24Ga 24 · Tuyến N5
Bài 24
- Từ vựng18 mụcくれます、直します、連れて 行きます、連れて 来ます、送ります、紹介します、案内します、説明します
- Ngữ pháp4 mẫu~をくれます · ~てもらいます · ~てくれます · ~てあげます
- Luyện tập4 mẫu câu · 5 ví dụ佐藤さんは わたしに チョコレートを くれました。 わたしは 山田さんに レポートを 直して もらいました。 母は わたしに セーターを 送って くれました。 わたしは 木村さんに 本を 貸して あげました。
- Hội thoại11 lượt thoại手伝いに 行きましょうか
- Đọc hiểuBà của tôi私の おばあちゃん
Tàu sắp vào ga: Đợt 4
Trang này đang được xây dựng. Trong lúc chờ, bạn có thể học các phần đã mở.
- Nghe hiểu theo bài: Audio gốc, tranh, chọn đáp án
- Bài tập theo bài (【練習】, 標準問題): Làm trực tiếp, chấm điểm, có lời chữa