Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 45 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 45

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:17
  1. 1

    カードを なくした 場合(ばあい)は、すぐ カード会社(がいしゃ)に 連絡(れんらく)して ください。

    Trường hợp bị mất thẻ thì hãy liên lạc ngay với công ty phát hành thẻ.

  2. 2

    約束(やくそく)を したのに、彼女(かのじょ)は 来(き)ませんでした。

    Đã hẹn rồi vậy mà cô ấy lại không đến.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:05
  1. 1

    地震(じしん)で 電車(でんしゃ)が 止(と)まった 場合(ばあい)は、無理(むり)に 帰(かえ)らないで、会社(かいしゃ)に 泊(と)まって ください。

    Trường hợp tàu điện ngừng chạy vì động đất thì đừng cố về nhà, hãy ở lại công ty qua đêm.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  2. 2

    これが この コンピューターの 保証書(ほしょうしょ)です。調子(ちょうし)が 悪(わる)い 場合(ばあい)は、この 番号(ばんごう)に 連絡(れんらく)して ください。

    Đây là phiếu bảo hành của chiếc máy tính này. Trường hợp máy có trục trặc thì hãy liên lạc tới số này.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  3. 3

    あのう、この 図書館(としょかん)では コピーの 領収書(りょうしゅうしょ)が もらえますか。

    Xin hỏi, ở thư viện này có lấy được hoá đơn cho tiền photocopy không ạ?

    ……ええ。必要(ひつよう)な 場合(ばあい)は、言(い)って ください。

    … Có. Trường hợp cần thì anh cứ báo nhé.

  4. 4

    火事(かじ)や 地震(じしん)の 場合(ばあい)は、絶対(ぜったい)に エレベーターを 使(つか)わないで ください。

    Khi có hoả hoạn hay động đất, tuyệt đối không được dùng thang máy.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  5. 5

    スピーチは うまく いきましたか。

    Bài hùng biện có suôn sẻ không?

    ……いいえ。一生懸命(いっしょうけんめい) 練習(れんしゅう)して 覚(おぼ)えたのに、途中(とちゅう)で 忘(わす)れて しまいました。

    … Không. Tôi đã chăm chỉ luyện tập để thuộc lòng vậy mà giữa chừng lại quên mất.

  6. 6

    冬(ふゆ)なのに、桜(さくら)が 咲(さ)いて いますね。

    Đang mùa đông vậy mà hoa anh đào đã nở rồi nhỉ.

    ……えっ、あれは 桜(さくら)じゃ ありません。梅(うめ)ですよ。

    … Ơ, đó không phải hoa anh đào đâu. Là hoa mơ đấy.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 1:08

火事(かじ)が 起(お)きました・すぐ 119番(ばん)に 電話(でんわ)します → 火事(かじ)が 起(お)きた 場合(ばあい)は、すぐ 119番(ばん)に 電話(でんわ)して ください。

Xảy ra hoả hoạn · gọi ngay 119 → Trường hợp xảy ra hoả hoạn, hãy gọi ngay số 119.

  1. 1)交通事故(こうつうじこ)に あいました・すぐ 110番(ひゃくとおばん)に 連絡(れんらく)します

    Xem đáp án

    交通事故(こうつうじこ)に あった 場合(ばあい)は、すぐ 110番(ひゃくとおばん)に 連絡(れんらく)して ください。

    Trường hợp gặp tai nạn giao thông, hãy báo ngay số 110.

  2. 2)友達(ともだち)を 連(つ)れて 来(き)ます・知(し)らせます

    Xem đáp án

    友達(ともだち)を 連(つ)れて 来(く)る 場合(ばあい)は、知(し)らせて ください。

    Trường hợp dẫn bạn đến thì hãy báo cho tôi biết.

  3. 3)何(なに)か 問題(もんだい)が ありました・わたしに 言(い)います

    Xem đáp án

    何(なに)か 問題(もんだい)が あった 場合(ばあい)は、わたしに 言(い)って ください。

    Trường hợp có vấn đề gì thì hãy nói với tôi.

