Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 30 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 30

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)30課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 30: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    封筒(ふうとう)に 切手(きって)を
    Câu 1, ô 1
    ください。
    Xem chữa

    封筒(ふうとう)に 切手(きって)を はって ください。

    Hãy dán tem lên phong bì.

    Tem, áp phích dán lên bề mặt → はります. かけます là treo (mũ, tranh, lịch).

  2. 2
    壁(かべ)に 帽子(ぼうし)が
    Câu 2, ô 1
    あります。
    Xem chữa

    壁(かべ)に 帽子(ぼうし)が かけて あります。

    Trên tường có treo một chiếc mũ.

    Mũ treo lên móc trên tường → かけます; Nが Vて あります: Trạng thái do ai đó làm còn lại.

  3. 3
    部屋(へや)は もう
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    部屋(へや)は もう 片(かた)づけましたか。

    Anh đã dọn phòng chưa?

    Dọn dẹp phòng → 片づけます. まとめます là gom lại, tóm tắt (ý kiến, tài liệu).

  4. 4
    私(わたし)は 借(か)りた お金(かね)は すぐ
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    私(わたし)は 借(か)りた お金(かね)は すぐ 返(かえ)します。

    Tiền vay thì tôi trả ngay.

    Trả lại cho người khác đồ đã mượn → 返します. 戻します là để lại vị trí cũ (元の所に戻します).

  5. 5
    部屋(へや)の
    Câu 5, ô 1
    に ごみ箱(ばこ)が おいて あります。
    Xem chữa

    部屋(へや)の 隅(すみ)に ごみ箱(ばこ)が おいて あります。

    Ở góc phòng có đặt một cái thùng rác.

    隅 là góc bên trong (góc phòng, góc nhà). 角 là góc nhô ra bên ngoài (góc phố, góc bàn).

  6. 6
    交番(こうばん)に 町(まち)の 地図(ちず)が はって
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    交番(こうばん)に 町(まち)の 地図(ちず)が はって あります。

    Ở đồn cảnh sát có dán bản đồ khu phố.

    Nが Vて あります: Trạng thái (bản đồ đang được dán). Vて おきます đi với を, chỉ việc làm sẵn.

  7. 7
    はさみを 使(つか)ったら、元(もと)の 所(ところ)に 戻(もど)して
    Câu 7, ô 1
    ください。
    Xem chữa

    はさみを 使(つか)ったら、元(もと)の 所(ところ)に 戻(もど)して おいて ください。

    Dùng kéo xong thì hãy để lại chỗ cũ.

    Vて おきます: Làm sẵn, để nguyên cho lần sau → 戻して おいて ください. 〜て あって ください không tồn tại.

  8. 8
    A:テレビを 消(け)しても いいですか。
    B:いいえ。
    Câu 8, ô 1
    見(み)ていますから、そのままに
    Câu 8, ô 2
    おいて ください。
    Xem chữa

    A:テレビを 消(け)しても いいですか。 B:いいえ。まだ 見(み)ていますから、そのままに して おいて ください。

    A: Tôi tắt ti vi được không? B: Không. Tôi vẫn đang xem, cứ để nguyên đấy.

    まだ + Vています = vẫn đang. そのままに します = để nguyên như thế → そのままに して おいて ください.

  9. 9
    廊下(ろうか)
    Câu 9, ô 1
    走(はし)っては いけません。
    Xem chữa

    廊下(ろうか)を 走(はし)っては いけません。

    Không được chạy ngoài hành lang.

    Nơi di chuyển qua, dọc theo (đi, chạy, băng qua) đi với を: 廊下を走ります.

第(だい)30課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 30

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    キャッシュカード(は)財布(さいふ)(に)入(はい)って います。
    Dịch

    Thẻ rút tiền ở trong ví.

  2. 1
    授業(じゅぎょう)(Đáp án: の)まえに、予習(よしゅう)して おきます。
    Xem chữa

    授業(じゅぎょう)(の)まえに、予習(よしゅう)して おきます。

    Trước giờ học tôi chuẩn bị bài trước.

