~をくれます
Ai đó cho tôi…
Cấu trúc
Nは/がNをくれます。
(người) (vật)
- 「くれます」: Chỉ hành động người khác cho mình thứ gì.
- Đối tượng nhận mặc định là bản thân nên chủ ngữ có thể dùng「が」thay cho
- 「は」(「が」không nhấn mạnh chủ ngữ)
- Nhấn mạnh sự cho, mang sắc thái thân mật.
Ví dụ
友達は本をくれました。
Bạn tôi cho tôi cuốn sách.
母がお菓子をくれます。
Mẹ cho tôi bánh kẹo.