Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 30

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:16
  1. 1

    交番(こうばん)に 町(まち)の 地図(ちず)が はって あります。

    Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.

  2. 2

    旅行(りょこう)の まえに、インターネットで いろいろ 調(しら)べて おきます。

    Trước khi đi du lịch, tôi tìm hiểu trước đủ thứ trên Internet.

Ví dụ 例文

0:00 / 0:47
  1. 1

    駅(えき)の 新(あたら)しい トイレ、おもしろいですね。

    Nhà vệ sinh mới ở nhà ga thú vị lắm nhé.

    ……え? そうですか。

    … Hả? Thế à?

    壁(かべ)に 花(はな)や 動物(どうぶつ)の 絵(え)が かいて あるんです。

    Trên tường có vẽ hoa với các con vật đấy.

  2. 2

    セロテープは どこですか。

    Băng dính ở đâu vậy?

    ……あの 引(ひ)き出(だ)しに しまって ありますよ。

    … Cất trong ngăn kéo kia đấy.

  3. 3

    来月(らいげつ)の 出張(しゅっちょう)ですが、ホテルを 予約(よやく)して おきましょうか。

    Về chuyến công tác tháng sau, tôi đặt khách sạn trước nhé?

    ……ええ、お願(ねが)いします。

    … Ừ, nhờ chị nhé.

  4. 4

    はさみを 使(つか)ったら、元(もと)の 所(ところ)に 戻(もど)して おいて ください。

    Dùng kéo xong thì nhớ để lại chỗ cũ nhé.

    ……はい、わかりました。

    … Vâng, tôi hiểu rồi.

  5. 5

    資料(しりょう)を 片(かた)づけても いいですか。

    Tôi dọn tài liệu đi được không?

    ……いいえ、そのままに して おいて ください。まだ 使(つか)って いますから。

    … Không, cứ để nguyên như thế nhé. Tôi vẫn đang dùng.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:33

[絵]→ 棚(たな)の 上(うえ)に 人形(にんぎょう)が 飾(かざ)って あります。

(Sách dùng tranh) → Trên kệ có bày một con búp bê.

  1. 1)[絵]壁(かべ)に 絵(え)を 掛(か)ける

    Xem đáp án

    壁(かべ)に 絵(え)が 掛(か)けて あります。

    (Sách dùng tranh) Trên tường có treo một bức tranh.

  2. 2)[絵]テーブルの 上(うえ)に 花瓶(かびん)を 置(お)く

    Xem đáp án

    テーブルの 上(うえ)に 花瓶(かびん)が 置(お)いて あります。

    (Sách dùng tranh) Trên bàn có đặt một bình hoa.

  3. 3)[絵]本(ほん)に 名前(なまえ)を 書(か)く

    Xem đáp án

    本(ほん)に 名前(なまえ)が 書(か)いて あります。

    (Sách dùng tranh) Trên sách có ghi tên.

  4. 4)[絵]池(いけ)の 周(まわ)りに 木(き)を 植(う)える

    Xem đáp án

    池(いけ)の 周(まわ)りに 木(き)が 植(う)えて あります。

    (Sách dùng tranh) Quanh hồ có trồng cây.

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:46

買(か)い物(もの)の メモは どこですか。 → 冷蔵庫(れいぞうこ)に はって あります。

Tờ ghi chú đồ cần mua ở đâu? → Có dán trên tủ lạnh.

  1. 1)カレンダーは どこですか。 [絵]冷蔵庫(れいぞうこ)の 横(よこ)に 掛(か)ける

    Xem đáp án

    冷蔵庫(れいぞうこ)の 横(よこ)に 掛(か)けて あります。

    Có treo ở bên cạnh tủ lạnh.

  2. 2)ごみ箱(ばこ)は どこですか。 [絵]冷蔵庫(れいぞうこ)の 横(よこ)に 置(お)く

    Xem đáp án

    冷蔵庫(れいぞうこ)の 横(よこ)に 置(お)いて あります。

    Có để ở cạnh tủ lạnh.

  3. 3)はさみは どこですか。 [絵]引(ひ)き出(だ)しに しまう

    Xem đáp án

    引(ひ)き出(だ)しに しまって あります。

    Có cất trong ngăn kéo.

  4. 4)コップは どこですか。 [絵]棚(たな)に 並(なら)べる

    Xem đáp án

    棚(たな)に 並(なら)べて あります。

    Có xếp trên kệ.

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 1:07

例1:レポートを 書(か)きます・資料(しりょう)を 集(あつ)めます → レポートを 書(か)く まえに、資料(しりょう)を 集(あつ)めて おきます。 例2:授業(じゅぎょう)・予習(よしゅう)します → 授業(じゅぎょう)の まえに、予習(よしゅう)して おきます。

Ví dụ 1: Viết báo cáo · Thu thập tài liệu → Trước khi viết báo cáo, tôi thu thập sẵn tài liệu. Ví dụ 2: Giờ học · Chuẩn bị bài → Trước giờ học, tôi chuẩn bị bài trước.