  4. 4)受付(うけつけ)に だれも いません・この ボタンを 押(お)します

    Xem đáp án

    受付(うけつけ)に だれも いない 場合(ばあい)は、この ボタンを 押(お)して ください。

    Trường hợp quầy lễ tân không có ai thì hãy bấm nút này.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 1:00

洗濯機(せんたくき)が 故障(こしょう)です・知(し)らせます → 洗濯機(せんたくき)が 故障(こしょう)の 場合(ばあい)は、知(し)らせて ください。

Máy giặt bị hỏng · báo → Trường hợp máy giặt bị hỏng thì hãy báo cho tôi.

  1. 1)風(かぜ)が 強(つよ)いです・窓(まど)を 開(あ)けません

    Xem đáp án

    風(かぜ)が 強(つよ)い 場合(ばあい)は、窓(まど)を 開(あ)けないで ください。

    Trường hợp gió mạnh thì đừng mở cửa sổ.

  2. 2)薬(くすり)が 必要(ひつよう)です・受付(うけつけ)に 来(き)ます

    Xem đáp án

    薬(くすり)が 必要(ひつよう)な 場合(ばあい)は、受付(うけつけ)に 来(き)て ください。

    Trường hợp cần thuốc thì hãy đến quầy lễ tân.

  3. 3)エアコンの 調子(ちょうし)が 悪(わる)いです・すぐ 連絡(れんらく)します

    Xem đáp án

    エアコンの 調子(ちょうし)が 悪(わる)い 場合(ばあい)は、すぐ 連絡(れんらく)して ください。

    Trường hợp điều hoà có trục trặc thì hãy liên lạc ngay.

  4. 4)食堂(しょくどう)が 休(やす)みです・外(そと)で 食(た)べます

    Xem đáp án

    食堂(しょくどう)が 休(やす)みの 場合(ばあい)は、外(そと)で 食(た)べて ください。

    Trường hợp nhà ăn nghỉ thì hãy ăn ở ngoài.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:06

申(もう)し込(こ)みに はんこが 必要(ひつよう)です。(はんこを 持(も)って いません) → はんこを 持(も)って いない 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。

Khi đăng ký cần con dấu. (Không mang con dấu) → Trường hợp không có con dấu thì nên làm thế nào ạ?

  1. 1)出発(しゅっぱつ)は 9時(じ)です。(時間(じかん)に 間(ま)に 合(あ)いません)

    Xem đáp án

    時間(じかん)に 間(ま)に 合(あ)わない 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。

    Trường hợp không kịp giờ thì nên làm thế nào ạ?

  2. 2)荷物(にもつ)は 20キロまでです。(20キロ以上(いじょう)です)

    Xem đáp án

    20キロ以上(いじょう)の 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。

    Trường hợp trên 20 cân thì nên làm thế nào ạ?

  3. 3)予約(よやく)の 確認(かくにん)は この 番号(ばんごう)に お願(ねが)いします。(予約(よやく)を キャンセルしたいです)

    Xem đáp án

    予約(よやく)を キャンセルしたい 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。

    Trường hợp muốn huỷ đặt chỗ thì nên làm thế nào ạ?

  4. 4)領収書(りょうしゅうしょ)を 持(も)って 来(き)て ください。(領収書(りょうしゅうしょ)が ありません)

    Xem đáp án

    領収書(りょうしゅうしょ)が ない 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。

    Trường hợp không có hoá đơn thì nên làm thế nào ạ?

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:03

薬(くすり)を 飲(の)みました・熱(ねつ)が 下(さ)がりません → 薬(くすり)を 飲(の)んだのに、熱(ねつ)が 下(さ)がりません。

Đã uống thuốc · không hạ sốt → Đã uống thuốc rồi mà vẫn không hạ sốt.

  1. 1)2時間(じかん) 並(なら)びました・チケットが 買(か)えませんでした

    Xem đáp án

    2時間(じかん) 並(なら)んだのに、チケットが 買(か)えませんでした。

    Xếp hàng 2 tiếng rồi mà vẫn không mua được vé.

  2. 2)楽(たの)しみに して いました・旅行(りょこう)が 中止(ちゅうし)に なって しまいました

    Xem đáp án

    楽(たの)しみに して いたのに、旅行(りょこう)が 中止(ちゅうし)に なって しまいました。

    Tôi đã mong chờ thế mà chuyến du lịch lại bị huỷ mất.

