Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 27 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 27

44 mục · 38 từ, 6 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (24)

  1. 1

    飼(か)いますTỰ

    Nuôi (động vật)· Động từ nhóm I

  2. 2

    走(はし)りますTẨU ĐẠO

    Chạy (Chạy trên đường)· 道(みち)を~· Động từ nhóm I

  3. 3

    見(み)えますKIẾN SƠN

    (Có thể) nhìn thấy (núi)· 山(やま)が~· Động từ nhóm II

  4. 4

    聞(き)こえますVĂN ÂM

    (Có thể) nghe thấy (âm thanh)· 音(おと)が~· Động từ nhóm II

  5. 5

    出来(でき)ますXUẤT LAI ĐẠO

    Được hoàn thành, được xây dựng lên (con đường ~)· 道(みち)が~· Động từ nhóm II

  6. 6

    開(ひら)きますKHAI GIÁO THẤT

    Mở, khai trương (lớp học)· 教室(きょうしつ)を~· Động từ nhóm I

  7. 7

    心配(しんぱい)TÂM PHỐI

    Lo lắng· な

  8. 8

    ペット

    Thú cưng (pet)

  9. 9

    鳥(とり)ĐIỂU

    Chim chóc

  10. 10

    声(こえ)THANH

    Tiếng nói, giọng nói

  11. 11

    波(なみ)BA

    Sóng, sóng biển

  12. 12

    花火(はなび)HOA HỎA

    Pháo hoa

  13. 13

    道具(どうぐ)ĐẠO CỤ

    Dụng cụ, công cụ

  14. 14

    クリーニング

    Giặt là

  15. 15

    家(いえ)GIA

    Nhà

  16. 16

    マンション

    Chung cư

  17. 17

    キッチン

    Bếp

  18. 18

    ~教室(きょうしつ)GIÁO THẤT

    Lớp học ~

  19. 19

    パーティールーム

    Phòng tổ chức tiệc

  20. 20

    方(かた)PHƯƠNG

    Vị, ngài (kính ngữ của ひと)

  21. 21

    ~後(ご)HẬU

    ~ Sau (về mặt thời gian)

  22. 22

    ~しか…

    Chỉ (dùng với dạng phủ định)

    ない.

  23. 23

    他(ほか)のTHA

    Khác

  24. 24

    はっきり

    Rõ, rõ ràng

Hội thoại (5)

  1. 1

    家具(かぐ)GIA CỤ

    Đồ gỗ trong nhà

  2. 2

    本棚(ほんだな)BẢN BẰNG

    Giá sách

  3. 3

    いつか

    Một ngày nào đó, một lúc nào đó

  4. 4

    建(た)てますKIẾN

    Xây dựng· Động từ nhóm II

  5. 5

    すばらしい

    Tuyệt vời

Bài đọc (15)

  1. 1

    子(こ)どもたちTỬ

    Trẻ con, bọn trẻ, trẻ em

  2. 2

    大好(だいす)きĐẠI HẢO

    Rất thích, yêu· Tính từ đuôi な

  3. 3

    主人公(しゅじんこう)CHỦ NHÂN CÔNG

    Nhân vật chính

  4. 4

    形(かたち)HÌNH

    Hình dáng, hình dạng

  5. 5

    不思議(ふしぎ)BẤT TƯ NGHỊ

    Bí ẩn, kỳ thú· Tính từ đuôi な

  6. 6

    ポケット

    Túi

  7. 7

    例(たと)えばLỆ

    Ví dụ

  8. 8

    付(つ)けますPHÓ

    Gắn vào· Động từ nhóm II

  9. 9

    自由(じゆう)にTỰ DO

    Tự do

  10. 10

    空(そら)KHÔNG

    Bầu trời

  11. 11

    飛(と)びますPHI

    Bay· Động từ nhóm I

  12. 12

    昔(むかし)TÍCH

    Ngày xưa

  13. 13

    自分(じぶん)TỰ PHÂN

    Tự mình

  14. 14

    将来(しょうらい)TƯƠNG LAI

    Tương lai

  15. 15

    ドラえもん

    Tên nhân vật truyện tranh Doraemon· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.