Nghe hiểu · Bài 27
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. 留学生が 映画を 作ります。どの 仕事を だれが しますか。どうしてですか。
Các du học sinh làm phim. Ai làm việc nào? Vì sao?
Nghe nhóm du học sinh phân công làm phim. Với mỗi việc (tranh), chọn người làm (①–⑥) và lý do (a–f).
- 剣道 · Kiếm đạo
- メイク · Trang điểm
- a.お話が書ける
- b.ビデオが撮れる
- c.高い声で話せる
- d.速く走れる
- e.絵がかける
- f.剣道ができる
- 例
[絵]本(お話)
Tranh cuốn sách (viết truyện cho phim)
Xem lời thoại
- A
みんなで 映画を 作りたいと 思うんですが……。
Mình muốn cả nhóm cùng làm một bộ phim…
- B
どんな 映画ですか。
Phim gì vậy?
- A
侍の 映画です。
Phim về samurai.
- B
おもしろいですね。やりましょう。
Hay đấy. Làm thôi!
- A
映画には いろいろな 仕事が あります。まず お話を 書かなければ なりません。ミゲルさん、どうですか。
Làm phim có nhiều việc lắm. Trước tiên phải viết truyện. Miguel thấy sao?
- ミゲル
はい、書けると 思います。子どもの ときから よく お話を 作って いましたから。
Ừ, chắc mình viết được. Từ hồi nhỏ mình đã hay nghĩ ra truyện rồi.
- B
侍と 忍者の 話は どうですか。
Chuyện về samurai và ninja thì sao?
- C
あ、お姫様も。
À, có cả công chúa nữa.
- A
じゃあ、ミゲルさん、おもしろい 話を お願いします。
Vậy nhờ Miguel viết một câu chuyện thật hay nhé.
Vì sao
③ミゲル・a
Miguel nhận viết truyện: 書けると 思います, vì 子どもの ときから よく お話を 作って いました → ③ Miguel, a.
- A
- 1
[絵]ビデオカメラ
Tranh máy quay video (quay phim)
Xem lời thoại
- A
タワポンさんは 何が できますか。
Tawapon làm được gì?
- タワポン
僕は ビデオが 撮れますよ。カメラの ことは 心配しないで ください。
Mình quay video được đấy. Chuyện máy quay cứ để mình lo.
Xem đáp án
①タワポン・b
Tawapon: 僕は ビデオが 撮れますよ → ① Tawapon quay phim, lý do b.
- A
- 2
侍
Vai samurai
Xem lời thoại
- A
次に、侍に なりたい 人は いますか。
Tiếp theo, có ai muốn đóng vai samurai không?
- エド
はい。僕、侍に なりたいです。剣道が できますから。
Có. Mình muốn làm samurai. Vì mình biết kiếm đạo.
- A
じゃあ、エドさんは 侍に なって ください。
Vậy Ed đóng vai samurai nhé.
Xem đáp án
⑥エド・f
Ed muốn đóng samurai vì 剣道が できますから → ⑥ Ed, f.
- A
- 3
お姫様
Vai công chúa
Xem lời thoại
- A
えーと、ジャンさんは 何を したいですか。……でも、お姫様は 無理ですね。
Ừm, Jean muốn làm gì? … Nhưng vai công chúa thì chắc không được nhỉ.
- ジャン
いえ、僕、お姫様に なりたいです。歌舞伎では 男の 人が 女の 人に なるんですよ。
Không đâu, mình muốn đóng công chúa. Trong kịch Kabuki, đàn ông vẫn đóng vai phụ nữ mà.
- B
ええっ?
Hả, thật á?
- A
でも、ジャンさんは 声が 高いですから、できますね。
Mà Jean giọng cao nên đóng được đấy nhỉ.
Xem đáp án
⑤ジャン・c
Jean muốn đóng công chúa; mọi người đồng ý vì ジャンさんは 声が 高いですから → ⑤ Jean, c. Câu 歌舞伎では 男の 人が 女の 人に なる chỉ là lời giải thích thêm.