  1. 1)友達(ともだち)が 来(き)ます・部屋(へや)を 片(かた)づけます

    Xem đáp án

    友達(ともだち)が 来(く)る まえに、部屋(へや)を 片(かた)づけて おきます。

    Trước khi bạn đến, tôi dọn phòng sẵn.

  2. 2)料理(りょうり)を 始(はじ)めます・道具(どうぐ)を 準備(じゅんび)します

    Xem đáp án

    料理(りょうり)を 始(はじ)める まえに、道具(どうぐ)を 準備(じゅんび)して おきます。

    Trước khi bắt đầu nấu, tôi chuẩn bị sẵn dụng cụ.

  3. 3)試験(しけん)・復習(ふくしゅう)します

    Xem đáp án

    試験(しけん)の まえに、復習(ふくしゅう)して おきます。

    Trước kỳ thi, tôi ôn bài sẵn.

  4. 4)旅行(りょこう)・ガイドブックを 読(よ)みます

    Xem đáp án

    旅行(りょこう)の まえに、ガイドブックを 読(よ)んで おきます。

    Trước chuyến du lịch, tôi đọc trước sách hướng dẫn.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 1:04

来週(らいしゅう)の 講義(こうぎ)・この 本(ほん)を 全部(ぜんぶ) 読(よ)みます → 来週(らいしゅう)の 講義(こうぎ)までに この 本(ほん)を 全部(ぜんぶ) 読(よ)んで おいて ください。

Buổi giảng tuần sau · Đọc hết quyển sách này → Trước buổi giảng tuần sau, các em hãy đọc hết quyển sách này.

  1. 1)7時(じ)・食事(しょくじ)の 準備(じゅんび)を します

    Xem đáp án

    7時(じ)までに 食事(しょくじ)の 準備(じゅんび)を して おいて ください。

    Trước 7 giờ hãy chuẩn bị bữa ăn sẵn nhé.

  2. 2)月曜日(げつようび)・レポートを まとめます

    Xem đáp án

    月曜日(げつようび)までに レポートを まとめて おいて ください。

    Trước thứ Hai anh hãy tổng hợp xong bản báo cáo nhé.

  3. 3)次(つぎ)の 会議(かいぎ)・この 問題(もんだい)に ついて 考(かんが)えます

    Xem đáp án

    次(つぎ)の 会議(かいぎ)までに この 問題(もんだい)に ついて 考(かんが)えて おいて ください。

    Trước cuộc họp tới, anh hãy suy nghĩ trước về vấn đề này.

  4. 4)引(ひ)っ越(こ)しの 日(ひ)・郵便局(ゆうびんきょく)に 新(あたら)しい 住所(じゅうしょ)を 連絡(れんらく)します

    Xem đáp án

    引(ひ)っ越(こ)しの 日(ひ)までに 郵便局(ゆうびんきょく)に 新(あたら)しい 住所(じゅうしょ)を 連絡(れんらく)して おいて ください。

    Trước ngày chuyển nhà, anh hãy báo địa chỉ mới cho bưu điện nhé.

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 1:22

傘(かさ)(あの 隅(すみ)に 置(お)きます) → この 傘(かさ)を 借(か)りても いいですか。 ……ええ、使(つか)ったら、あの 隅(すみ)に 置(お)いて おいて ください。

Ô (để ở góc kia) → Tôi mượn cái ô này được không? … Được, dùng xong anh cứ để ở góc kia nhé.

  1. 1)地図(ちず)(机(つくえ)の 上(うえ)に 置(お)きます)

    Xem đáp án

    この 地図(ちず)を 借(か)りても いいですか。 ……ええ、使(つか)ったら、机(つくえ)の 上(うえ)に 置(お)いて おいて ください。

    Tôi mượn tấm bản đồ này được không? … Được, dùng xong anh cứ để lên bàn nhé.

  2. 2)ビデオカメラ(あの 棚(たな)に 戻(もど)します)

    Xem đáp án

    この ビデオカメラを 借(か)りても いいですか。 ……ええ、使(つか)ったら、あの 棚(たな)に 戻(もど)して おいて ください。

    Tôi mượn cái máy quay này được không? … Được, dùng xong anh để lại lên kệ kia nhé.

  3. 3)電子辞書(でんしじしょ)(この 引(ひ)き出(だ)しに しまいます)

    Xem đáp án

    この 電子辞書(でんしじしょ)を 借(か)りても いいですか。 ……ええ、使(つか)ったら、この 引(ひ)き出(だ)しに しまって おいて ください。

    Tôi mượn cái từ điển điện tử này được không? … Được, dùng xong anh cất vào ngăn kéo này nhé.

