến lúc 10 giờ ngày mai.
来ます → 来られます (đọc こられます); そうです truyền đạt dùng thể thường: 来られる.
2. Hoàn thành câu hỏi bằng dạng tôn kính お〜に なります (chia cho hợp với câu).
- 例クララさんは 日本の 新聞を お読みに なりますか。
…ええ、読みます。Dịch
Chị Klara có đọc báo Nhật không ạ? …Vâng, tôi có đọc.
- 1先生、Đáp án: お疲れに なったでしょう?
…ええ、少し 疲れましたね。Xem chữa
先生、お疲れに なったでしょう? …ええ、少し 疲れましたね。
Thầy chắc mệt rồi ạ? …Ừ, cũng hơi mệt.
疲れました → お疲れに なりました → thể thường お疲れに なった + でしょう. Cũng có thể nói gọn: お疲れでしょう.
- 2部長は この 会社に 何年ぐらい Đáp án: お勤めに なりましたか。
…そうですね。30年ぐらい 勤めました。Xem chữa
部長は この 会社に 何年ぐらい お勤めに なりましたか。 …そうですね。30年ぐらい 勤めました。
Trưởng phòng đã làm ở công ty này khoảng bao nhiêu năm rồi ạ? …Để xem. Khoảng 30 năm.
勤めます → お勤めに なります; câu đáp ở quá khứ → お勤めに なりました.
- 3課長、会社に Đáp án: お戻りに なりますか。
…ええ、戻ろうと 思って います。Xem chữa
課長、会社に お戻りに なりますか。 …ええ、戻ろうと 思って います。
Trưởng nhóm có quay lại công ty không ạ? …Có, tôi định quay lại.
戻ります → お戻りに なります (お + Vます bỏ ます + に なります).
- 4その 手帳、どちらで Đáp án: お買いに なったんですか。
…エドヤストアで 買いました。Xem chữa
その 手帳、どちらで お買いに なったんですか。 …エドヤストアで 買いました。
Cuốn sổ tay đó anh mua ở đâu vậy ạ? …Tôi mua ở cửa hàng Edoya.
買います → お買いに なります; trước んですか dùng thể thường quá khứ: お買いに なった.
- 5どのくらい Đáp án: お待ちに なりましたか。
…30分ぐらい 待ちました。Xem chữa
どのくらい お待ちに なりましたか。 …30分ぐらい 待ちました。
Anh đã đợi khoảng bao lâu ạ? …Tôi đợi khoảng 30 phút.
待ちます → お待ちに なりました.
- 6京都では どちらに Đáp án: お泊まりに なりましたか。
…駅の 近くの ホテルに 泊まりました。Xem chữa
京都では どちらに お泊まりに なりましたか。 …駅の 近くの ホテルに 泊まりました。
Ở Kyoto anh đã nghỉ ở đâu ạ? …Tôi ở khách sạn gần ga.
泊まります → お泊まりに なりました.
- 7部長は たばこを Đáp án: お吸いに なりますか。
…いいえ、わたしは 吸いません。Xem chữa
部長は たばこを お吸いに なりますか。 …いいえ、わたしは 吸いません。
Trưởng phòng có hút thuốc không ạ? …Không, tôi không hút.
吸います → お吸いに なります (hỏi thói quen → thể hiện tại).
- 8課長、IMCの 中村さんに 電話を Đáp án: おかけに なりましたか。
…あ、いけない。まだ かけて いません。Xem chữa
課長、IMCの 中村さんに 電話を おかけに なりましたか。 …あ、いけない。まだ かけて いません。
Trưởng nhóm đã gọi điện cho anh Nakamura bên IMC chưa ạ? …Ôi chết. Tôi vẫn chưa gọi.
電話を かけます → おかけに なりました. Câu đáp まだかけていません cho thấy câu hỏi về việc đã làm hay chưa.
- 9パワー電気では どなたと Đáp án: お話しに なったんですか。
…シュミットさんと 話しました。Xem chữa
パワー電気では どなたと お話しに なったんですか。 …シュミットさんと 話しました。
Ở công ty Power Electric anh đã nói chuyện với ai ạ? …Tôi nói chuyện với ông Schmidt.
話します → お話しに なります; trước んですか: お話しに なった.
3. Hoàn thành câu bằng động từ tôn kính đặc biệt (いらっしゃいます, 召し上がります, おっしゃいます…), chia cho hợp với câu.
- 例あの 部屋に だれか いますか。
…はい、社長が いらっしゃいます。Dịch
Có ai trong phòng đó không? …Có, giám đốc đang ở đó.
- 1社長、昼ごはんは Đáp án: 召し上がりましたか。
…ええ、もう 食べました。Xem chữa
社長、昼ごはんは 召し上がりましたか。 …ええ、もう 食べました。
Thưa giám đốc, ngài đã dùng bữa trưa chưa ạ? …Ừ, tôi ăn rồi.
Tôn kính đặc biệt của 食べます / 飲みます: 召し上がります → 召し上がりました.
- 2だれが カタログを 届けろと 言ったんですか。
…部長が Đáp án: おっしゃったんです。Xem chữa
だれが カタログを 届けろと 言ったんですか。 …部長が おっしゃったんです。
Ai bảo mang catalogue đến vậy? …Trưởng phòng bảo ạ.
