Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 50 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 50

33 mục · 23 từ, 10 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (20)

  1. 1

    参(まい)りますTHAM

    Đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)· Động từ nhóm I

  2. 2

    おります

    Có, ở (khiêm nhường của います)· Động từ nhóm I

  3. 3

    いただきます

    Ăn, uống, nhận (khiêm nhường của 食べます、のみます、もらいます)· Động từ nhóm I

  4. 4

    申(もう)しますTHÂN

    Nói (khiêm nhường ngữ của いいます)· Động từ nhóm I

  5. 5

    いたします

    Làm (khiêm nhường ngữ của します)· Động từ nhóm I

  6. 6

    拝見(はいけん)しますBÁI KIẾN

    Xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)· Động từ nhóm III

  7. 7

    存(ぞん)じますTỒN

    Biết (khiêm nhường ngữ của しります)· Động từ nhóm III

  8. 8

    伺(うかが)いますTÝ / TỨ

    Hỏi, nghe thấy, đến thăm (khiêm nhường ngữ của 聞きます、いきます)· Động từ nhóm I

  9. 9

    お目(め)に かかりますMỤC

    Gặp (khiêm nhường của あいます)· Động từ nhóm I

  10. 10

    入(い)れますNHẬP

    Pha (cà phê)· コーヒーを~· Động từ nhóm II

  11. 11

    用意(ようい)しますDỤNG Ý

    Chuẩn bị· Động từ nhóm III

  12. 12

    私(わたくし)TƯ

    Tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

  13. 13

    ガイド

    Hướng dẫn viên

  14. 14

    メールアドレス

    Địa chỉ email

  15. 15

    スケジュール

    Lịch làm việc, thời khóa biểu

  16. 16

    再来週(さらいしゅう)TÁI LAI CHU

    Tuần sau nữa

  17. 17

    再来月(さらいげつ)TÁI LAI NGUYỆT

    Tháng sau nữa

  18. 18

    再来年(さらいねん)TÁI LAI NIÊN

    Năm sau nữa

  19. 19

    初(はじ)めにSƠ

    Trước hết, đầu tiên

  20. 20

    江戸東京博物館(えどとうきょうはくぶつかん)GIANG HỘ ĐÔNG KINH BÁC VẬT QUÁN

    Bảo tàng Edo - Tokyo· Tên riêng

Hội thoại (8)

  1. 1

    緊張(きんちょう)しますKHẨN TRƯƠNG

    Căng thẳng, hồi hộp· Động từ nhóm III

  2. 2

    賞金(しょうきん)THƯỞNG KIM

    Tiền thưởng

  3. 3

    きりん

    Hươu cao cổ

  4. 4

    ころ

    Vào khoảng, hồi, thời đó

  5. 5

    かないます

    (Ước mơ) được thực hiện, thành hiện thực· 夢(ゆめ)が~· Động từ nhóm I

  6. 6

    応援(おうえん)しますỨNG VIỆN

    Động viên· Động từ nhóm III

  7. 7

    心(こころ)から

    Từ đáy lòng, từ trái tim

  8. 8

    感謝(かんしゃ)しますCẢM TẠ

    Cảm ơn, cảm tạ· Động từ nhóm III

Bài đọc (5)

  1. 1

    お礼(れい)LỄ

    Lời cảm ơn

  2. 2

    お元気(げんき)で いらっしゃいますかNGUYÊN KHÍ

    Anh/chị có khỏe không ạ? (kính ngữ của お元気ですか)

  3. 3

    迷惑(めいわく)を かけますMÊ HOẶC

    Làm phiền· Động từ nhóm II

  4. 4

    生(い)かしますSINH

    Phát huy, tận dụng· Động từ nhóm I

  5. 5

    ミュンヘン

    Thành phố München (Munich - Đức)· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.