Luyện tập · Bài 30
Mẫu câu 文型
- 1
交番に 町の 地図が はって あります。
Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.
- 2
旅行の まえに、インターネットで いろいろ 調べて おきます。
Trước khi đi du lịch, tôi tìm hiểu trước đủ thứ trên Internet.
Ví dụ 例文
- 1
駅の 新しい トイレ、おもしろいですね。
Nhà vệ sinh mới ở nhà ga thú vị lắm nhé.
……え? そうですか。
… Hả? Thế à?
壁に 花や 動物の 絵が かいて あるんです。
Trên tường có vẽ hoa với các con vật đấy.
- 2
セロテープは どこですか。
Băng dính ở đâu vậy?
……あの 引き出しに しまって ありますよ。
… Cất trong ngăn kéo kia đấy.
- 3
来月の 出張ですが、ホテルを 予約して おきましょうか。
Về chuyến công tác tháng sau, tôi đặt khách sạn trước nhé?
……ええ、お願いします。
… Ừ, nhờ chị nhé.
- 4
はさみを 使ったら、元の 所に 戻して おいて ください。
Dùng kéo xong thì nhớ để lại chỗ cũ nhé.
……はい、わかりました。
… Vâng, tôi hiểu rồi.
- 5
資料を 片づけても いいですか。
Tôi dọn tài liệu đi được không?
……いいえ、そのままに して おいて ください。まだ 使って いますから。
… Không, cứ để nguyên như thế nhé. Tôi vẫn đang dùng.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]→ 棚の 上に 人形が 飾って あります。
(Sách dùng tranh) → Trên kệ có bày một con búp bê.
1)[絵]壁に 絵を 掛ける
Xem đáp án
壁に 絵が 掛けて あります。
(Sách dùng tranh) Trên tường có treo một bức tranh.
2)[絵]テーブルの 上に 花瓶を 置く
Xem đáp án
テーブルの 上に 花瓶が 置いて あります。
(Sách dùng tranh) Trên bàn có đặt một bình hoa.
3)[絵]本に 名前を 書く
Xem đáp án
本に 名前が 書いて あります。
(Sách dùng tranh) Trên sách có ghi tên.
4)[絵]池の 周りに 木を 植える
Xem đáp án
池の 周りに 木が 植えて あります。
(Sách dùng tranh) Quanh hồ có trồng cây.
Bài 2 · Ví dụ
買い物の メモは どこですか。 → 冷蔵庫に はって あります。
Tờ ghi chú đồ cần mua ở đâu? → Có dán trên tủ lạnh.
1)カレンダーは どこですか。 [絵]冷蔵庫の 横に 掛ける
Xem đáp án
冷蔵庫の 横に 掛けて あります。
Có treo ở bên cạnh tủ lạnh.
2)ごみ箱は どこですか。 [絵]冷蔵庫の 横に 置く
Xem đáp án
冷蔵庫の 横に 置いて あります。
Có để ở cạnh tủ lạnh.
3)はさみは どこですか。 [絵]引き出しに しまう
Xem đáp án
引き出しに しまって あります。
Có cất trong ngăn kéo.
4)コップは どこですか。 [絵]棚に 並べる
Xem đáp án
棚に 並べて あります。
Có xếp trên kệ.
Bài 3 · Ví dụ
例1:レポートを 書きます・資料を 集めます → レポートを 書く まえに、資料を 集めて おきます。 例2:授業・予習します → 授業の まえに、予習して おきます。
Ví dụ 1: Viết báo cáo · Thu thập tài liệu → Trước khi viết báo cáo, tôi thu thập sẵn tài liệu. Ví dụ 2: Giờ học · Chuẩn bị bài → Trước giờ học, tôi chuẩn bị bài trước.
1)友達が 来ます・部屋を 片づけます
Xem đáp án
友達が 来る まえに、部屋を 片づけて おきます。
Trước khi bạn đến, tôi dọn phòng sẵn.
2)料理を 始めます・道具を 準備します
Xem đáp án
料理を 始める まえに、道具を 準備して おきます。
Trước khi bắt đầu nấu, tôi chuẩn bị sẵn dụng cụ.
3)試験・復習します
Xem đáp án
試験の まえに、復習して おきます。
Trước kỳ thi, tôi ôn bài sẵn.
4)旅行・ガイドブックを 読みます
Xem đáp án
旅行の まえに、ガイドブックを 読んで おきます。
Trước chuyến du lịch, tôi đọc trước sách hướng dẫn.
Bài 4 · Ví dụ
来週の 講義・この 本を 全部 読みます → 来週の 講義までに この 本を 全部 読んで おいて ください。
Buổi giảng tuần sau · Đọc hết quyển sách này → Trước buổi giảng tuần sau, các em hãy đọc hết quyển sách này.
1)7時・食事の 準備を します
Xem đáp án
7時までに 食事の 準備を して おいて ください。
Trước 7 giờ hãy chuẩn bị bữa ăn sẵn nhé.
2)月曜日・レポートを まとめます
Xem đáp án
月曜日までに レポートを まとめて おいて ください。
Trước thứ Hai anh hãy tổng hợp xong bản báo cáo nhé.