言います → おっしゃいます; trước んです dùng thể thường quá khứ: おっしゃった.
- 3あの 留学生の 名前を Đáp án: ご存じですか。
…いいえ、知りません。Xem chữa
あの 留学生の 名前を ご存じですか。 …いいえ、知りません。
Anh có biết tên của du học sinh kia không ạ? …Không, tôi không biết.
知って います → ご存じです (tôn kính đặc biệt).
- 4だれが この チョコレートを くれたんですか。
…ハンス君の お母様が Đáp án: くださったんです。Xem chữa
だれが この チョコレートを くれたんですか。 …ハンス君の お母様が くださったんです。
Ai đã cho sô-cô-la này vậy? …Mẹ của Hans cho đấy.
くれます → くださいます; thể thường quá khứ くださった + んです.
- 5何か スポーツを Đáp án: なさいますか。
…ええ、時々 テニスを します。Xem chữa
何か スポーツを なさいますか。 …ええ、時々 テニスを します。
Anh có chơi môn thể thao nào không ạ? …Có, thỉnh thoảng tôi chơi quần vợt.
します → なさいます (tôn kính đặc biệt).
- 6この間の ピカソの 展覧会を Đáp án: ご覧に なりましたか。
…ええ、見ましたよ。Xem chữa
この間の ピカソの 展覧会を ご覧に なりましたか。 …ええ、見ましたよ。
Anh đã xem triển lãm Picasso hôm trước chưa ạ? …Rồi, tôi xem rồi.
見ます → ご覧に なります → ご覧に なりました.
- 7何時までに 会社へ 来れば いいんですか。
…9時までです。でも、社長は 8時半に Đáp án: いらっしゃいますよ。Xem chữa
何時までに 会社へ 来れば いいんですか。 …9時までです。でも、社長は 8時半に いらっしゃいますよ。
Tôi phải đến công ty trước mấy giờ ạ? …Trước 9 giờ. Nhưng giám đốc thì 8 giờ rưỡi đã đến rồi đấy.
来ます → いらっしゃいます (tôn kính đặc biệt của 行きます / 来ます / います).
4. Chọn từ trong khung, đổi sang dạng お〜ください / ご〜ください rồi điền vào chỗ trống.
- 掛けます (đã dùng ở ví dụ)
- 集まります
- 過ごします
- 確認します
- 答えます
- 利用します
- 参加します (đã dùng ở ví dụ)
- 楽しみます
- 入ります
- 待ちます
- 注意します
- 例1どうぞ その いすに お掛けください。
Dịch
Xin mời ngồi vào ghế này.
- 例2来月の スキー旅行、どうぞ 皆様 ご参加ください。
Dịch
Chuyến trượt tuyết tháng sau, kính mời mọi người tham gia.
- 140階まで 行く 方は あちらの エレベーターを Đáp án: ご利用ください。
Xem chữa
40階まで 行く 方は あちらの エレベーターを ご利用ください。
Quý khách lên tầng 40 xin hãy dùng thang máy phía kia.
Động từ gốc Hán (利用します) → ご + 利用 + ください.
- 2では、楽しい 週末を Đáp án: お過ごしください。
Xem chữa
では、楽しい 週末を お過ごしください。
Vậy, chúc anh một cuối tuần vui vẻ.
過ごします → お + 過ごし + ください: Lời chúc lịch sự (mong anh trải qua…).
- 3お客様、忘れ物に Đáp án: ご注意ください。
Xem chữa
お客様、忘れ物に ご注意ください。
Quý khách vui lòng chú ý không để quên đồ.
N に 注意します: Chú ý N → ご注意ください.
- 4あしたは 8時までに ロビーに Đáp án: お集まりください。
Xem chữa
あしたは 8時までに ロビーに お集まりください。
Ngày mai xin mọi người tập trung ở sảnh trước 8 giờ.
集まります → お集まりください. Nơi tập trung đi với に.
- 5書類を 出す まえに、お名前と ご住所を Đáp án: ご確認ください。
Xem chữa
書類を 出す まえに、お名前と ご住所を ご確認ください。
Trước khi nộp hồ sơ, xin hãy kiểm tra lại họ tên và địa chỉ.
確認します → ご確認ください.
- 6ここは 出口ですから、あちらから Đáp án: お入りください。
Xem chữa
ここは 出口ですから、あちらから お入りください。
Đây là lối ra, xin mời vào từ phía kia.
入ります → お入りください.
- 7これから 始まる コンサートを どうぞ Đáp án: お楽しみください。
Xem chữa
これから 始まる コンサートを どうぞ お楽しみください。
Xin mời quý vị thưởng thức buổi hòa nhạc sắp bắt đầu.
楽しみます → お楽しみください.
- 8申し訳ありませんが、あと 10分ほど Đáp án: お待ちください。
Xem chữa
申し訳ありませんが、あと 10分ほど お待ちください。
Thành thật xin lỗi, xin vui lòng đợi thêm khoảng 10 phút.
待ちます → お待ちください. Từ thừa trong khung: 答えます.