- A
- 4
忍者
Vai ninja
Xem lời thoại
- A
それから、忍者に なれる 人は いませんか。私は できませんが……。
Rồi, có ai đóng được ninja không? Mình thì chịu…
- キム
あ、私、速く 走れます。高い ところに 登れます。狭い ところに 入れます。
À, mình chạy nhanh được. Leo lên chỗ cao được. Chui vào chỗ hẹp cũng được.
- A
じゃあ、キムさん、お願いします。
Vậy nhờ Kim nhé.
Xem đáp án
②キム・d
Kim kể 速く 走れます、高い ところに 登れます、狭い ところに 入れます; trong các lựa chọn chỉ có d (速く 走れる) khớp → ② Kim, d.
- A
- 5
[絵]メイク
Tranh đồ trang điểm (trang điểm cho diễn viên)
Xem lời thoại
- A
あのう、メイクは だれが……。
À mà, trang điểm thì ai làm nhỉ…
- カリナ
私を 忘れないで ください。私は 絵が かけます。みんなの 顔に すてきな 絵を かいて あげますよ。
Đừng quên mình chứ. Mình vẽ được mà. Mình sẽ vẽ lên mặt mọi người thật đẹp cho.
- A
カリナさん、お願いします。
Nhờ Karina nhé.
Xem đáp án
④カリナ・e
Karina: 私は 絵が かけます、みんなの 顔に すてきな 絵を かいて あげます → trang điểm, ④ Karina, e.
- A
2. 会社の 寮で できる ことは 何ですか。できない とき、どう しますか。
Ở ký túc xá công ty được làm những gì? Khi không được thì làm thế nào?
Nghe anh Park hỏi người quản lý ký túc xá. Chọn được (○) hay không được (×); cách làm khi không được xem ở phần đáp án.
- 管理人 · Người quản lý
- 実は · Thực ra, chuyện là
- 例
インターネット
Dùng Internet
Xem lời thoại
- パク
初めまして。パクです。今日から お世話に なります。
Chào anh, tôi là Park. Từ hôm nay mong được anh giúp đỡ.
- 前田
管理人の 前田です。どうぞ よろしく。
Tôi là Maeda, quản lý ký túc xá. Rất vui được gặp cậu.
- パク
あのう、質問が あるんですが、部屋で インターネットが できますか。
Dạ, tôi có câu muốn hỏi. Trong phòng có dùng Internet được không ạ?
- 前田
ええ、もちろん できますよ。
Có, tất nhiên là được.
Vì sao
○
もちろん できますよ → ○; được nên không cần cách khác (—).
- パク
- 例
夜10時に洗濯する
Giặt đồ lúc 10 giờ tối
Xem lời thoại
- パク
あのう、僕は 夜 10時ごろ 帰るんですが、洗濯できますか。
Dạ, tôi thường khoảng 10 giờ tối mới về, lúc đó giặt đồ được không ạ?
- 前田
10時ですか。洗濯は 夜の 9時までなんです。
10 giờ à? Giặt đồ chỉ được đến 9 giờ tối thôi.
- パク
そうですか。
Vậy ạ.
- 前田
ええ。休みの 日に お願いします。
Ừ. Cậu giặt vào ngày nghỉ nhé.
Vì sao
×
Cách làm (どうしますか): 休みの 日に する (giặt vào ngày nghỉ). Phòng giặt chỉ mở đến 9 giờ tối (洗濯は 夜の 9時までなんです) → ×.
- パク
- 1
部屋で料理をする
Nấu ăn trong phòng
Xem lời thoại
- パク
あのう、僕、料理が 好きなんですが、部屋で 料理しても いいですか。
Dạ, tôi thích nấu ăn, tôi nấu trong phòng có được không ạ?
- 前田
部屋で 料理ですか。部屋では ガスが 使えませんから……。
Nấu trong phòng à? Trong phòng không dùng ga được đâu…
- パク
そうですか。
Vậy ạ.
- 前田
食堂の 隣に 小さい キッチンが あります。そこで できますよ。
Cạnh nhà ăn có một gian bếp nhỏ. Cậu nấu ở đó được.
- パク
ああ、そうですか。ありがとう ございます。
À, vậy ạ. Cảm ơn ạ.