    N の まえに: Trước N. Vて おきます: Làm sẵn trước.

  3. 2
    授業(じゅぎょう)(Đáp án: が)終(お)わったら、復習(ふくしゅう)して おいて ください。
    Xem chữa

    授業(じゅぎょう)(が)終(お)わったら、復習(ふくしゅう)して おいて ください。

    Học xong thì hãy ôn bài nhé.

    終わります là tự động từ, chủ thể đi với が: 授業が終わったら.

  4. 3
    予定表(よていひょう)(Đáp án: に)来月(らいげつ)の 予定(よてい)(Đáp án: を)書(か)いて おきます。
    Xem chữa

    予定表(よていひょう)(に)来月(らいげつ)の 予定(よてい)(を)書(か)いて おきます。

    Tôi viết sẵn kế hoạch tháng sau vào bảng lịch làm việc.

    Nơi viết vào → に; vật được viết → を. Vて おきます: Làm sẵn.

  5. 4
    池(いけ)(Đáp án: の)周(まわ)り(Đáp án: に)桜(さくら)の 木(き)(Đáp án: が)植(う)えて あります。
    Xem chữa

    池(いけ)(の)周(まわ)り(に)桜(さくら)の 木(き)(が)植(う)えて あります。

    Quanh hồ có trồng cây anh đào.

    池の周り = xung quanh hồ. N (địa điểm) に Nが Vて あります: Mô tả trạng thái ở một nơi.

  6. 5
    廊下(ろうか)(Đáp án: の)壁(かべ)(Đáp án: に)お知(し)らせ(Đáp án: を)はって おきました。
    Xem chữa

    廊下(ろうか)(の)壁(かべ)(に)お知(し)らせ(を)はって おきました。

    Tôi đã dán sẵn thông báo lên tường hành lang.

    Vて おきます giữ trợ từ を của tha động từ: お知らせを はって おきました. Nơi dán → に.

  7. 6
    子(こ)どもは 甘(あま)い 物(もの)が 好(す)きですね。ケーキ(Đáp án: とか)チョコレート(Đáp án: とか)……。
    Xem chữa

    子(こ)どもは 甘(あま)い 物(もの)が 好(す)きですね。ケーキ(とか)チョコレート(とか)……。

    Trẻ con thích đồ ngọt nhỉ. Nào là bánh ngọt, nào là sô-cô-la….

    〜とか、〜とか: Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu (bài 30). Cũng có thể nói ケーキや チョコレートなど.

2. Nhìn tranh (mô tả ở dòng 例), hoàn thành câu bằng Nが Vて あります (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    [絵(え): Một căn phòng. Chính giữa phòng có chiếc bàn tròn. Giá sách xếp đầy sách, trên nóc giá có một con búp bê. Trên tường dán tấm áp phích ca sĩ, bên cạnh treo tờ lịch tháng 7. Điều hòa đang chạy, cửa sổ đóng. Góc phòng có thùng rác, trước cửa sổ có lọ hoa.]
    本棚(ほんだな)に 本(ほん)が 並(なら)べて あります。
    Dịch

    Trên giá sách có xếp sách.

  2. 1
    部屋(へや)の 真(ま)ん中(なか)に Đáp án mẫu: テーブルが 置(お)いて あります。
    Xem chữa

    部屋(へや)の 真(ま)ん中(なか)に テーブルが 置(お)いて あります。

    Ở chính giữa phòng có đặt một cái bàn.

    置きます → 置いて あります: Bàn được ai đó đặt ở đó và vẫn còn nguyên.

  3. 2
    本棚(ほんだな)の 上(うえ)に Đáp án mẫu: 人形(にんぎょう)が 置(お)いて あります。
    Xem chữa

    本棚(ほんだな)の 上(うえ)に 人形(にんぎょう)が 置(お)いて あります。

    Trên nóc giá sách có đặt một con búp bê.

