Bài tập · Bài 30
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第30課【練習】
Luyện tập bài 30: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1封筒に 切手を ください。
Xem chữa
封筒に 切手を はって ください。
Hãy dán tem lên phong bì.
Tem, áp phích dán lên bề mặt → はります. かけます là treo (mũ, tranh, lịch).
- 2壁に 帽子が あります。
Xem chữa
壁に 帽子が かけて あります。
Trên tường có treo một chiếc mũ.
Mũ treo lên móc trên tường → かけます; Nが Vて あります: Trạng thái do ai đó làm còn lại.
- 3部屋は もう
Xem chữa
部屋は もう 片づけましたか。
Anh đã dọn phòng chưa?
Dọn dẹp phòng → 片づけます. まとめます là gom lại, tóm tắt (ý kiến, tài liệu).
- 4私は 借りた お金は すぐ
Xem chữa
私は 借りた お金は すぐ 返します。
Tiền vay thì tôi trả ngay.
Trả lại cho người khác đồ đã mượn → 返します. 戻します là để lại vị trí cũ (元の所に戻します).
- 5部屋の に ごみ箱が おいて あります。
Xem chữa
部屋の 隅に ごみ箱が おいて あります。
Ở góc phòng có đặt một cái thùng rác.
隅 là góc bên trong (góc phòng, góc nhà). 角 là góc nhô ra bên ngoài (góc phố, góc bàn).
- 6交番に 町の 地図が はって
Xem chữa
交番に 町の 地図が はって あります。
Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.
Nが Vて あります: Trạng thái (bản đồ đang được dán). Vて おきます đi với を, chỉ việc làm sẵn.
- 7はさみを 使ったら、元の 所に 戻して ください。
Xem chữa
はさみを 使ったら、元の 所に 戻して おいて ください。
Dùng kéo xong thì hãy để lại chỗ cũ.
Vて おきます: Làm sẵn, để nguyên cho lần sau → 戻して おいて ください. 〜て あって ください không tồn tại.
- 8A:テレビを 消しても いいですか。
B:いいえ。 見ていますから、そのままに おいて ください。Xem chữa
A:テレビを 消しても いいですか。 B:いいえ。まだ 見ていますから、そのままに して おいて ください。
A: Tôi tắt ti vi được không? B: Không. Tôi vẫn đang xem, cứ để nguyên đấy.
まだ + Vています = vẫn đang. そのままに します = để nguyên như thế → そのままに して おいて ください.
- 9廊下 走っては いけません。
Xem chữa
廊下を 走っては いけません。
Không được chạy ngoài hành lang.
Nơi di chuyển qua, dọc theo (đi, chạy, băng qua) đi với を: 廊下を走ります.
第30課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 30
1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例キャッシュカード(は)財布(に)入って います。
Dịch
Thẻ rút tiền ở trong ví.
- 1授業(Đáp án: の)まえに、予習して おきます。
Xem chữa
授業(の)まえに、予習して おきます。
Trước giờ học tôi chuẩn bị bài trước.
N の まえに: Trước N. Vて おきます: Làm sẵn trước.
- 2授業(Đáp án: が)終わったら、復習して おいて ください。
Xem chữa
授業(が)終わったら、復習して おいて ください。
Học xong thì hãy ôn bài nhé.
終わります là tự động từ, chủ thể đi với が: 授業が終わったら.
- 3予定表(Đáp án: に)来月の 予定(Đáp án: を)書いて おきます。
Xem chữa
予定表(に)来月の 予定(を)書いて おきます。
Tôi viết sẵn kế hoạch tháng sau vào bảng lịch làm việc.
Nơi viết vào → に; vật được viết → を. Vて おきます: Làm sẵn.
- 4池(Đáp án: の)周り(Đáp án: に)桜の 木(Đáp án: が)植えて あります。
Xem chữa
池(の)周り(に)桜の 木(が)植えて あります。
Quanh hồ có trồng cây anh đào.
池の周り = xung quanh hồ. N (địa điểm) に Nが Vて あります: Mô tả trạng thái ở một nơi.
- 5廊下(Đáp án: の)壁(Đáp án: に)お知らせ(Đáp án: を)はって おきました。
Xem chữa
廊下(の)壁(に)お知らせ(を)はって おきました。
Tôi đã dán sẵn thông báo lên tường hành lang.
Vて おきます giữ trợ từ を của tha động từ: お知らせを はって おきました. Nơi dán → に.
- 6子どもは 甘い 物が 好きですね。ケーキ(Đáp án: とか)チョコレート(Đáp án: とか)……。
Xem chữa
子どもは 甘い 物が 好きですね。ケーキ(とか)チョコレート(とか)……。
Trẻ con thích đồ ngọt nhỉ. Nào là bánh ngọt, nào là sô-cô-la….
〜とか、〜とか: Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu (bài 30). Cũng có thể nói ケーキや チョコレートなど.