Xem đáp án
×
Cách làm (どうしますか): 食堂の 隣の キッチンで する (nấu ở bếp nhỏ cạnh nhà ăn). Trong phòng không dùng được ga (部屋では ガスが 使えません) → ×.
- パク
- 2
部屋でパーティーをする
Tổ chức tiệc trong phòng
Xem lời thoại
- パク
ときどき 友達と パーティーを したいと 思うんですが……。
Thỉnh thoảng tôi muốn tổ chức tiệc với bạn bè…
- 前田
部屋で パーティーですか。それは できませんね。隣の 人が いますから。
Tiệc trong phòng à? Cái đó thì không được rồi. Vì còn người ở phòng bên cạnh.
- パク
じゃあ、食堂で やっても いいですか。
Vậy tổ chức ở nhà ăn có được không ạ?
- 前田
食堂だったら いいですよ。
Ở nhà ăn thì được.
Xem đáp án
×
Cách làm (どうしますか): 食堂で する (tổ chức ở nhà ăn). Trong phòng thì それは できませんね vì có người ở phòng bên → ×.
- パク
- 3
友達が寮に泊まる
Bạn ngủ lại ký túc xá
Xem lời thoại
- パク
実は 来月 友達が 日本へ 来るんですが、僕の 部屋に 泊まっても いいですか。
Chuyện là tháng sau bạn tôi sang Nhật, bạn ấy ngủ lại phòng tôi có được không ạ?
- 前田
部屋にですか。それは ちょっと……。
Ở phòng cậu à? Cái đó thì hơi…
- パク
あ、だめですか。
À, không được ạ?
- 前田
いえ、今 使って いない 部屋が ありますから、そちらに 泊まれますよ。
Không, đang có phòng để trống, bạn cậu ngủ ở đó được.
- パク
ああ、そうですか。じゃ、よろしく お願いします。
Ồ, vậy ạ. Thế thì nhờ anh giúp cho ạ.
Xem đáp án
○
Cách làm (どうしますか): 今 使って いない 部屋に 泊まる (ngủ ở phòng đang để trống). Bẫy: それは ちょっと… chỉ là không được ngủ chung phòng Park; bạn vẫn ngủ lại ký túc xá được (そちらに 泊まれますよ) → ○.
- パク
3. 昔、初めて オーストラリアへ 行った 人は 何を 見ましたか。何を 聞きましたか。
Ngày xưa, những người lần đầu đến nước Úc đã thấy gì? Đã nghe thấy gì?
Chọn tranh (①–⑤) điều họ gặp, rồi chọn họ đã thấy hay nghe thấy (a hoặc b).
- 昔 · Ngày xưa
- 島 · Hòn đảo
- よし · Tốt!
- 景色 · Phong cảnh
- 例
Xem lời thoại
- A
ああ、もう 1か月 海の 上に いるなあ。
Haizz, lênh đênh trên biển đã một tháng rồi.
- B
そうですね。……あ、島だ。大きい 島です。とても きれいな 山が 見えます。
Vâng ạ. … Ơ, đảo kìa! Một hòn đảo lớn. Còn thấy cả ngọn núi rất đẹp nữa.
- A
よし、さあ、行くよ。
Tốt! Nào, đi thôi.
Vì sao
③・a.見た
Sau một tháng trên biển, họ thấy đảo lớn có núi đẹp (大きい 島です。とても きれいな 山が 見えます) → ③, thấy (a).
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
きれいな ところだなあ。あ、おもしろい 動物が いる。
Chỗ này đẹp thật. Ồ, có con vật lạ kìa.
- B
あ、子どもだ。
Ơ, có con nhỏ!
- A
え、どこに?
Hả, đâu?
- B
ほら、おなかを 見て ください。見えますか。
Kìa, nhìn vào bụng nó đi ạ. Thấy không ạ?
- A
あ、見えた、見えた。おなかに 子どもが いる。
À, thấy rồi, thấy rồi. Có con nhỏ trong bụng.
Xem đáp án
④・a.見た
おもしろい 動物、おなかに 子どもが いる → chuột túi (④); họ nhìn thấy (見えた、見えた) → a.
