Từ vựng · Bài 30
48 mục · 42 từ, 6 câu và tên riêng
Từ mới (35)
- 1
貼りますTHIẾP
Dán· Động từ nhóm I
- 2
掛けますQUẢI
Treo· Động từ nhóm II
- 3
飾りますSỨC
Trang trí· Động từ nhóm I
- 4
並べますTỊNH
Bày biện, sắp xếp, xếp hàng· Động từ nhóm II
- 5
植えますTHỰC
Trồng (cây)· Động từ nhóm II
- 6
戻しますLỆ
Để lại, trả lại vị trí ban đầu· Động từ nhóm I
- 7
まとめます
Tóm tắt, nhóm lại· Động từ nhóm II
- 8
しまいます
Cất vào, để vào· Động từ nhóm I
- 9
決めますQUYẾT
Quyết định· Động từ nhóm II
- 10
予習しますDỰ TẬP
Chuẩn bị bài mới, học trước· Động từ nhóm III
- 11
復習しますPHỤC TẬP
Ôn tập bài cũ· Động từ nhóm III
- 12
そのままに します
Để, giữ nguyên như thế· Động từ nhóm III
- 13
授業THỤ NGHIỆP
Giờ học
- 14
講義GIẢNG NGHĨA
Bài giảng
- 15
ミーティング
Cuộc họp
- 16
予定DỰ ĐỊNH
Dự định, kế hoạch
- 17
お知らせTRI
Bản thông báo
- 18
ガイドブック
Sách hướng dẫn du lịch
- 19
カレンダー
Lịch, tờ lịch
- 20
ポスター
Áp phích, poster
- 21
予定表DỰ ĐỊNH BIỂU
Lịch làm việc
- 22
ごみ箱TƯƠNG
Thùng rác
- 23
人形NHÂN HÌNH
Búp bê
- 24
花瓶HOA BÌNH
Lọ hoa
- 25
鏡KÍNH
Gương, tấm gương
- 26
引き出しDẪN XUẤT
Ngăn kéo
- 27
玄関HUYỀN QUAN
Bậc thềm, lối vào nhà
- 28
廊下LANG HẠ
Hành lang
- 29
壁BÍCH
Tường
- 30
池TRÌ
Ao
- 31
元の所NGUYÊN SỞ
Chỗ cũ, địa điểm ban đầu
- 32
周りCHU
Xung quanh
- 33
真ん中CHÂN TRUNG
Chính giữa, trung tâm
- 34
隅NGUNG
Góc (phòng, nhà)
- 35
まだ
Vẫn đang, chưa
Hội thoại (6)
- 1
リュック
Ba lô
- 2
非常袋PHI THƯỜNG ĐẠI
Túi khẩn cấp (đựng vật dụng trong trường hợp khẩn cấp)
- 3
非常時PHI THƯỜNG THỜI
Trường hợp khẩn cấp
- 4
生活しますSINH HOẠT
Sinh hoạt, sống· Động từ nhóm III
- 5
懐中電灯HOÀI TRUNG ĐIỆN ĐĂNG
Đèn pin
- 6
~とか、~とか
Như (là) ~, như (là) ~
Bài đọc (7)
- 1
丸いHOÀN
Tròn
- 2
ある~
~ nọ
- 3
夢を 見ますMỘNG KIẾN
Nằm mơ· Động từ nhóm II
- 4
嬉しいHI
Vui
- 5
嫌HIỀM
Chán, ghét· Tính từ đuôi な
- 6
すると
Khi đó, thế rồi, tiếp đó, ~ như vậy thì
- 7
目が 覚めますMỤC GIÁC
Tỉnh giấc, mở mắt· Động từ nhóm II