Từ vựng · Bài 49
35 mục · 28 từ, 7 câu và tên riêng
Từ mới (18)
- 1
利用しますLỢI DỤNG
Sử dụng, tận dụng, dùng· Động từ nhóm III
- 2
勤めますCẦN HỘI XÃ
Làm việc (ở công ty)· 会社に~· Động từ nhóm II
- 3
掛けますQUẢI
Ngồi xuống (ghế)· いすに~· Động từ nhóm II
- 4
過ごしますQUÁ
Trải qua· Động từ nhóm I
- 5
いらっしゃいます
Có, ở, đi, đến (tôn kính ngữ của います、いきます、きます)· Động từ nhóm I
- 6
召し上がりますTRIỆU THƯỢNG
Ăn, uống (tôn kính ngữ của たべます、のみます)· Động từ nhóm I
- 7
おっしゃいます
Nói (tôn kính ngữ của いいます)· Động từ nhóm I
- 8
なさいます
Làm (tôn kính ngữ của します)· Động từ nhóm I
- 9
ご覧になりますLÃM
Xem, nhìn (tôn kính ngữ của みます)· Động từ nhóm I
- 10
ご存じですTỒN
Biết (tôn kính ngữ của しっています)
- 11
あいさつ
Chào hỏi ( ~ をします)
- 12
旅館LỮ QUÁN
Lữ quán, nhà nghỉ kiểu Nhật
- 13
バス停ĐÌNH
Trạm xe buýt, bến xe buýt
- 14
奥様ÁO DẠNG
Vợ của người khác (kính ngữ của おくさん)
- 15
~様DẠNG
Ngài/ ông/ bà (kính ngữ của さん)
- 16
たまに
Thỉnh thoảng (tần suất nhỏ hơn ときどき)
- 17
どなたでも
Vị nào cũng (kính ngữ của だれでも)
- 18
~と いいます
Tên là ~· Động từ nhóm I
Hội thoại (5)
- 1
~年~組NIÊN TỔ
Năm thứ ~, lớp ~
- 2
出しますXUẤT NHIỆT
Bị (sốt)· 熱を~· Động từ nhóm I
- 3
よろしく お伝えくださいTRUYỀN
Xin nhắn lại giúp tôi
- 4
失礼いたします。THẤT LỄ
Tôi xin phép (kính ngữ của しつれいします)
- 5
ひまわり小学校TIỂU HỌC HIỆU
Trường tiểu học Himawari (giả định)· Tên riêng
Bài đọc (12)
- 1
経歴KINH LỊCH
Lý lịch
- 2
医学部Y HỌC BỘ
Khoa y
- 3
目指しますMỤC CHỈ
Hướng đến, muốn trở thành· Động từ nhóm I
- 4
進みますTIẾN
Học lên, tiến lên, tiến triển· Động từ nhóm I
- 5
iPS細胞TẾ BÀO
Tế bào iPS
- 6
開発しますKHAI PHÁT
Phát triển· Động từ nhóm III
- 7
マウス
Chuột
- 8
ヒト
Người
- 9
受賞しますTHỤ THƯỞNG
Nhận giải thưởng· Động từ nhóm III
- 10
講演会GIẢNG DIỄN HỘI
Buổi diễn thuyết, buổi nói chuyện
- 11
山中伸弥
Nhà nghiên cứu y học Nhật Bản (1962 -)· Tên riêng
- 12
ノーベル賞THƯỞNG
Giải Nobel· Tên riêng