    置きます → 置いて あります; bày để trang trí thì 飾って あります.

  4. 3
    壁(かべ)に わたしが 好(す)きな 歌手(かしゅ)の Đáp án mẫu: ポスターが はって あります。
    Xem chữa

    壁(かべ)に わたしが 好(す)きな 歌手(かしゅ)の ポスターが はって あります。

    Trên tường có dán áp phích của ca sĩ mà tôi thích.

    Áp phích dán lên tường → はります → はって あります.

  5. 4
    ポスターの 横(よこ)に Đáp án mẫu: カレンダーが 掛(か)けて あります。
    Xem chữa

    ポスターの 横(よこ)に カレンダーが 掛(か)けて あります。

    Bên cạnh tấm áp phích có treo tờ lịch.

    Lịch treo bằng dây → 掛けます → 掛けて あります.

  6. 5
    エアコンが Đáp án mẫu: つけて あります。
    Xem chữa

    エアコンが つけて あります。

    Điều hòa đang được bật.

    Nが Vて あります dùng tha động từ: エアコンを つけます → エアコンが つけて あります (có người bật sẵn).

  7. 6
    窓(まど)が Đáp án mẫu: 閉(し)めて あります。
    Xem chữa

    窓(まど)が 閉(し)めて あります。

    Cửa sổ đang được đóng.

    窓を 閉めます → 窓が 閉めて あります. Không dùng tự động từ 閉まって あります.

3. Trả lời câu hỏi theo gợi ý trong ( ), dùng 〜に Vて あります.

  1. 例
    スキー旅行(りょこう)の お知(し)らせは どこですか。(あそこ・はります)
    …あそこに はって あります。
    Dịch

    Thông báo về chuyến đi trượt tuyết ở đâu? …Được dán ở đằng kia.

  2. 1
    会議(かいぎ)の 資料(しりょう)は どこですか。(あの 箱(はこ)・入(い)れます)
    …Đáp án: あの 箱(はこ)に 入(い)れて あります。
    Xem chữa

    会議(かいぎ)の 資料(しりょう)は どこですか。(あの 箱(はこ)・入(い)れます) …あの 箱(はこ)に 入(い)れて あります。

    Tài liệu cuộc họp ở đâu? …Được để trong cái hộp kia.

    入れます → 入れて あります: Ai đó đã cho vào hộp, giờ vẫn ở đó. Nơi chứa đi với に.

  3. 2
    非常袋(ひじょうぶくろ)は どこですか。(玄関(げんかん)・置(お)きます)
    …Đáp án: 玄関(げんかん)に 置(お)いて あります。
    Xem chữa

    非常袋(ひじょうぶくろ)は どこですか。(玄関(げんかん)・置(お)きます) …玄関(げんかん)に 置(お)いて あります。

    Túi đồ khẩn cấp ở đâu? …Được để ở lối vào.

    置きます → 置いて あります.

  4. 3
    松本(まつもと)さんの 車(くるま)は どこですか。(地下(ちか)の 駐車場(ちゅうしゃじょう)・止(と)めます)
    …Đáp án: 地下(ちか)の 駐車場(ちゅうしゃじょう)に 止(と)めて あります。
    Xem chữa

    松本(まつもと)さんの 車(くるま)は どこですか。(地下(ちか)の 駐車場(ちゅうしゃじょう)・止(と)めます) …地下(ちか)の 駐車場(ちゅうしゃじょう)に 止(と)めて あります。

    Xe của anh Matsumoto ở đâu? …Được đỗ ở bãi đỗ xe dưới tầng hầm.

    止めます (tha động từ) → 止めて あります. Không dùng 止まって あります.

  5. 4
    カレンダーは どこですか。(ドアの 左(ひだり)・掛(か)けます)
    …Đáp án: ドアの 左(ひだり)に 掛(か)けて あります。
    Xem chữa

    カレンダーは どこですか。(ドアの 左(ひだり)・掛(か)けます) …ドアの 左(ひだり)に 掛(か)けて あります。

    Tờ lịch ở đâu? …Được treo ở bên trái cửa.

