Luyện tập · Bài 45
Mẫu câu 文型
- 1
カードを なくした 場合は、すぐ カード会社に 連絡して ください。
Trường hợp bị mất thẻ thì hãy liên lạc ngay với công ty phát hành thẻ.
- 2
約束を したのに、彼女は 来ませんでした。
Đã hẹn rồi vậy mà cô ấy lại không đến.
Ví dụ 例文
- 1
地震で 電車が 止まった 場合は、無理に 帰らないで、会社に 泊まって ください。
Trường hợp tàu điện ngừng chạy vì động đất thì đừng cố về nhà, hãy ở lại công ty qua đêm.
……はい、わかりました。
… Vâng, tôi hiểu rồi.
- 2
これが この コンピューターの 保証書です。調子が 悪い 場合は、この 番号に 連絡して ください。
Đây là phiếu bảo hành của chiếc máy tính này. Trường hợp máy có trục trặc thì hãy liên lạc tới số này.
……はい、わかりました。
… Vâng, tôi hiểu rồi.
- 3
あのう、この 図書館では コピーの 領収書が もらえますか。
Xin hỏi, ở thư viện này có lấy được hoá đơn cho tiền photocopy không ạ?
……ええ。必要な 場合は、言って ください。
… Có. Trường hợp cần thì anh cứ báo nhé.
- 4
火事や 地震の 場合は、絶対に エレベーターを 使わないで ください。
Khi có hoả hoạn hay động đất, tuyệt đối không được dùng thang máy.
……はい、わかりました。
… Vâng, tôi hiểu rồi.
- 5
スピーチは うまく いきましたか。
Bài hùng biện có suôn sẻ không?
……いいえ。一生懸命 練習して 覚えたのに、途中で 忘れて しまいました。
… Không. Tôi đã chăm chỉ luyện tập để thuộc lòng vậy mà giữa chừng lại quên mất.
- 6
冬なのに、桜が 咲いて いますね。
Đang mùa đông vậy mà hoa anh đào đã nở rồi nhỉ.
……えっ、あれは 桜じゃ ありません。梅ですよ。
… Ơ, đó không phải hoa anh đào đâu. Là hoa mơ đấy.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
火事が 起きました・すぐ 119番に 電話します → 火事が 起きた 場合は、すぐ 119番に 電話して ください。
Xảy ra hoả hoạn · gọi ngay 119 → Trường hợp xảy ra hoả hoạn, hãy gọi ngay số 119.
1)交通事故に あいました・すぐ 110番に 連絡します
Xem đáp án
交通事故に あった 場合は、すぐ 110番に 連絡して ください。
Trường hợp gặp tai nạn giao thông, hãy báo ngay số 110.
2)友達を 連れて 来ます・知らせます
Xem đáp án
友達を 連れて 来る 場合は、知らせて ください。
Trường hợp dẫn bạn đến thì hãy báo cho tôi biết.
3)何か 問題が ありました・わたしに 言います
Xem đáp án
何か 問題が あった 場合は、わたしに 言って ください。
Trường hợp có vấn đề gì thì hãy nói với tôi.
4)受付に だれも いません・この ボタンを 押します
Xem đáp án
受付に だれも いない 場合は、この ボタンを 押して ください。
Trường hợp quầy lễ tân không có ai thì hãy bấm nút này.
Bài 2 · Ví dụ
洗濯機が 故障です・知らせます → 洗濯機が 故障の 場合は、知らせて ください。
Máy giặt bị hỏng · báo → Trường hợp máy giặt bị hỏng thì hãy báo cho tôi.
1)風が 強いです・窓を 開けません
Xem đáp án
風が 強い 場合は、窓を 開けないで ください。
Trường hợp gió mạnh thì đừng mở cửa sổ.
2)薬が 必要です・受付に 来ます
Xem đáp án
薬が 必要な 場合は、受付に 来て ください。
Trường hợp cần thuốc thì hãy đến quầy lễ tân.
3)エアコンの 調子が 悪いです・すぐ 連絡します
Xem đáp án
エアコンの 調子が 悪い 場合は、すぐ 連絡して ください。
Trường hợp điều hoà có trục trặc thì hãy liên lạc ngay.