- A
- 2
Xem lời thoại
- A
だれも いないね。
Chẳng có ai nhỉ.
- B
あ、人の 声が 聞こえますよ。
Ơ, có tiếng người kìa.
- A
人の 声? だれも いないけど……。
Tiếng người? Có ai đâu…
- B
あ、あそこに 鳥が いますよ。あの 鳥の 声ですよ。
À, đằng kia có con chim. Là tiếng con chim đó đấy.
- A
おもしろい 鳥だなあ。
Con chim lạ thật.
Xem đáp án
①・b.聞いて、見た
Đầu tiên nghe thấy tiếng (人の 声が 聞こえますよ), sau đó mới thấy con chim (あそこに 鳥が いますよ) → ①, nghe rồi mới thấy (b).
- A
- 3
Xem lời thoại
- A
この 木に 登ったら、景色が よく 見えると 思うよ。
Trèo lên cây này chắc sẽ nhìn rõ phong cảnh đấy.
- B
そうですね。僕が 登ります。
Đúng ạ. Để tôi trèo.
- A
おーい、上から 何が 見える?
Này, từ trên đó thấy gì?
- B
大きい 川が 見えまーす。
Thấy một con sông lớn ạ!
- A
町は?
Còn thị trấn?
- B
見えません。
Không thấy ạ.
Xem đáp án
②・a.見た
Trên cây nhìn ra: 大きい 川が 見えまーす → sông (②), thấy (a). Bẫy: Thị trấn (⑤) thì 見えません.
- A
4. ミラーさんは 旅行に 行きました。ミラーさんの メールを 書いて ください。
Anh Miller đi du lịch. Hãy viết email của anh Miller.
Nghe anh Miller ở khách sạn rồi điền vào chỗ trống ①–⑧ trong email anh gửi chị Keiko (tự viết, xem đáp án sau).
- 温泉 · Suối nước nóng
- ルームサービス · Phục vụ ăn uống tại phòng
- 例
けい子さん、 きのう僕は富士山の近くへ来ました。僕が泊まっているホテルはとても古くて、1937年に(例:できました)。とてもすてきです。
Keiko thân mến, Hôm qua anh đã đến gần núi Phú Sĩ. Khách sạn anh đang ở rất cổ, (ví dụ — được xây) năm 1937. Đẹp lắm.
Xem lời thoại
- A
いらっしゃいませ。
Kính chào quý khách.
- ミラー
先週 予約した マイク・ミラーですが……。
Tôi là Mike Miller, đã đặt phòng tuần trước…
- A
はい。お部屋は 315です。こちらへ どうぞ。
Vâng. Phòng của quý khách là 315. Mời quý khách đi lối này.
- ミラー
この ホテルは 古いですね。いつ できたんですか。
Khách sạn này cổ nhỉ. Được xây từ bao giờ vậy?
- A
この 建物は 1937年に できました。あちらは 3年 前に できました。
Toà nhà này xây năm 1937. Còn toà bên kia mới xây cách đây 3 năm.
Vì sao
できました
この 建物は 1937年に できました.
- A
- ①②
新しい建物にはエレベーターが(① )が、古い建物には階段しか(② )。
Toà nhà mới thì thang máy (① ), nhưng toà nhà cũ chỉ (② ) cầu thang bộ.
Xem lời thoại
- ミラー
新しい 建物より 古い 建物の ほうが すてきですね。
Toà cũ đẹp hơn toà mới nhỉ.
- A
ええ。でも、新しい 建物には エレベーターが ありますが、こちらには 階段しか ないんですよ。……こちらへ どうぞ。
Vâng. Nhưng toà mới thì có thang máy, còn toà này chỉ có cầu thang bộ thôi ạ. … Mời quý khách đi lối này.
Xem đáp án
①あります ②ありません
新しい 建物には エレベーターが ありますが、こちらには 階段しか ないんですよ → ① あります, ② ありません (しか đi với thể phủ định).
- ミラー
- ③④⑤
温泉からは富士山が(③ )が、(④ )の窓からは富士山が見えます。鳥の声も(⑤ )。すばらしいです。
Từ suối nước nóng thì núi Phú Sĩ (③ ), nhưng từ cửa sổ (④ ) thì nhìn thấy núi Phú Sĩ. Tiếng chim cũng (⑤ ). Tuyệt vời lắm.
