Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 27 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 27

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)27課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 27: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    日本語(にほんご)で 手紙(てがみ)が
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    日本語(にほんご)で 手紙(てがみ)が 書(か)けます。

    Tôi có thể viết thư bằng tiếng Nhật.

    書きます là động từ nhóm I: Đổi い thành え → 書けます. Dạng 書けられます là chia thừa, không tồn tại.

  2. 2
    A:あ、富士山(ふじさん)が
    Câu 2, ô 1

    B:きれいですね。
    Xem chữa

    A:あ、富士山(ふじさん)が 見(み)えます。 B:きれいですね。

    A: A, nhìn thấy núi Phú Sĩ kìa. B: Đẹp quá nhỉ.

    Cảnh vật tự lọt vào tầm mắt, không phụ thuộc chủ ý → 見えます. 見られます là có thể xem được nhờ điều kiện, cơ hội (VD xem phim ở đâu đó).

  3. 3
    この 自転車(じてんしゃ)は
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    この 自転車(じてんしゃ)は 修理(しゅうり)できますか。

    Chiếc xe đạp này có sửa được không?

    Động từ nhóm III 〜します → 〜できます: 修理します → 修理できます. Không có dạng 〜しられます.

  4. 4
    A:漢字(かんじ)が 読(よ)めますか。
    B:いいえ、
    Câu 4, ô 1
    読(よ)めません。
    Xem chữa

    A:漢字(かんじ)が 読(よ)めますか。 B:いいえ、ほとんど 読(よ)めません。

    A: Anh có đọc được chữ Hán không? B: Không, tôi hầu như không đọc được.

    ほとんど + phủ định = hầu như không. だいたい (đại khái, phần lớn) đi với khẳng định: だいたい読めます.

  5. 5
    私(わたし)の 夢(ゆめ)は
    Câu 5, ô 1
    自分(じぶん)で うちを 建(た)てる ことです。
    Xem chữa

    私(わたし)の 夢(ゆめ)は いつか 自分(じぶん)で うちを 建(た)てる ことです。

    Ước mơ của tôi là một ngày nào đó tự mình xây được một ngôi nhà.

    いつか = một lúc nào đó (trong tương lai, chưa xác định). いつでも = lúc nào cũng, bất cứ lúc nào.

  6. 6
    私(わたし)は 日本語(にほんご)
    Câu 6, ô 1
    話(はな)せます。
    Xem chữa

    私(わたし)は 日本語(にほんご)が 話(はな)せます。

    Tôi nói được tiếng Nhật.

    Với động từ thể khả năng, tân ngữ を chuyển thành が: 日本語を話します → 日本語が話せます.

  7. 7
    駅(えき)の 前(まえ)
    Câu 7, ô 1
    大(おお)きい スーパーが できました。
    Xem chữa

    駅(えき)の 前(まえ)に 大(おお)きい スーパーが できました。

    Trước nhà ga đã mọc lên một siêu thị lớn.

    N (địa điểm) に N が できます: Ở đâu đó có thêm công trình mới được xây xong. Nơi tồn tại đi với に, không dùng で.

  8. 8
    ひらがな
    Câu 8, ô 1
    読(よ)めません。
    Xem chữa

    ひらがなしか 読(よ)めません。

    Tôi chỉ đọc được chữ Hiragana.

    Vế sau phủ định 読めません → dùng しか (しか〜ない = chỉ…). だけ đi với khẳng định: ひらがなだけ読めます.

  9. 9
    ワイン
    Câu 9, ô 1
    飲(の)みますが、ビールは 飲(の)みません。
    Xem chữa

    ワインは 飲(の)みますが、ビールは 飲(の)みません。

    Rượu vang thì tôi uống, nhưng bia thì không.

    N1は〜が、N2は〜: は dùng để đối chiếu hai sự vật. も (cũng) mâu thuẫn với vế sau phủ định.

  10. 10
    A:うしろ
    Câu 10, ô 1
    聞(き)こえないんですが。
    B:すみませんが、前(まえ)へ 来(き)て ください。
    Xem chữa

    A:うしろまで 聞(き)こえないんですが。 B:すみませんが、前(まえ)へ 来(き)て ください。

    A: Phía sau không nghe thấy gì cả. B: Xin lỗi, anh lên phía trước giúp tôi.

