24Ga 24 · Tuyến N5
Từ vựng · Bài 24
18 mục · 16 từ, 2 câu và tên riêng
Từ mới (16)
- 1
くれます
Cho, tặng (cho mình)· Động từ nhóm II
- 2
直しますTRỰC
Sửa, chỉnh lại· Động từ nhóm I
- 3
連れて 行きますLIÊN HÀNH
Đưa (ai) đi, dẫn đi· Động từ nhóm I
- 4
連れて 来ますLIÊN LAI
Đưa (ai) đến, dẫn đến· Động từ nhóm III
- 5
送りますTỐNG
Tiễn (người)· 人を~· Động từ nhóm I
- 6
紹介しますTHIỆU GIỚI
Giới thiệu· Động từ nhóm III
- 7
案内しますÁN NỘI
Hướng dẫn, chỉ dẫn· Động từ nhóm III
- 8
説明しますTHUYẾT MINH
Thuyết minh, giải thích· Động từ nhóm III
- 9
お祖父さんTỔ PHỤ
Ông nội, ông ngoại, ông cụ
- 10
お祖母さんTỔ MẪU
Bà nội, bà ngoại, bà cụ
- 11
準備CHUẨN BỊ
Sự chuẩn bị (~ [を]します: Chuẩn bị)
- 12
引越しDẪN VIỆT
Việc chuyển nhà (~ [を]します: Chuyển nhà)
- 13
お菓子QUẢ TỬ
Bánh kẹo
Thường nói lịch sự kèm お: おお菓子.
- 14
ホームステイ
Homestay
- 15
全部TOÀN BỘ
Tất cả, toàn bộ
- 16
自分でTỰ PHÂN
Tự (mình)
Hội thoại (2)
- 1
他にTHA
Ngoài ra, bên cạnh đó
- 2
母の日MẪU NHẬT
Ngày của mẹ