~場合、~
Cấu trúc
Vる/ Vない/ Vた
- ばあい
- +場合は、~。
- Aい/ Aな/ Nの
- Trong trường hợp (vế 1), thì (vế 2).
- Vế 1: Giả định một tình huống nào đó.
- Vế 2: Cách giải quyết, xử lý tình huống đó, hoặc kết quả xảy ra.
Ví dụ
せきが出る場合は、この薬を飲んでください。
Trường hợp bị ho thì hãy uống thuốc này nhé.
時間に遅れる場合は、先生に連絡してください。
Trường hợp muộn giờ thì hãy liên hệ với giáo viên.