    まで = tới tận: Âm thanh không vọng tới tận phía sau. へ chỉ hướng di chuyển, không đi với 聞こえない.

第(だい)27課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 27

1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể khả năng (thể ます) → thể khả năng (thể từ điển).

  1. 例
    飲(の)みます → 飲(の)めます → 飲(の)める
    Dịch

    Uống → uống được.

  2. 1
    Đáp án: 見(み)ます → 見(み)られます → Đáp án: 見(み)られる
    Xem chữa

    見(み)ます → 見(み)られます → 見(み)られる

    Xem → xem được.

    Nhóm II: Bỏ ます thêm られます → 見られます; thể khả năng chia như động từ nhóm II nên thể từ điển là 見られる.

  3. 2
    建(た)てます → Đáp án: 建(た)てられます → Đáp án: 建(た)てられる
    Xem chữa

    建(た)てます → 建(た)てられます → 建(た)てられる

    Xây → xây được.

    建てます là động từ nhóm II: 建て + られます → 建てられます → 建てられる.

  4. 3
    Đáp án: 立(た)ちます → 立(た)てます → Đáp án: 立(た)てる
    Xem chữa

    立(た)ちます → 立(た)てます → 立(た)てる

    Đứng → đứng được.

    立てます ở cột khả năng nên gốc là 立ちます (nhóm I, ち → て). Đừng nhầm với 立てます (dựng lên) thuộc nhóm II.

  5. 4
    Đáp án: 走(はし)ります → Đáp án: 走(はし)れます → 走(はし)れる
    Xem chữa

    走(はし)ります → 走(はし)れます → 走(はし)れる

    Chạy → chạy được.

    走れる là thể khả năng của 走ります (nhóm I, り → れ).

  6. 5
    借(か)ります → Đáp án: 借(か)りられます → Đáp án: 借(か)りられる
    Xem chữa

    借(か)ります → 借(か)りられます → 借(か)りられる

    Mượn → mượn được.

    借ります là động từ nhóm II (dù có đuôi ります): 借り + られます → 借りられます.

  7. 6
    Đáp án: 捜(さが)します → 捜(さが)せます → Đáp án: 捜(さが)せる
    Xem chữa

    捜(さが)します → 捜(さが)せます → 捜(さが)せる

    Tìm → tìm được.

    Nhóm I: 捜します → し đổi thành せ → 捜せます → 捜せる.

  8. 7
    連絡(れんらく)します → Đáp án: 連絡(れんらく)できます → Đáp án: 連絡(れんらく)できる
    Xem chữa

    連絡(れんらく)します → 連絡(れんらく)できます → 連絡(れんらく)できる

    Liên lạc → liên lạc được.

    Nhóm III: 〜します → 〜できます → 〜できる.

  9. 8
    起(お)きます → Đáp án: 起(お)きられます → Đáp án: 起(お)きられる
    Xem chữa

    起(お)きます → 起(お)きられます → 起(お)きられる

    Thức dậy → dậy được.

    起きます là động từ nhóm II: 起き + られます → 起きられます.

  10. 9
    Đáp án: 置(お)きます → 置(お)けます → Đáp án: 置(お)ける
    Xem chữa

    置(お)きます → 置(お)けます → 置(お)ける

    Đặt → đặt được.

    Nhóm I: き → け: 置きます → 置けます → 置ける.

  11. 10
    Đáp án: 開(ひら)きます → Đáp án: 開(ひら)けます → 開(ひら)ける
    Xem chữa

    開(ひら)きます → 開(ひら)けます → 開(ひら)ける

    Mở (cuộc họp, tiệc…) → mở được.

    開ける đọc là ひらける, thể khả năng của 開きます (ひらきます, nhóm I, き → け). Đừng nhầm với 開けます (あけます).

  12. 11
    来(き)ます → Đáp án: 来(こ)られます → Đáp án: 来(こ)られる
    Xem chữa

    来(き)ます → 来(こ)られます → 来(こ)られる

    Đến → đến được.

    来ます (きます) là động từ bất quy tắc: Thể khả năng là 来られます (こられます) → 来られる.

  13. 12
    Đáp án: 着(き)ます → 着(き)られます → Đáp án: 着(き)られる
    Xem chữa

    着(き)ます → 着(き)られます → 着(き)られる

    Mặc → mặc được.