4)食堂が 休みです・外で 食べます
Xem đáp án
食堂が 休みの 場合は、外で 食べて ください。
Trường hợp nhà ăn nghỉ thì hãy ăn ở ngoài.
Bài 3 · Ví dụ
申し込みに はんこが 必要です。(はんこを 持って いません) → はんこを 持って いない 場合は、どう したら いいですか。
Khi đăng ký cần con dấu. (Không mang con dấu) → Trường hợp không có con dấu thì nên làm thế nào ạ?
1)出発は 9時です。(時間に 間に 合いません)
Xem đáp án
時間に 間に 合わない 場合は、どう したら いいですか。
Trường hợp không kịp giờ thì nên làm thế nào ạ?
2)荷物は 20キロまでです。(20キロ以上です)
Xem đáp án
20キロ以上の 場合は、どう したら いいですか。
Trường hợp trên 20 cân thì nên làm thế nào ạ?
3)予約の 確認は この 番号に お願いします。(予約を キャンセルしたいです)
Xem đáp án
予約を キャンセルしたい 場合は、どう したら いいですか。
Trường hợp muốn huỷ đặt chỗ thì nên làm thế nào ạ?
4)領収書を 持って 来て ください。(領収書が ありません)
Xem đáp án
領収書が ない 場合は、どう したら いいですか。
Trường hợp không có hoá đơn thì nên làm thế nào ạ?
Bài 4 · Ví dụ
薬を 飲みました・熱が 下がりません → 薬を 飲んだのに、熱が 下がりません。
Đã uống thuốc · không hạ sốt → Đã uống thuốc rồi mà vẫn không hạ sốt.
1)2時間 並びました・チケットが 買えませんでした
Xem đáp án
2時間 並んだのに、チケットが 買えませんでした。
Xếp hàng 2 tiếng rồi mà vẫn không mua được vé.
2)楽しみに して いました・旅行が 中止に なって しまいました
Xem đáp án
楽しみに して いたのに、旅行が 中止に なって しまいました。
Tôi đã mong chờ thế mà chuyến du lịch lại bị huỷ mất.
3)彼は 日本へ 来た ことが ありません・日本語が 上手です
Xem đáp án
彼は 日本へ 来た ことが ないのに、日本語が 上手です。
Anh ấy chưa từng đến Nhật vậy mà giỏi tiếng Nhật.
4)毎日 8時間 寝て います・いつも 眠いです
Xem đáp án
毎日 8時間 寝て いるのに、いつも 眠いです。
Ngày nào cũng ngủ 8 tiếng mà lúc nào cũng buồn ngủ.
Bài 5 · Ví dụ
もう 4月です・まだ 寒いです → もう 4月なのに、まだ 寒いです。
Đã tháng 4 · vẫn lạnh → Đã tháng 4 rồi mà vẫn còn lạnh.
1)仕事は 忙しいです・給料は 安いです
Xem đáp án
仕事は 忙しいのに、給料は 安いです。
Công việc bận rộn mà lương lại thấp.
2)お正月です・仕事を しなければ なりません
Xem đáp án
お正月なのに、仕事を しなければ なりません。
Đang Tết mà vẫn phải làm việc.
3)保険証が 必要でした・持って 来るのを 忘れました
Xem đáp án
保険証が 必要だったのに、持って 来るのを 忘れました。
Cần thẻ bảo hiểm thế mà tôi lại quên mang theo.
4)この アパートは 汚くて、狭いです・家賃は 高いです
Xem đáp án
この アパートは 汚くて、狭いのに、家賃は 高いです。
Căn hộ này vừa bẩn vừa chật vậy mà tiền thuê lại đắt.
Bài 6 · Ví dụ
(スイッチを 入れました・パソコンが 動きません) → どう したんですか。 ……スイッチを 入れたのに、パソコンが 動かないんです。
(Đã bật công tắc · máy tính không chạy) → Có chuyện gì vậy? … Tôi đã bật công tắc rồi mà máy tính không chạy.