  3. 3)彼(かれ)は 日本(にほん)へ 来(き)た ことが ありません・日本語(にほんご)が 上手(じょうず)です

    Xem đáp án

    彼(かれ)は 日本(にほん)へ 来(き)た ことが ないのに、日本語(にほんご)が 上手(じょうず)です。

    Anh ấy chưa từng đến Nhật vậy mà giỏi tiếng Nhật.

  4. 4)毎日(まいにち) 8時間(じかん) 寝(ね)て います・いつも 眠(ねむ)いです

    Xem đáp án

    毎日(まいにち) 8時間(じかん) 寝(ね)て いるのに、いつも 眠(ねむ)いです。

    Ngày nào cũng ngủ 8 tiếng mà lúc nào cũng buồn ngủ.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:02

もう 4月(がつ)です・まだ 寒(さむ)いです → もう 4月(がつ)なのに、まだ 寒(さむ)いです。

Đã tháng 4 · vẫn lạnh → Đã tháng 4 rồi mà vẫn còn lạnh.

  1. 1)仕事(しごと)は 忙(いそが)しいです・給料(きゅうりょう)は 安(やす)いです

    Xem đáp án

    仕事(しごと)は 忙(いそが)しいのに、給料(きゅうりょう)は 安(やす)いです。

    Công việc bận rộn mà lương lại thấp.

  2. 2)お正月(しょうがつ)です・仕事(しごと)を しなければ なりません

    Xem đáp án

    お正月(しょうがつ)なのに、仕事(しごと)を しなければ なりません。

    Đang Tết mà vẫn phải làm việc.

  3. 3)保険証(ほけんしょう)が 必要(ひつよう)でした・持(も)って 来(く)るのを 忘(わす)れました

    Xem đáp án

    保険証(ほけんしょう)が 必要(ひつよう)だったのに、持(も)って 来(く)るのを 忘(わす)れました。

    Cần thẻ bảo hiểm thế mà tôi lại quên mang theo.

  4. 4)この アパートは 汚(きたな)くて、狭(せま)いです・家賃(やちん)は 高(たか)いです

    Xem đáp án

    この アパートは 汚(きたな)くて、狭(せま)いのに、家賃(やちん)は 高(たか)いです。

    Căn hộ này vừa bẩn vừa chật vậy mà tiền thuê lại đắt.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:11

(スイッチを 入(い)れました・パソコンが 動(うご)きません) → どう したんですか。 ……スイッチを 入(い)れたのに、パソコンが 動(うご)かないんです。

(Đã bật công tắc · máy tính không chạy) → Có chuyện gì vậy? … Tôi đã bật công tắc rồi mà máy tính không chạy.

  1. 1)(ボタンを 押(お)しました・ジュースが 出(で)ません)

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……ボタンを 押(お)したのに、ジュースが 出(で)ないんです。

    Có chuyện gì vậy? … Tôi đã bấm nút rồi mà nước ngọt không ra.

  2. 2)(気(き)を つけて いました・手(て)に けがを して しまいました)

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……気(き)を つけて いたのに、手(て)に けがを して しまったんです。

    Có chuyện gì vậy? … Tôi đã cẩn thận rồi mà vẫn bị thương ở tay.

  3. 3)(もう 遅(おそ)いです・子(こ)どもが 学校(がっこう)から 帰(かえ)りません)

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……もう 遅(おそ)いのに、子(こ)どもが 学校(がっこう)から 帰(かえ)らないんです。

    Có chuyện gì vậy? … Đã muộn rồi mà con tôi vẫn chưa đi học về.

  4. 4)(約束(やくそく)は 10時(じ)です・彼女(かのじょ)が まだ 来(き)ません)

    Xem đáp án

    どう したんですか。 ……約束(やくそく)は 10時(じ)なのに、彼女(かのじょ)が まだ 来(こ)ないんです。

    Có chuyện gì vậy? … Hẹn lúc 10 giờ mà cô ấy vẫn chưa đến.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:07

きょうは 暑(あつ)いですね。(もう 10月(がつ)です) → ええ、そうですね。もう 10月(がつ)なのに。

Hôm nay nóng nhỉ. (Đã tháng 10) → Vâng, đúng thế. Đã tháng 10 rồi mà.