    掛けます → 掛けて あります.

4. Điền động từ thể て thích hợp vào chỗ trống trước おきます.

  1. 例
    友達(ともだち)が 来(く)る まえに、部屋(へや)を 掃除(そうじ)しておきます。
    Dịch

    Trước khi bạn đến, tôi dọn dẹp phòng sẵn.

  2. 1
    あした 登(のぼ)る 山(やま)は 初(はじ)めてですから、地図(ちず)を よく Đáp án: 見(み)ておきます。
    Xem chữa

    あした 登(のぼ)る 山(やま)は 初(はじ)めてですから、地図(ちず)を よく 見(み)ておきます。

    Ngọn núi ngày mai leo là lần đầu nên tôi xem kỹ bản đồ trước.

    Vて おきます: Chuẩn bị trước cho việc sắp tới. 地図を見ます → 見て おきます.

  3. 2
    あさっての 夜(よる) IMCの 部長(ぶちょう)と 食事(しょくじ)しますから、レストランを Đáp án: 予約(よやく)しておきます。
    Xem chữa

    あさっての 夜(よる) IMCの 部長(ぶちょう)と 食事(しょくじ)しますから、レストランを 予約(よやく)しておきます。

    Tối ngày kia tôi ăn tối với trưởng phòng công ty IMC nên tôi đặt nhà hàng trước.

    予約します → 予約して おきます: Đặt chỗ trước.

  4. 3
    飲(の)み物(もの)は パーティーの 時間(じかん)まで 冷蔵庫(れいぞうこ)に Đáp án: 入(い)れておきます。
    Xem chữa

    飲(の)み物(もの)は パーティーの 時間(じかん)まで 冷蔵庫(れいぞうこ)に 入(い)れておきます。

    Đồ uống thì tôi để sẵn trong tủ lạnh cho đến giờ tiệc.

    冷蔵庫に 入れます → 入れて おきます: Để sẵn, giữ nguyên trạng thái.

  5. 4
    コップが 汚(よご)れていますから、Đáp án: 洗(あら)っておきます。
    Xem chữa

    コップが 汚(よご)れていますから、洗(あら)っておきます。

    Cốc bẩn nên tôi rửa sẵn.

    洗います → 洗って おきます: Xử lý trước cho lần dùng sau.

5. Điền động từ thể て thích hợp vào chỗ trống trước おきます (để nguyên trạng thái).

  1. 例
    部屋(へや)は あとで わたしが 片(かた)づけますから、そのままに しておいて ください。
    Dịch

    Phòng thì lát nữa tôi dọn nên cứ để nguyên đấy.

  2. 1
    はさみや セロテープを 使(つか)ったら、元(もと)の 所(ところ)に Đáp án: 戻(もど)しておいて ください。
    Xem chữa

    はさみや セロテープを 使(つか)ったら、元(もと)の 所(ところ)に 戻(もど)しておいて ください。

    Dùng kéo hay băng dính xong thì hãy để lại chỗ cũ.

    元の所に 戻します → 戻して おいて ください.

  3. 2
    使(つか)わない 部屋(へや)の 電気(でんき)は Đáp án: 消(け)しておいて ください。
    Xem chữa

    使(つか)わない 部屋(へや)の 電気(でんき)は 消(け)しておいて ください。

    Đèn ở phòng không dùng thì hãy tắt đi.

    電気を 消します → 消して おいて ください (tắt và để như thế).

  4. 3
    エアコンが ついていますから、窓(まど)は Đáp án: 閉(し)めておきましょう。
    Xem chữa

    エアコンが ついていますから、窓(まど)は 閉(し)めておきましょう。

    Điều hòa đang bật nên mình đóng cửa sổ lại đi.

