Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 24 · Tuyến N5

Ngữ pháp · Bài 24

Flashcard
1

~をくれます

Ai đó cho tôi…

Cấu trúc

Nは/がNをくれます。

(người) (vật)

  • 「くれます」: Chỉ hành động người khác cho mình thứ gì.
  • Đối tượng nhận mặc định là bản thân nên chủ ngữ có thể dùng「が」thay cho
  • 「は」(「が」không nhấn mạnh chủ ngữ)
  • Nhấn mạnh sự cho, mang sắc thái thân mật.

Ví dụ

  1. 友達(ともだち)は本(ほん)をくれました。

    Bạn tôi cho tôi cuốn sách.

  2. 母(はは)がお菓(か)子(し)をくれます。

    Mẹ cho tôi bánh kẹo.

2

~てもらいます

Nhận được hành động V từ ai đó.

Cấu trúc

Nに/からVてもらいます。

(người)

  • 「もらいます」: Nhấn mạnh người nói nhận lợi ích/hành động.
  • 「に」: Người thực hiện; 「から」: Nguồn (ít dùng hơn).

Ví dụ

  1. 先生(せんせい)に日本語(にほんご)を教(おし)えてもらいました。

    Tôi được thầy dạy tiếng Nhật.

  2. 友達(ともだち)に荷物(にもつ)を持(も)ってもらいます。

    Tôi nhờ bạn mang hành lý.

3

~てくれます

Ai đó làm V cho tôi.

Cấu trúc

N がVてくれます。

(người)

  • Nhấn mạnh hành động V được làm vì lợi ích của người nói.
  • Mang sắc thái cảm ơn, thân mật.

Ví dụ

  1. 友達(ともだち)が宿題(しゅくだい)を手伝(てつだ)ってくれました。

    Bạn tôi giúp tôi làm bài tập.

  2. 姉(あね)が料理(りょうり)を作(つく)ってくれます。

    Chị tôi nấu ăn cho tôi.

4

~てあげます

Làm V cho ai đó (người nói thực hiện).

Cấu trúc

N にVてあげます。

(người)

  • 「あげます」: Người nói làm V để giúp người khác.
  • 「に」: Đi kèm với người nhận lợi ích.
  • Cẩn trọng khi sử dung để không bị hiểu nhầm đang khoe khoang.

Ví dụ

  1. 子供(こども)に本(ほん)を読(よ)んであげます。

    Tôi đọc sách cho con.

  2. 友達(ともだち)に写真(しゃしん)を送(おく)ってあげました。

    Tôi gửi ảnh cho bạn.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.