Xem lời thoại
- A
こちらが お部屋です。窓から 富士山が 見えますよ。
Đây là phòng của quý khách. Từ cửa sổ có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ đấy ạ.
- ミラー
本当だ。とても きれいですね。……ああ、鳥の 声が 聞こえますね。
Đúng thật. Đẹp quá. … À, còn nghe thấy cả tiếng chim nữa.
- A
そうですね。温泉は 1階に あります。いつでも 入れますから、どうぞ。
Vâng. Suối nước nóng ở tầng 1. Lúc nào cũng tắm được, mời quý khách.
- ミラー
じゃあ、これから 入ります。温泉からも 富士山が 見えますか。
Vậy giờ tôi đi tắm luôn. Từ suối nước nóng cũng nhìn thấy núi Phú Sĩ chứ?
- A
すみません。温泉からは 見えません。
Xin lỗi quý khách, từ suối nước nóng thì không thấy ạ.
Xem đáp án
③見えません ④部屋 ⑤聞こえます
温泉からは 見えません → ③ 見えません; 窓から 富士山が 見えますよ là cửa sổ phòng → ④ 部屋; 鳥の 声が 聞こえますね → ⑤ 聞こえます. Đoạn phòng nghe trước đoạn suối nước nóng.
- A
- ⑥⑦
でも、ちょっとサービスが(⑥ )んです。クリーニングはなかなか(⑦ )でした。
Nhưng dịch vụ hơi (⑥ ). Đồ giặt mãi vẫn (⑦ ).
Xem lời thoại
- ミラー
もしもし、ミラーですが、もう クリーニングは できましたか。
A lô, tôi là Miller. Đồ giặt của tôi xong chưa?
- B
えーと、どんな ものですか。
Dạ, là những đồ gì ạ?
- ミラー
上着と シャツを お願いしたんですが、いつ できますか。
Tôi gửi áo khoác và áo sơ mi, bao giờ thì xong?
- B
シャツは 今晩 9時までに できます。上着は あしたに なりますね。
Áo sơ mi thì trước 9 giờ tối nay sẽ xong. Còn áo khoác phải để đến mai ạ.
- ミラー
あしたですか。今晩 シャツと いっしょに できませんか。
Mai à? Tối nay làm xong cùng áo sơ mi luôn không được sao?
- B
すみません。それは ちょっと……。
Xin lỗi quý khách, việc đó thì hơi khó ạ…
Xem đáp án
⑥悪い ⑦できません
Áo khoác phải đến mai mới xong (上着は あしたに なります), xin làm luôn tối nay cũng bị từ chối (それは ちょっと…) → ⑦ できません; vì vậy Miller thấy dịch vụ kém → ⑥ 悪い (よくない).
- ミラー
- ⑧
夜、ルームサービスは食べ物がサンドイッチしか(⑧ )でした。 あした東京へ帰ります。 マイク・ミラー
Buổi tối, dịch vụ phòng chỉ (⑧ ) mỗi bánh sandwich. Ngày mai anh về Tokyo. Mike Miller
Xem lời thoại
- ミラー
もしもし、部屋で 食事が できますか。
A lô, tôi ăn ở phòng được không?
- C
ルームサービスですね。はい。
Quý khách muốn gọi đồ lên phòng ạ. Vâng, được ạ.
- ミラー
じゃあ、カレーと コーヒーを お願いします。
Vậy cho tôi cà ri và cà phê.
- C
すみません。もう 9時ですから、食べ物は サンドイッチしか できないんですが……。
Xin lỗi quý khách, đã 9 giờ rồi nên đồ ăn chỉ còn làm được bánh sandwich thôi ạ…
- ミラー
そうですか。じゃ、サンドイッチと コーヒーを お願いします。
Vậy à. Thế cho tôi sandwich và cà phê.
Xem đáp án
⑧できません
もう 9時ですから、食べ物は サンドイッチしか できないんですが → ⑧ できません (しか + phủ định).
- ミラー