    窓を 閉めます → 閉めて おきましょう. Tha động từ đi với おきます.

  5. 4
    アメリカへ 出張(しゅっちょう)する まえに、どんな 準備(じゅんび)を Đáp án: しておいたら いいですか。
    Xem chữa

    アメリカへ 出張(しゅっちょう)する まえに、どんな 準備(じゅんび)を しておいたら いいですか。

    Trước khi đi công tác Mỹ, tôi nên chuẩn bị sẵn những gì?

    準備を します → して おきます → して おいたら いいですか (nên làm sẵn gì).

6. Chọn từ trong khung, chia cho hợp rồi điền vào chỗ trống.

  • います
  • あります
  • おきます
  1. 例
    テーブルの 上(うえ)に ケーキの 箱(はこ)が 置(お)いて ありますから、冷蔵庫(れいぞうこ)に 入(い)れて おいてください。
    Dịch

    Trên bàn có để hộp bánh, anh cho vào tủ lạnh giúp tôi nhé.

  2. 1
    ごみの 日(ひ)は あしたなんですが、今晩(こんばん) 出(だ)して Đáp án: おいても いいですか。
    Xem chữa

    ごみの 日(ひ)は あしたなんですが、今晩(こんばん) 出(だ)して おいても いいですか。

    Ngày đổ rác là ngày mai, nhưng tôi để rác ra từ tối nay được không?

    Làm sẵn từ trước → 出して おきます → 出して おいても いいですか.

  3. 2
    この 手紙(てがみ)、切手(きって)が はって Đáp án: ありませんから、はってから、出(だ)して ください。
    Xem chữa

    この 手紙(てがみ)、切手(きって)が はって ありませんから、はってから、出(だ)して ください。

    Lá thư này chưa dán tem, hãy dán rồi hãy gửi.

    Nが Vて あります ở phủ định: 切手が はって ありません (tem chưa được dán).

  4. 3
    あそこに 来週(らいしゅう)の 予定(よてい)が 書(か)いて Đáp án: ありますから、見(み)て Đáp án: おいてください。
    Xem chữa

    あそこに 来週(らいしゅう)の 予定(よてい)が 書(か)いて ありますから、見(み)て おいてください。

    Ở đằng kia có viết lịch tuần sau, anh xem trước nhé.

    予定が 書いて あります (trạng thái); 見て おいて ください (xem trước để chuẩn bị).

  5. 4
    試験(しけん)までに この 本(ほん)を 読(よ)んで Đáp án: おかなければ なりません。
    Xem chữa

    試験(しけん)までに この 本(ほん)を 読(よ)んで おかなければ なりません。

    Tôi phải đọc xong cuốn sách này trước kỳ thi.

    おきます (nhóm I) → thể ない おかない → 読んで おかなければ なりません.

  6. 5
    新幹線(しんかんせん)の 時間(じかん)を 調(しら)べて Đáp án: おきましょうか。
    …ええ、お願(ねが)いします。
    Xem chữa

    新幹線(しんかんせん)の 時間(じかん)を 調(しら)べて おきましょうか。 …ええ、お願(ねが)いします。

    Để tôi tra trước giờ tàu Shinkansen nhé? …Vâng, nhờ anh.

    Vて おきましょうか: Đề nghị làm sẵn giúp người khác.

  7. 6
    あそこに 止(と)まって Đáp án: いる車(くるま)、だれか 乗(の)って Đáp án: いますか。
    …いいえ、だれも 乗(の)って Đáp án: いません。
    Xem chữa

    あそこに 止(と)まって いる車(くるま)、だれか 乗(の)って いますか。 …いいえ、だれも 乗(の)って いません。

    Chiếc xe đang đỗ ở đằng kia, có ai ngồi trong đó không? …Không, chẳng có ai cả.

    Tự động từ + ています chỉ trạng thái: 止まって いる車 (bổ nghĩa danh từ dùng thể thường), 乗って います. だれも + phủ định → 乗って いません.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.