1)(ボタンを 押しました・ジュースが 出ません)
Xem đáp án
どう したんですか。 ……ボタンを 押したのに、ジュースが 出ないんです。
Có chuyện gì vậy? … Tôi đã bấm nút rồi mà nước ngọt không ra.
2)(気を つけて いました・手に けがを して しまいました)
Xem đáp án
どう したんですか。 ……気を つけて いたのに、手に けがを して しまったんです。
Có chuyện gì vậy? … Tôi đã cẩn thận rồi mà vẫn bị thương ở tay.
3)(もう 遅いです・子どもが 学校から 帰りません)
Xem đáp án
どう したんですか。 ……もう 遅いのに、子どもが 学校から 帰らないんです。
Có chuyện gì vậy? … Đã muộn rồi mà con tôi vẫn chưa đi học về.
4)(約束は 10時です・彼女が まだ 来ません)
Xem đáp án
どう したんですか。 ……約束は 10時なのに、彼女が まだ 来ないんです。
Có chuyện gì vậy? … Hẹn lúc 10 giờ mà cô ấy vẫn chưa đến.
Bài 7 · Ví dụ
きょうは 暑いですね。(もう 10月です) → ええ、そうですね。もう 10月なのに。
Hôm nay nóng nhỉ. (Đã tháng 10) → Vâng, đúng thế. Đã tháng 10 rồi mà.
1)この お寺は 静かですね。(町の 真ん中に あります)
Xem đáp án
ええ、そうですね。町の 真ん中に あるのに。
Vâng, đúng thế. Nằm ngay giữa thành phố vậy mà.
2)この レストランは あまり おいしくないですね。(有名です)
Xem đáp án
ええ、そうですね。有名なのに。
Vâng, đúng thế. Nổi tiếng vậy mà.
3)新しい 電気自動車は 人気が ありますね。(そんなに 安くないです)
Xem đáp án
ええ、そうですね。そんなに 安くないのに。
Vâng, đúng thế. Dù chẳng rẻ gì cho cam.
4)ミラーさんは 遅いですね。(一度も 遅れた ことが ありません)
Xem đáp án
ええ、そうですね。一度も 遅れた ことが ないのに。
Vâng, đúng thế. Anh ấy chưa từng đến muộn lần nào vậy mà.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
キャンプの 予定は 以上です。何か 質問が ありますか。
Lịch trình cắm trại chỉ có vậy thôi. Mọi người có câu hỏi gì không?
- B
①雨が 降った 場合は、どう したら いいですか。
Trường hợp trời mưa thì nên làm thế nào ạ?
- A
その 場合は 電話で ②聞いて ください。
Trường hợp đó thì hãy gọi điện hỏi nhé.
- B
はい。わかりました。
Vâng. Tôi hiểu rồi ạ.
- 1)① 出発の 時間に 間に 合いません② 知らせますKhông kịp giờ xuất phát · Báo cho biết
- 2)① 急に 都合が 悪く なりました② 連絡しますĐột nhiên có việc bận · Liên lạc
Hội thoại 2
- A
どう したんですか。
Chị sao thế?
- B
この ①傘、②高かったのに、③もう 壊れて しまったんです。
Cái ô này đắt thế mà đã hỏng mất rồi.
- A
それは 残念ですね。
Thế thì tiếc quá nhỉ.
- 1)① 服② 1回しか 着て いません③ ここが 破れますBộ quần áo · Mới mặc có 1 lần · Chỗ này bị rách
- 2)① かばん② 彼の プレゼントです③ 汚しますCái túi · Là quà của bạn trai · Làm bẩn
Hội thoại 3
- A
田中さん、今度 ①結婚するんですよ。
Anh Tanaka sắp kết hôn đấy.
- B
えっ、信じられませんね。あんなに ②独身の ほうが いいと 言って いたのに……。
Hả, không tin nổi. Anh ấy từng nói sống độc thân sướng hơn thế cơ mà…
- A
そうですか。
Thế à.
- 1)① 海外旅行に 行きます② 飛行機が 嫌いですĐi du lịch nước ngoài · Ghét máy bay
- 2)① 小学校の 先生に なります② 子どもは 好きじゃ ありませんTrở thành giáo viên tiểu học · Không thích trẻ con