Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 30

48 mục · 42 từ, 6 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (35)

  1. 1

    貼(は)りますTHIẾP

    Dán· Động từ nhóm I

  2. 2

    掛(か)けますQUẢI

    Treo· Động từ nhóm II

  3. 3

    飾(かざ)りますSỨC

    Trang trí· Động từ nhóm I

  4. 4

    並(なら)べますTỊNH

    Bày biện, sắp xếp, xếp hàng· Động từ nhóm II

  5. 5

    植(う)えますTHỰC

    Trồng (cây)· Động từ nhóm II

  6. 6

    戻(もど)しますLỆ

    Để lại, trả lại vị trí ban đầu· Động từ nhóm I

  7. 7

    まとめます

    Tóm tắt, nhóm lại· Động từ nhóm II

  8. 8

    しまいます

    Cất vào, để vào· Động từ nhóm I

  9. 9

    決(き)めますQUYẾT

    Quyết định· Động từ nhóm II

  10. 10

    予習(よしゅう)しますDỰ TẬP

    Chuẩn bị bài mới, học trước· Động từ nhóm III

  11. 11

    復習(ふくしゅう)しますPHỤC TẬP

    Ôn tập bài cũ· Động từ nhóm III

  12. 12

    そのままに します

    Để, giữ nguyên như thế· Động từ nhóm III

  13. 13

    授業(じゅぎょう)THỤ NGHIỆP

    Giờ học

  14. 14

    講義(こうぎ)GIẢNG NGHĨA

    Bài giảng

  15. 15

    ミーティング

    Cuộc họp

  16. 16

    予定(よてい)DỰ ĐỊNH

    Dự định, kế hoạch

  17. 17

    お知(し)らせTRI

    Bản thông báo

  18. 18

    ガイドブック

    Sách hướng dẫn du lịch

  19. 19

    カレンダー

    Lịch, tờ lịch

  20. 20

    ポスター

    Áp phích, poster

  21. 21

    予定表(よていひょう)DỰ ĐỊNH BIỂU

    Lịch làm việc

  22. 22

    ごみ箱(ばこ)TƯƠNG

    Thùng rác

  23. 23

    人形(にんぎょう)NHÂN HÌNH

    Búp bê

  24. 24

    花瓶(かびん)HOA BÌNH

    Lọ hoa

  25. 25

    鏡(かがみ)KÍNH

    Gương, tấm gương

  26. 26

    引(ひ)き出(だ)しDẪN XUẤT

    Ngăn kéo

  27. 27

    玄関(げんかん)HUYỀN QUAN

    Bậc thềm, lối vào nhà

  28. 28

    廊下(ろうか)LANG HẠ

    Hành lang

  29. 29

    壁(かべ)BÍCH

    Tường

  30. 30

    池(いけ)TRÌ

    Ao

  31. 31

    元(もと)の所(ところ)NGUYÊN SỞ

    Chỗ cũ, địa điểm ban đầu

  32. 32

    周(まわ)りCHU

    Xung quanh

  33. 33

    真(ま)ん中(なか)CHÂN TRUNG

    Chính giữa, trung tâm

  34. 34

    隅(すみ)NGUNG

    Góc (phòng, nhà)

  35. 35

    まだ

    Vẫn đang, chưa

Hội thoại (6)

  1. 1

    リュック

    Ba lô

  2. 2

    非常袋(ひじょうぶくろ)PHI THƯỜNG ĐẠI

    Túi khẩn cấp (đựng vật dụng trong trường hợp khẩn cấp)

  3. 3

    非常時(ひじょうじ)PHI THƯỜNG THỜI

    Trường hợp khẩn cấp

  4. 4

    生活(せいかつ)しますSINH HOẠT

    Sinh hoạt, sống· Động từ nhóm III

  5. 5

    懐中電灯(かいちゅうでんとう)HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG

    Đèn pin

  6. 6

    ~とか、~とか

    Như (là) ~, như (là) ~

Bài đọc (7)

  1. 1

    丸(まる)いHOÀN

    Tròn

  2. 2

    ある~

    ~ nọ

  3. 3

    夢(ゆめ)を 見(み)ますMỘNG KIẾN

    Nằm mơ· Động từ nhóm II

  4. 4

    嬉(うれ)しいHI

    Vui

  5. 5

    嫌(いや)HIỀM

    Chán, ghét· Tính từ đuôi な

  6. 6

    すると

    Khi đó, thế rồi, tiếp đó, ~ như vậy thì

  7. 7

    目(め)が 覚(さ)めますMỤC GIÁC

    Tỉnh giấc, mở mắt· Động từ nhóm II

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.