2. Nhìn tranh (mô tả ở dòng 例), hoàn thành câu bằng Nが Vて あります (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例[絵: Một căn phòng. Chính giữa phòng có chiếc bàn tròn. Giá sách xếp đầy sách, trên nóc giá có một con búp bê. Trên tường dán tấm áp phích ca sĩ, bên cạnh treo tờ lịch tháng 7. Điều hòa đang chạy, cửa sổ đóng. Góc phòng có thùng rác, trước cửa sổ có lọ hoa.]
本棚に 本が 並べて あります。Dịch
Trên giá sách có xếp sách.
- 1部屋の 真ん中に Đáp án mẫu: テーブルが 置いて あります。
Xem chữa
部屋の 真ん中に テーブルが 置いて あります。
Ở chính giữa phòng có đặt một cái bàn.
置きます → 置いて あります: Bàn được ai đó đặt ở đó và vẫn còn nguyên.
- 2本棚の 上に Đáp án mẫu: 人形が 置いて あります。
Xem chữa
本棚の 上に 人形が 置いて あります。
Trên nóc giá sách có đặt một con búp bê.
置きます → 置いて あります; bày để trang trí thì 飾って あります.
- 3壁に わたしが 好きな 歌手の Đáp án mẫu: ポスターが はって あります。
Xem chữa
壁に わたしが 好きな 歌手の ポスターが はって あります。
Trên tường có dán áp phích của ca sĩ mà tôi thích.
Áp phích dán lên tường → はります → はって あります.
- 4ポスターの 横に Đáp án mẫu: カレンダーが 掛けて あります。
Xem chữa
ポスターの 横に カレンダーが 掛けて あります。
Bên cạnh tấm áp phích có treo tờ lịch.
Lịch treo bằng dây → 掛けます → 掛けて あります.
- 5エアコンが Đáp án mẫu: つけて あります。
Xem chữa
エアコンが つけて あります。
Điều hòa đang được bật.
Nが Vて あります dùng tha động từ: エアコンを つけます → エアコンが つけて あります (có người bật sẵn).
- 6窓が Đáp án mẫu: 閉めて あります。
Xem chữa
窓が 閉めて あります。
Cửa sổ đang được đóng.
窓を 閉めます → 窓が 閉めて あります. Không dùng tự động từ 閉まって あります.
3. Trả lời câu hỏi theo gợi ý trong ( ), dùng 〜に Vて あります.
- 例スキー旅行の お知らせは どこですか。(あそこ・はります)
…あそこに はって あります。Dịch
Thông báo về chuyến đi trượt tuyết ở đâu? …Được dán ở đằng kia.
- 1会議の 資料は どこですか。(あの 箱・入れます)
…Đáp án: あの 箱に 入れて あります。Xem chữa
会議の 資料は どこですか。(あの 箱・入れます) …あの 箱に 入れて あります。
Tài liệu cuộc họp ở đâu? …Được để trong cái hộp kia.
入れます → 入れて あります: Ai đó đã cho vào hộp, giờ vẫn ở đó. Nơi chứa đi với に.
- 2非常袋は どこですか。(玄関・置きます)
…Đáp án: 玄関に 置いて あります。Xem chữa
非常袋は どこですか。(玄関・置きます) …玄関に 置いて あります。
Túi đồ khẩn cấp ở đâu? …Được để ở lối vào.
置きます → 置いて あります.
- 3松本さんの 車は どこですか。(地下の 駐車場・止めます)
…Đáp án: 地下の 駐車場に 止めて あります。Xem chữa
松本さんの 車は どこですか。(地下の 駐車場・止めます) …地下の 駐車場に 止めて あります。
Xe của anh Matsumoto ở đâu? …Được đỗ ở bãi đỗ xe dưới tầng hầm.
止めます (tha động từ) → 止めて あります. Không dùng 止まって あります.
- 4カレンダーは どこですか。(ドアの 左・掛けます)
…Đáp án: ドアの 左に 掛けて あります。Xem chữa
カレンダーは どこですか。(ドアの 左・掛けます) …ドアの 左に 掛けて あります。
Tờ lịch ở đâu? …Được treo ở bên trái cửa.
掛けます → 掛けて あります.
4. Điền động từ thể て thích hợp vào chỗ trống trước おきます.
- 例友達が 来る まえに、部屋を 掃除しておきます。
Dịch
Trước khi bạn đến, tôi dọn dẹp phòng sẵn.
- 1あした 登る 山は 初めてですから、地図を よく Đáp án: 見ておきます。
Xem chữa
あした 登る 山は 初めてですから、地図を よく 見ておきます。
Ngọn núi ngày mai leo là lần đầu nên tôi xem kỹ bản đồ trước.
Vて おきます: Chuẩn bị trước cho việc sắp tới. 地図を見ます → 見て おきます.
- 2あさっての 夜 IMCの 部長と 食事しますから、レストランを Đáp án: 予約しておきます。
Xem chữa
あさっての 夜 IMCの 部長と 食事しますから、レストランを 予約しておきます。
Tối ngày kia tôi ăn tối với trưởng phòng công ty IMC nên tôi đặt nhà hàng trước.
