Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 50 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 50

Flashcard
1

お/ご~します

Cấu trúc

お/ご~します。

  • Thể hiện sự tôn kính với người trên bằng cách khiêm nhường hành động của mình hoặc người ở phía mình.
  • Không sử dụng với các động từ có 1 âm tiết trước ます.

Ví dụ

  1. 重(おも)そうですね。お持(も)ちしましょうか。

    Trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi tôi mang giúp anh/ chị nhé?

  2. もう一度(いちど)ご説明(せつめい)します。

    Tôi xin phép giải thích thêm một lần nữa.

2

とくべつな謙譲語(けんじょうご)

Cách tạo khiêm nhường ngữ

  • Nhóm 1, 2 · お + Vます (bỏ ます) + します

    • 持(も)ちます → お持(も)ちします
    • 調(しら)べます → お調(しら)べします
  • Nhóm 3 · ご + danh từ + します

    • 案内(あんない)します → ご案内(あんない)します
    • 連絡(れんらく)します → ご連絡(れんらく)します
  • Đặc biệt · Một số động từ có từ riêng

    • いきます・きます → まいります
    • います → おります
    • 食(た)べます・飲(の)みます・もらいます → いただきます
    • 言(い)います → 申(もう)します
    • します → いたします
    • 見(み)ます → 拝見(はいけん)します
    • 聞(き)きます → 伺(うかが)います

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.