Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 30

Flashcard
1

N(địa điểm)に~がVてあります

Ở địa điểm N có vật ~ đang ~.

Cấu trúc

N(địa điểm)に~がVてあります。

  • Diễn tả trạng thái hiện tại của một vật, là kết quả đã phát sinh do một hành động có chủ ý của ai đó.
  • Mẫu câu này sử dụng tha động từ.

Ví dụ

  1. 壁(かべ)に絵(え)がかけてあります。

    Bức tranh được treo trên tường.

  2. たなの上(うえ)に人形(にんぎょう)がかざってあります。

    Trên giá có trang trí búp bê.

  3. けしゴムに名前(なまえ)が書(か)いてあります。

    Trên cục tẩy có ghi tên.

2

~はN(địa điểm)にVてあります

Vật ~ đang có trạng thái ~ ở địa điểm N.

Cấu trúc

~はN(địa điểm)にVてあります。

  • Mẫu câu này dùng để nhấn mạnh, đưa N lên làm chủ ngữ trong câu.

Ví dụ

  1. 飲(の)み物(もの)は冷蔵庫(れいぞうこ)においてあります。

    Đồ uống được để trong tủ lạnh.

  2. 予定表(よていひょう)は壁(かべ)にかけてあります。

    Thời khoá biểu được treo trên tường.

3

Vておきます

Cấu trúc

NはPにVてあります

Vておきます。

  • (1) Làm sẵn, làm trước việc gì đó (để chuẩn bị).
  • (2) Làm một hành động cần thiết để chuẩn bị cho lần sử dụng sau.
  • (3) Giữ nguyên hoặc duy trì một trạng thái nào đó.

Ví dụ

  1. 会議(かいぎ)の前(まえ)に、資料(しりょう)をコピーしておきます。

    Tôi sẽ photo sẵn tài liệu trước cuộc họp.

  2. 食(た)べてから、つくえをきれいにしておいてください。

    Hãy làm sạch bàn sau khi ăn xong.

  3. そこに置(お)いておいてください。

    Hãy để nguyên ở đó.

4

まだ~

Cấu trúc

NはPにVてあります

まだVています/Vていません。

まだVています:Vẫn đang làm V.

まだVていません:Vẫn chưa làm V.

まだレポートを書いています。

  • Tôi vẫn đang viết báo cáo.

Ví dụ

  1. まだ結婚(けっこん)していません。

    Tôi chưa kết hôn.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.