3)次の 会議・この 問題に ついて 考えます
Xem đáp án
次の 会議までに この 問題に ついて 考えて おいて ください。
Trước cuộc họp tới, anh hãy suy nghĩ trước về vấn đề này.
4)引っ越しの 日・郵便局に 新しい 住所を 連絡します
Xem đáp án
引っ越しの 日までに 郵便局に 新しい 住所を 連絡して おいて ください。
Trước ngày chuyển nhà, anh hãy báo địa chỉ mới cho bưu điện nhé.
Bài 5 · Ví dụ
傘(あの 隅に 置きます) → この 傘を 借りても いいですか。 ……ええ、使ったら、あの 隅に 置いて おいて ください。
Ô (để ở góc kia) → Tôi mượn cái ô này được không? … Được, dùng xong anh cứ để ở góc kia nhé.
1)地図(机の 上に 置きます)
Xem đáp án
この 地図を 借りても いいですか。 ……ええ、使ったら、机の 上に 置いて おいて ください。
Tôi mượn tấm bản đồ này được không? … Được, dùng xong anh cứ để lên bàn nhé.
2)ビデオカメラ(あの 棚に 戻します)
Xem đáp án
この ビデオカメラを 借りても いいですか。 ……ええ、使ったら、あの 棚に 戻して おいて ください。
Tôi mượn cái máy quay này được không? … Được, dùng xong anh để lại lên kệ kia nhé.
3)電子辞書(この 引き出しに しまいます)
Xem đáp án
この 電子辞書を 借りても いいですか。 ……ええ、使ったら、この 引き出しに しまって おいて ください。
Tôi mượn cái từ điển điện tử này được không? … Được, dùng xong anh cất vào ngăn kéo này nhé.
4)いす(元の 所に 並べます)
Xem đáp án
この いすを 借りても いいですか。 ……ええ、使ったら、元の 所に 並べて おいて ください。
Tôi mượn mấy cái ghế này được không? … Được, dùng xong anh xếp lại chỗ cũ nhé.
Bài 6 · Ví dụ
会議室を 片づけましょうか。 (まだ 使って います・そのままに します) → まだ 使って いますから、そのままに して おいて ください。
Tôi dọn phòng họp nhé? (Vẫn đang dùng · Để nguyên) → Vẫn còn đang dùng nên cứ để nguyên đó cho tôi.
1)窓を 開けましょうか。 (寒いです・閉めます)
Xem đáp án
寒いですから、閉めて おいて ください。
Lạnh lắm, cứ để cửa sổ đóng đi.
2)テレビを 消しましょうか。 (もうすぐ ニュースの 時間です・つけます)
Xem đáp án
もうすぐ ニュースの 時間ですから、つけて おいて ください。
Sắp đến giờ thời sự rồi, cứ để ti vi bật đi.
3)あの 箱、捨てましょうか。 (あとで 使います・置きます)
Xem đáp án
あとで 使いますから、置いて おいて ください。
Lát nữa tôi còn dùng, cứ để đó đi.
4)机の 上の 物を 片づけましょうか。 (わたしが やります・そのままに します)
Xem đáp án
わたしが やりますから、そのままに して おいて ください。
Tôi sẽ tự làm, cứ để nguyên đó cho tôi.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
①あそこに ポスターが はって ありますね。あれは 何ですか。
Đằng kia có dán tấm áp phích nhỉ. Đó là gì vậy?
- B
②スポーツ教室の お知らせです。
Là thông báo về lớp học thể thao.
- A
そうですか。
Vậy à.
- 1)① 廊下に 本を 並べます② 日本語教室の 本Xếp sách ở hành lang · Sách của lớp tiếng Nhật
- 2)① 玄関に 箱を 置きます② 古い 本や 雑誌を 入れる 箱Đặt thùng ở lối vào · Thùng để bỏ sách, tạp chí cũ
Hội thoại 2
- A
来週の ①ミーティングまでに 何を して おいたら いいですか。
Trước buổi họp tuần sau, tôi nên làm sẵn những gì ạ?
- B
そうですね。②この 資料を コピーして おいて ください。
Để xem nào. Anh photo sẵn tài liệu này giúp tôi.
- A
はい、わかりました。
Vâng, tôi hiểu rồi.
- 1)① 会議② この レポートを 読みますCuộc họp · Đọc bản báo cáo này
- 2)① 出張② 新しい カタログを 準備しますChuyến công tác · Chuẩn bị catalogue mới
Hội thoại 3
- A
手伝いましょうか。
Để tôi giúp một tay nhé?
- B
ええ、お願いします。
Vâng, nhờ anh nhé.
- A
①お皿や コップは どう しましょうか。
Bát đĩa với cốc thì làm thế nào đây?
- B
②台所へ 持って 行って おいて ください。
Anh mang xuống bếp giúp tôi.
- A
わかりました。
Tôi hiểu rồi.
- 1)① ジュースの 缶② あの 大きい 袋に 入れますLon nước hoa quả · Bỏ vào cái túi to kia
- 2)① ケーキの 箱② この 紙と いっしょに まとめますHộp bánh kem · Gom chung với chỗ giấy này