Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 24 · Tuyến N5

Từ vựng · Bài 24

18 mục · 16 từ, 2 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (16)

  1. 1

    くれます

    Cho, tặng (cho mình)· Động từ nhóm II

  2. 2

    直(なお)しますTRỰC

    Sửa, chỉnh lại· Động từ nhóm I

  3. 3

    連(つ)れて 行(い)きますLIÊN HÀNH

    Đưa (ai) đi, dẫn đi· Động từ nhóm I

  4. 4

    連(つ)れて 来(き)ますLIÊN LAI

    Đưa (ai) đến, dẫn đến· Động từ nhóm III

  5. 5

    送(おく)りますTỐNG

    Tiễn (người)· 人(ひと)を~· Động từ nhóm I

  6. 6

    紹介(しょうかい)しますTHIỆU GIỚI

    Giới thiệu· Động từ nhóm III

  7. 7

    案内(あんない)しますÁN NỘI

    Hướng dẫn, chỉ dẫn· Động từ nhóm III

  8. 8

    説明(せつめい)しますTHUYẾT MINH

    Thuyết minh, giải thích· Động từ nhóm III

  9. 9

    お祖父(じい)さんTỔ PHỤ

    Ông nội, ông ngoại, ông cụ

  10. 10

    お祖母(ばあ)さんTỔ MẪU

    Bà nội, bà ngoại, bà cụ

  11. 11

    準備(じゅんび)CHUẨN BỊ

    Sự chuẩn bị (~ [を]します: Chuẩn bị)

  12. 12

    引越(ひっこ)しDẪN VIỆT

    Việc chuyển nhà (~ [を]します: Chuyển nhà)

  13. 13

    お菓子(かし)QUẢ TỬ

    Bánh kẹo

    Thường nói lịch sự kèm お: おお菓子.

  14. 14

    ホームステイ

    Homestay

  15. 15

    全部(ぜんぶ)TOÀN BỘ

    Tất cả, toàn bộ

  16. 16

    自分(じぶん)でTỰ PHÂN

    Tự (mình)

Hội thoại (2)

  1. 1

    他(ほか)にTHA

    Ngoài ra, bên cạnh đó

  2. 2

    母(はは)の日(ひ)MẪU NHẬT

    Ngày của mẹ

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.