    着ます (きます, mặc) là động từ nhóm II: 着 + られます → 着られます. Đừng nhầm với 来ます.

  14. 13
    Đáp án: 飼(か)います → Đáp án: 飼(か)えます → 飼(か)える
    Xem chữa

    飼(か)います → 飼(か)えます → 飼(か)える

    Nuôi → nuôi được.

    飼える là thể khả năng của 飼います (nhóm I, い → え).

  15. 14
    換(か)えます → Đáp án: 換(か)えられます → Đáp án: 換(か)えられる
    Xem chữa

    換(か)えます → 換(か)えられます → 換(か)えられる

    Đổi → đổi được.

    換えます là động từ nhóm II: 換え + られます → 換えられます.

  16. 15
    Đáp án: 呼(よ)びます → 呼(よ)べます → Đáp án: 呼(よ)べる
    Xem chữa

    呼(よ)びます → 呼(よ)べます → 呼(よ)べる

    Gọi → gọi được.

    Nhóm I: び → べ: 呼びます → 呼べます → 呼べる.

2. Hoàn thành câu bằng động từ thể khả năng (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    きょうは 車(くるま)で 来(き)ましたから、お酒(さけ)が 飲(の)めません。
    Dịch

    Hôm nay tôi đi ô tô đến nên không uống rượu được.

  2. 1
    簡単(かんたん)な 料理(りょうり)だったら、自分(じぶん)で Đáp án mẫu: 作(つく)れます。
    Xem chữa

    簡単(かんたん)な 料理(りょうり)だったら、自分(じぶん)で 作(つく)れます。

    Nếu là món đơn giản thì tôi tự nấu được.

    作ります (nhóm I) → 作れます. Ý câu: Món đơn giản thì có khả năng tự làm.

  3. 2
    早(はや)く 漢字(かんじ)を 覚(おぼ)えたいですが、なかなか Đáp án mẫu: 覚(おぼ)えられません。
    Xem chữa

    早(はや)く 漢字(かんじ)を 覚(おぼ)えたいですが、なかなか 覚(おぼ)えられません。

    Tôi muốn sớm nhớ được chữ Hán nhưng mãi vẫn không nhớ nổi.

    なかなか + phủ định = mãi mà không. 覚えます (nhóm II) → 覚えられません.

  4. 3
    また 会(あ)いたいですね。今度(こんど) いつ Đáp án mẫu: 会(あ)えますか。
    Xem chữa

    また 会(あ)いたいですね。今度(こんど) いつ 会(あ)えますか。

    Tôi muốn gặp lại anh. Lần tới khi nào mình gặp được nhau?

    会います (nhóm I, い → え) → 会えますか: Hỏi khi nào có thể gặp.

  5. 4
    去年(きょねん)は 忙(いそが)しかったですから、長(なが)い 旅行(りょこう)に Đáp án mẫu: 行(い)けませんでした。
    Xem chữa

    去年(きょねん)は 忙(いそが)しかったですから、長(なが)い 旅行(りょこう)に 行(い)けませんでした。

    Năm ngoái bận nên tôi không đi du lịch dài ngày được.

    Chuyện năm ngoái → quá khứ phủ định của thể khả năng: 行きます → 行けます → 行けませんでした.

3. Viết lại câu, dùng động từ thể khả năng thay cho 〜ことが できます.

  1. 例
    日本語(にほんご)で 電話(でんわ)を かける ことが できますか。
    …日本語(にほんご)で 電話(でんわ)が かけられますか。
    Dịch

    Anh có thể gọi điện thoại bằng tiếng Nhật không?

  2. 1
    自分(じぶん)で 自転車(じてんしゃ)を 修理(しゅうり)する ことが できますか。
    …Đáp án: 自分(じぶん)で 自転車(じてんしゃ)が 修理(しゅうり)できますか。
    Xem chữa

    自分(じぶん)で 自転車(じてんしゃ)を 修理(しゅうり)する ことが できますか。 …自分(じぶん)で 自転車(じてんしゃ)が 修理(しゅうり)できますか。

    Anh có tự sửa xe đạp được không?

    修理します (nhóm III) → 修理できます; tân ngữ を chuyển thành が: 自転車が修理できますか.