  1. 1)この お寺(てら)は 静(しず)かですね。(町(まち)の 真(ま)ん中(なか)に あります)

    Xem đáp án

    ええ、そうですね。町(まち)の 真(ま)ん中(なか)に あるのに。

    Vâng, đúng thế. Nằm ngay giữa thành phố vậy mà.

  2. 2)この レストランは あまり おいしくないですね。(有名(ゆうめい)です)

    Xem đáp án

    ええ、そうですね。有名(ゆうめい)なのに。

    Vâng, đúng thế. Nổi tiếng vậy mà.

  3. 3)新(あたら)しい 電気自動車(でんきじどうしゃ)は 人気(にんき)が ありますね。(そんなに 安(やす)くないです)

    Xem đáp án

    ええ、そうですね。そんなに 安(やす)くないのに。

    Vâng, đúng thế. Dù chẳng rẻ gì cho cam.

  4. 4)ミラーさんは 遅(おそ)いですね。(一度(いちど)も 遅(おく)れた ことが ありません)

    Xem đáp án

    ええ、そうですね。一度(いちど)も 遅(おく)れた ことが ないのに。

    Vâng, đúng thế. Anh ấy chưa từng đến muộn lần nào vậy mà.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:48
  1. A

    キャンプの 予定(よてい)は 以上(いじょう)です。何(なに)か 質問(しつもん)が ありますか。

    Lịch trình cắm trại chỉ có vậy thôi. Mọi người có câu hỏi gì không?

  2. B

    ①雨(あめ)が 降(ふ)った 場合(ばあい)は、どう したら いいですか。

    Trường hợp trời mưa thì nên làm thế nào ạ?

  3. A

    その 場合(ばあい)は 電話(でんわ)で ②聞(き)いて ください。

    Trường hợp đó thì hãy gọi điện hỏi nhé.

  4. B

    はい。わかりました。

    Vâng. Tôi hiểu rồi ạ.

  1. 1)① 出発(しゅっぱつ)の 時間(じかん)に 間(ま)に 合(あ)いません② 知(し)らせますKhông kịp giờ xuất phát · Báo cho biết
  2. 2)① 急(きゅう)に 都合(つごう)が 悪(わる)く なりました② 連絡(れんらく)しますĐột nhiên có việc bận · Liên lạc

Hội thoại 2

0:00 / 0:32
  1. A

    どう したんですか。

    Chị sao thế?

  2. B

    この ①傘(かさ)、②高(たか)かったのに、③もう 壊(こわ)れて しまったんです。

    Cái ô này đắt thế mà đã hỏng mất rồi.

  3. A

    それは 残念(ざんねん)ですね。

    Thế thì tiếc quá nhỉ.

  1. 1)① 服(ふく)② 1回(かい)しか 着(き)て いません③ ここが 破(やぶ)れますBộ quần áo · Mới mặc có 1 lần · Chỗ này bị rách
  2. 2)① かばん② 彼(かれ)の プレゼントです③ 汚(よご)しますCái túi · Là quà của bạn trai · Làm bẩn

Hội thoại 3

0:00 / 0:38
  1. A

    田中(たなか)さん、今度(こんど) ①結婚(けっこん)するんですよ。

    Anh Tanaka sắp kết hôn đấy.

  2. B

    えっ、信(しん)じられませんね。あんなに ②独身(どくしん)の ほうが いいと 言(い)って いたのに……。

    Hả, không tin nổi. Anh ấy từng nói sống độc thân sướng hơn thế cơ mà…

  3. A

    そうですか。

    Thế à.

  1. 1)① 海外旅行(かいがいりょこう)に 行(い)きます② 飛行機(ひこうき)が 嫌(きら)いですĐi du lịch nước ngoài · Ghét máy bay
  2. 2)① 小学校(しょうがっこう)の 先生(せんせい)に なります② 子(こ)どもは 好(す)きじゃ ありませんTrở thành giáo viên tiểu học · Không thích trẻ con

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.