Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 45 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 45

28 mục · 23 từ, 5 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (15)

  1. 1

    信(しん)じますTÍN

    Tin, tin tưởng· Động từ nhóm II

  2. 2

    キャンセルします

    Hủy, hủy bỏ· Động từ nhóm III

  3. 3

    知(し)らせますTRI

    Thông báo· Động từ nhóm II

  4. 4

    保証書(ほしょうしょ)BẢO CHỨNG THƯ

    Giấy bảo hành

  5. 5

    領収書(りょうしゅうしょ)LÃNH THU / THƯ

    Giấy biên nhận, hóa đơn

  6. 6

    キャンプ

    Cắm trại

  7. 7

    中止(ちゅうし)TRUNG CHỈ

    Ngừng lại, đình chỉ

  8. 8

    点(てん)ĐIỂM

    Điểm số

  9. 9

    梅(うめ)MAI

    Hoa mơ, cây mơ

  10. 10

    110番(ばん)PHIÊN

    Số điện thoại báo khi khẩn cấp

  11. 11

    119番(ばん)PHIÊN

    Số điện thoại báo cháy hoặc cấp cứu

  12. 12

    急(きゅう)にCẤP

    Đột nhiên, gấp gáp

  13. 13

    無理(むり)にVÔ LÍ

    Quá sức, quá khả năng

  14. 14

    楽(たの)しみに して いますLẠC

    Mong đợi, háo hức

  15. 15

    以上(いじょう)ですDĨ THƯỢNG

    Xin hết (kết thúc bài phát biểu)

Hội thoại (5)

  1. 1

    係員(かかりいん)HỆ VIÊN

    Người phụ trách, quản lý

  2. 2

    コース

    Đường chạy, cung đường, lộ trình

  3. 3

    スタート

    Xuất phát, bắt đầu

  4. 4

    一位(い)

    Vị trí thứ ~, giải thứ ~

  5. 5

    優勝(ゆうしょう)しますƯU THẮNG

    Vô địch, chiến thắng· Động từ nhóm III

Bài đọc (8)

  1. 1

    悩(なや)みNÃO

    Điều khổ tầm, phiền não, trăn trở, lo nghĩ

  2. 2

    目覚(めざ)ましMỤC GIÁC THỜI KẾ

    [Đồng hồ] báo thức· 時計(どけい)

  3. 3

    目(め)が 覚(さ)めますMỤC GIÁC

    Tỉnh giấc, thức giấc· Động từ nhóm II

  4. 4

    大学生(だいがくせい)ĐẠI HỌC SINH

    Sinh viên đại học

  5. 5

    回答(かいとう)HỒI ĐÁP

    Câu trả lời, lời giải (~します: Trả lời )

  6. 6

    鳴(な)りますMINH

    Kêu, reo· Động từ nhóm I

  7. 7

    セットします

    Đặt, cài đặt (giờ)

  8. 8

    それでも

    Kể cả như thế, mặc dù như thế

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.