  4. 4)いす(元(もと)の 所(ところ)に 並(なら)べます)

    Xem đáp án

    この いすを 借(か)りても いいですか。 ……ええ、使(つか)ったら、元(もと)の 所(ところ)に 並(なら)べて おいて ください。

    Tôi mượn mấy cái ghế này được không? … Được, dùng xong anh xếp lại chỗ cũ nhé.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 1:09

会議室(かいぎしつ)を 片(かた)づけましょうか。 (まだ 使(つか)って います・そのままに します) → まだ 使(つか)って いますから、そのままに して おいて ください。

Tôi dọn phòng họp nhé? (Vẫn đang dùng · Để nguyên) → Vẫn còn đang dùng nên cứ để nguyên đó cho tôi.

  1. 1)窓(まど)を 開(あ)けましょうか。 (寒(さむ)いです・閉(し)めます)

    Xem đáp án

    寒(さむ)いですから、閉(し)めて おいて ください。

    Lạnh lắm, cứ để cửa sổ đóng đi.

  2. 2)テレビを 消(け)しましょうか。 (もうすぐ ニュースの 時間(じかん)です・つけます)

    Xem đáp án

    もうすぐ ニュースの 時間(じかん)ですから、つけて おいて ください。

    Sắp đến giờ thời sự rồi, cứ để ti vi bật đi.

  3. 3)あの 箱(はこ)、捨(す)てましょうか。 (あとで 使(つか)います・置(お)きます)

    Xem đáp án

    あとで 使(つか)いますから、置(お)いて おいて ください。

    Lát nữa tôi còn dùng, cứ để đó đi.

  4. 4)机(つくえ)の 上(うえ)の 物(もの)を 片(かた)づけましょうか。 (わたしが やります・そのままに します)

    Xem đáp án

    わたしが やりますから、そのままに して おいて ください。

    Tôi sẽ tự làm, cứ để nguyên đó cho tôi.

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:36
  1. A

    ①あそこに ポスターが はって ありますね。あれは 何(なん)ですか。

    Đằng kia có dán tấm áp phích nhỉ. Đó là gì vậy?

  2. B

    ②スポーツ教室(きょうしつ)の お知(し)らせです。

    Là thông báo về lớp học thể thao.

  3. A

    そうですか。

    Vậy à.

  1. 1)① 廊下(ろうか)に 本(ほん)を 並(なら)べます② 日本語教室(にほんごきょうしつ)の 本(ほん)Xếp sách ở hành lang · Sách của lớp tiếng Nhật
  2. 2)① 玄関(げんかん)に 箱(はこ)を 置(お)きます② 古(ふる)い 本(ほん)や 雑誌(ざっし)を 入(い)れる 箱(はこ)Đặt thùng ở lối vào · Thùng để bỏ sách, tạp chí cũ

Hội thoại 2

0:00 / 0:38
  1. A

    来週(らいしゅう)の ①ミーティングまでに 何(なに)を して おいたら いいですか。

    Trước buổi họp tuần sau, tôi nên làm sẵn những gì ạ?

  2. B

    そうですね。②この 資料(しりょう)を コピーして おいて ください。

    Để xem nào. Anh photo sẵn tài liệu này giúp tôi.

  3. A

    はい、わかりました。

    Vâng, tôi hiểu rồi.

  1. 1)① 会議(かいぎ)② この レポートを 読(よ)みますCuộc họp · Đọc bản báo cáo này
  2. 2)① 出張(しゅっちょう)② 新(あたら)しい カタログを 準備(じゅんび)しますChuyến công tác · Chuẩn bị catalogue mới

Hội thoại 3

0:00 / 0:36
  1. A

    手伝(てつだ)いましょうか。

    Để tôi giúp một tay nhé?

  2. B

    ええ、お願(ねが)いします。

    Vâng, nhờ anh nhé.

  3. A

    ①お皿(さら)や コップは どう しましょうか。

    Bát đĩa với cốc thì làm thế nào đây?

  4. B

    ②台所(だいどころ)へ 持(も)って 行(い)って おいて ください。

    Anh mang xuống bếp giúp tôi.

  5. A

    わかりました。

    Tôi hiểu rồi.

  1. 1)① ジュースの 缶(かん)② あの 大(おお)きい 袋(ふくろ)に 入(い)れますLon nước hoa quả · Bỏ vào cái túi to kia
  2. 2)① ケーキの 箱(はこ)② この 紙(かみ)と いっしょに まとめますHộp bánh kem · Gom chung với chỗ giấy này

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.