お/ご~します
Cấu trúc
お/ご~します。
- Thể hiện sự tôn kính với người trên bằng cách khiêm nhường hành động của mình hoặc người ở phía mình.
- Không sử dụng với các động từ có 1 âm tiết trước ます.
Ví dụ
重そうですね。お持ちしましょうか。
Trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi tôi mang giúp anh/ chị nhé?
もう一度ご説明します。
Tôi xin phép giải thích thêm một lần nữa.