  3. 2
    あの 人(ひと)の 名前(なまえ)を 思(おも)い出(だ)す ことが できません。
    …Đáp án: あの 人(ひと)の 名前(なまえ)が 思(おも)い出(だ)せません。
    Xem chữa

    あの 人(ひと)の 名前(なまえ)を 思(おも)い出(だ)す ことが できません。 …あの 人(ひと)の 名前(なまえ)が 思(おも)い出(だ)せません。

    Tôi không nhớ ra được tên người đó.

    思い出します (nhóm I, し → せ) → 思い出せません; を → が.

  4. 3
    あした 10時(じ)ごろ 来(く)る ことが できると 思(おも)います。
    …Đáp án: あした 10時(じ)ごろ 来(こ)られると 思(おも)います。
    Xem chữa

    あした 10時(じ)ごろ 来(く)る ことが できると 思(おも)います。 …あした 10時(じ)ごろ 来(こ)られると 思(おも)います。

    Tôi nghĩ ngày mai khoảng 10 giờ tôi đến được.

    来る → thể khả năng 来られる (こられる); trước と思います dùng thể thường.

  5. 4
    一人(ひとり)で 病院(びょういん)へ 行(い)く ことが できなかったんです。
    …Đáp án: 一人(ひとり)で 病院(びょういん)へ 行(い)けなかったんです。
    Xem chữa

    一人(ひとり)で 病院(びょういん)へ 行(い)く ことが できなかったんです。 …一人(ひとり)で 病院(びょういん)へ 行(い)けなかったんです。

    Tôi đã không thể tự mình đi đến bệnh viện.

    行きます → 行けます; quá khứ phủ định thể thường 行けなかった + んです. Trợ từ へ giữ nguyên.

  6. 5
    10時(じ)までに 帰(かえ)る ことが できたら、電話(でんわ)を ください。
    …Đáp án: 10時(じ)までに 帰(かえ)れたら、電話(でんわ)を ください。
    Xem chữa

    10時(じ)までに 帰(かえ)る ことが できたら、電話(でんわ)を ください。 …10時(じ)までに 帰(かえ)れたら、電話(でんわ)を ください。

    Nếu về được trước 10 giờ thì gọi điện cho tôi nhé.

    帰ります (nhóm I, り → れ) → 帰れる → thể たら: 帰れたら.

  7. 6
    タワポンさんは 泳(およ)ぐ ことが できないと 言(い)いました。
    …Đáp án: タワポンさんは 泳(およ)げないと 言(い)いました。
    Xem chữa

    タワポンさんは 泳(およ)ぐ ことが できないと 言(い)いました。 …タワポンさんは 泳(およ)げないと 言(い)いました。

    Thawaphon nói rằng anh ấy không bơi được.

    泳ぎます (nhóm I, ぎ → げ) → 泳げる → phủ định thể thường 泳げない + と言いました.

4. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    空港(くうこう)(まで)電車(でんしゃ)(で)行(い)けます。
    Dịch

    Có thể đi đến sân bay bằng tàu điện.

  2. 1
    駅(えき)の 近(ちか)く(Đáp án: に)大(おお)きい マンション(Đáp án: が)できました。
    Xem chữa

    駅(えき)の 近(ちか)く(に)大(おお)きい マンション(が)できました。

    Gần nhà ga đã mọc lên một tòa chung cư lớn.

    N (địa điểm) に N が できます: Có công trình mới được xây xong ở đâu đó.

  3. 2
    2階(かい)の 窓(まど)(Đáp án: から)お祭(まつ)りの 花火(はなび)(Đáp án: が)見(み)えます。
    Xem chữa

    2階(かい)の 窓(まど)(から)お祭(まつ)りの 花火(はなび)(が)見(み)えます。

    Từ cửa sổ tầng 2 có thể nhìn thấy pháo hoa của lễ hội.

    から chỉ chỗ nhìn ra (từ cửa sổ). Vật lọt vào tầm mắt là chủ thể của 見えます → が.

  4. 3
    ここは 波(なみ)の 音(おと)(Đáp án: が)よく 聞(き)こえます。
    Xem chữa

    ここは 波(なみ)の 音(おと)(が)よく 聞(き)こえます。

    Ở đây nghe rõ tiếng sóng.