予約します → 予約して おきます: Đặt chỗ trước.
- 3飲み物は パーティーの 時間まで 冷蔵庫に Đáp án: 入れておきます。
Xem chữa
飲み物は パーティーの 時間まで 冷蔵庫に 入れておきます。
Đồ uống thì tôi để sẵn trong tủ lạnh cho đến giờ tiệc.
冷蔵庫に 入れます → 入れて おきます: Để sẵn, giữ nguyên trạng thái.
- 4コップが 汚れていますから、Đáp án: 洗っておきます。
Xem chữa
コップが 汚れていますから、洗っておきます。
Cốc bẩn nên tôi rửa sẵn.
洗います → 洗って おきます: Xử lý trước cho lần dùng sau.
5. Điền động từ thể て thích hợp vào chỗ trống trước おきます (để nguyên trạng thái).
- 例部屋は あとで わたしが 片づけますから、そのままに しておいて ください。
Dịch
Phòng thì lát nữa tôi dọn nên cứ để nguyên đấy.
- 1はさみや セロテープを 使ったら、元の 所に Đáp án: 戻しておいて ください。
Xem chữa
はさみや セロテープを 使ったら、元の 所に 戻しておいて ください。
Dùng kéo hay băng dính xong thì hãy để lại chỗ cũ.
元の所に 戻します → 戻して おいて ください.
- 2使わない 部屋の 電気は Đáp án: 消しておいて ください。
Xem chữa
使わない 部屋の 電気は 消しておいて ください。
Đèn ở phòng không dùng thì hãy tắt đi.
電気を 消します → 消して おいて ください (tắt và để như thế).
- 3エアコンが ついていますから、窓は Đáp án: 閉めておきましょう。
Xem chữa
エアコンが ついていますから、窓は 閉めておきましょう。
Điều hòa đang bật nên mình đóng cửa sổ lại đi.
窓を 閉めます → 閉めて おきましょう. Tha động từ đi với おきます.
- 4アメリカへ 出張する まえに、どんな 準備を Đáp án: しておいたら いいですか。
Xem chữa
アメリカへ 出張する まえに、どんな 準備を しておいたら いいですか。
Trước khi đi công tác Mỹ, tôi nên chuẩn bị sẵn những gì?
準備を します → して おきます → して おいたら いいですか (nên làm sẵn gì).
6. Chọn từ trong khung, chia cho hợp rồi điền vào chỗ trống.
- います
- あります
- おきます
- 例テーブルの 上に ケーキの 箱が 置いて ありますから、冷蔵庫に 入れて おいてください。
Dịch
Trên bàn có để hộp bánh, anh cho vào tủ lạnh giúp tôi nhé.
- 1ごみの 日は あしたなんですが、今晩 出して Đáp án: おいても いいですか。
Xem chữa
ごみの 日は あしたなんですが、今晩 出して おいても いいですか。
Ngày đổ rác là ngày mai, nhưng tôi để rác ra từ tối nay được không?
Làm sẵn từ trước → 出して おきます → 出して おいても いいですか.
- 2この 手紙、切手が はって Đáp án: ありませんから、はってから、出して ください。
Xem chữa
この 手紙、切手が はって ありませんから、はってから、出して ください。
Lá thư này chưa dán tem, hãy dán rồi hãy gửi.
Nが Vて あります ở phủ định: 切手が はって ありません (tem chưa được dán).
- 3あそこに 来週の 予定が 書いて Đáp án: ありますから、見て Đáp án: おいてください。
Xem chữa
あそこに 来週の 予定が 書いて ありますから、見て おいてください。
Ở đằng kia có viết lịch tuần sau, anh xem trước nhé.
予定が 書いて あります (trạng thái); 見て おいて ください (xem trước để chuẩn bị).
- 4試験までに この 本を 読んで Đáp án: おかなければ なりません。
Xem chữa
試験までに この 本を 読んで おかなければ なりません。
Tôi phải đọc xong cuốn sách này trước kỳ thi.
おきます (nhóm I) → thể ない おかない → 読んで おかなければ なりません.
- 5新幹線の 時間を 調べて Đáp án: おきましょうか。
…ええ、お願いします。Xem chữa
新幹線の 時間を 調べて おきましょうか。 …ええ、お願いします。
Để tôi tra trước giờ tàu Shinkansen nhé? …Vâng, nhờ anh.
Vて おきましょうか: Đề nghị làm sẵn giúp người khác.
- 6あそこに 止まって Đáp án: いる車、だれか 乗って Đáp án: いますか。
…いいえ、だれも 乗って Đáp án: いません。Xem chữa
あそこに 止まって いる車、だれか 乗って いますか。 …いいえ、だれも 乗って いません。
Chiếc xe đang đỗ ở đằng kia, có ai ngồi trong đó không? …Không, chẳng có ai cả.
Tự động từ + ています chỉ trạng thái: 止まって いる車 (bổ nghĩa danh từ dùng thể thường), 乗って います. だれも + phủ định → 乗って いません.