N(địa điểm)に~がVてあります
Ở địa điểm N có vật ~ đang ~.
Cấu trúc
N(địa điểm)に~がVてあります。
- Diễn tả trạng thái hiện tại của một vật, là kết quả đã phát sinh do một hành động có chủ ý của ai đó.
- Mẫu câu này sử dụng tha động từ.
Ví dụ
壁に絵がかけてあります。
Bức tranh được treo trên tường.
たなの上に人形がかざってあります。
Trên giá có trang trí búp bê.
けしゴムに名前が書いてあります。
Trên cục tẩy có ghi tên.