Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 45 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 45

Flashcard
1

~場合(ばあい)、~

Cấu trúc

Vる/ Vない/ Vた

  • ばあい
  • +場合は、~。
  • Aい/ Aな/ Nの
  • Trong trường hợp (vế 1), thì (vế 2).
  • Vế 1: Giả định một tình huống nào đó.
  • Vế 2: Cách giải quyết, xử lý tình huống đó, hoặc kết quả xảy ra.

Ví dụ

  1. せきが出(で)る場合(ばあい)は、この薬(くすり)を飲(の)んでください。

    Trường hợp bị ho thì hãy uống thuốc này nhé.

  2. 時間(じかん)に遅(おく)れる場合(ばあい)は、先生(せんせい)に連絡(れんらく)してください。

    Trường hợp muộn giờ thì hãy liên hệ với giáo viên.

2

~のに、~

Mặc dù (vế 1), nhưng mà (vế 2).

Cấu trúc

Thể thường のに、~。

だ→な

  • Diễn tả kết quả trái ngược với những điều đã được dự đoán ở mệnh đề trước.
  • Hầu hết để thể hiện tâm trạng bất ngờ hay khó chịu của người nói.

Ví dụ

  1. ご飯(はん)を食(た)べたのに、もうおなかがすいた。

    Tôi đã ăn cơm rồi thế mà đã lại đói bụng rồi.

  2. よく勉強(べんきょう)したのに、結果(けっか)がよくなかった。

    Tôi đã học rất chăm chỉ ấy vậy mà kết quả lại không tốt.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.