~可能形(かのうけい)
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể khả năng
Nhóm 1 · ~iます → ~eます
- 書きます → 書けます
- 泳ぎます → 泳げます
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm られます
- 食べます → 食べられます
- 見ます → 見られます
Nhóm 3 · します → できます; きます → こられます
- 運転します → 運転できます
- 来ます → 来られます
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể khả năng
Nhóm 1 · ~iます → ~eます
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm られます
Nhóm 3 · します → できます; きます → こられます
Cấu trúc
みき
~が見えます。/~が聞こえます。
Ví dụ
ここから富士山が見えます。
Từ đây có thể thấy được núi Phú Sĩ.
私の声が聞こえますか?
Có nghe thấy tiếng tôi không thế?
~ được hoàn thiện/ hoàn thành.
Cấu trúc
Nができます。
Ví dụ
駅の前にコンビニができました。
Trước nhà ga có cửa hàng tiện lợi được hoàn thành.
時計の修理はいつできますか。
Việc sửa đồng hồ khi nào sẽ xong?
Chỉ có mỗi…
Cấu trúc
~しか[~ない]。
Ví dụ
水しか飲みません。
Tôi chỉ uống nước lọc.
ひらがなしか読めません。
Tôi chỉ có thể đọc được chữ Hiragana.
N1 thì… còn N2 thì…
Cấu trúc
Nは~が、Nは~。
1 2
Ví dụ
サッカーはしますが、やきゅうはしません。
Bóng đá thì chơi còn bóng chày thì không chơi.
ラーメンは好きですが、うどんは好きじゃありません。
Ramen thì thích còn udon thì không thích.