    Âm thanh lọt vào tai là chủ thể của 聞こえます → が.

  5. 4
    すみませんが、もう 少(すこ)し 大(おお)きい 声(こえ)(Đáp án: で)話(はな)して いただけませんか。
    Xem chữa

    すみませんが、もう 少(すこ)し 大(おお)きい 声(こえ)(で)話(はな)して いただけませんか。

    Xin lỗi, anh có thể nói to hơn một chút được không?

    で chỉ phương tiện, cách thức: 大きい声で話します (nói bằng giọng to).

  6. 5
    時計(とけい)の 修理(しゅうり)(Đáp án: は)いつ できますか。
    …3日後(にちご)(Đáp án: に)できます。
    Xem chữa

    時計(とけい)の 修理(しゅうり)(は)いつ できますか。 …3日後(にちご)(に)できます。

    Khi nào sửa xong đồng hồ ạ? …3 ngày nữa sẽ xong.

    N が できます (hoàn thành), ở câu hỏi đưa N lên làm chủ đề → 修理は. Thời điểm cụ thể đi với に: 3日後に.

5. Hoàn thành câu trả lời bằng 〜しか〜ません.

  1. 例
    夜(よる) どのくらい 勉強(べんきょう)しますか。
    …30分(ぷん)ぐらいしか 勉強(べんきょう)しません。
    Dịch

    Buổi tối anh học khoảng bao lâu? …Tôi chỉ học khoảng 30 phút.

  2. 1
    冷蔵庫(れいぞうこ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。
    …2つĐáp án: しか ありません。
    Xem chữa

    冷蔵庫(れいぞうこ)に 卵(たまご)が いくつ ありますか。 …2つしか ありません。

    Trong tủ lạnh có mấy quả trứng? …Chỉ có 2 quả thôi.

    Số lượng + しか + phủ định: 2つしかありません (chỉ có 2 quả).

  3. 2
    どんな 料理(りょうり)が 作(つく)れますか。
    …カレーĐáp án: しか 作(つく)れません。
    Xem chữa

    どんな 料理(りょうり)が 作(つく)れますか。 …カレーしか 作(つく)れません。

    Anh nấu được những món gì? …Tôi chỉ nấu được cà ri.

    Câu hỏi dùng thể khả năng 作れますか → trả lời しか作れません.

  4. 3
    きのうの 晩(ばん)は よく 寝(ね)られましたか。
    …いいえ、2時間(じかん)ぐらいĐáp án: しか 寝(ね)られませんでした。
    Xem chữa

    きのうの 晩(ばん)は よく 寝(ね)られましたか。 …いいえ、2時間(じかん)ぐらいしか 寝(ね)られませんでした。

    Tối qua anh ngủ được ngon không? …Không, tôi chỉ ngủ được khoảng 2 tiếng.

    Chuyện tối qua → quá khứ phủ định: しか寝られませんでした.

  5. 4
    きのうの 晩(ばん)は たくさん 飲(の)みましたか。
    …いいえ、少(すこ)しĐáp án: しか 飲(の)みませんでした。
    Xem chữa

    きのうの 晩(ばん)は たくさん 飲(の)みましたか。 …いいえ、少(すこ)ししか 飲(の)みませんでした。

    Tối qua anh uống nhiều không? …Không, tôi chỉ uống một chút thôi.

    しか luôn đi với phủ định; chuyện đã qua → しか飲みませんでした.

6. Trả lời theo gợi ý (○ là có, × là không), dùng mẫu N1は〜が、N2は〜.

  1. 例
    このマンションで 鳥(とり)や 犬(いぬ)が 飼(か)えますか。(小(ちい)さい 鳥(とり)…○ 犬(いぬ)…×)
    …(小(ちい)さい 鳥(とり)は 飼(か)えますが、犬(いぬ)は 飼(か)えません)。
    Dịch

    Ở chung cư này có nuôi được chim hay chó không? …Chim nhỏ thì nuôi được, nhưng chó thì không.

  2. 1
    木村(きむら)さんの 住所(じゅうしょ)と 電話番号(でんわばんごう)が わかりますか。(住所(じゅうしょ)…○ 電話番号(でんわばんごう)…×)
    …(Đáp án: 住所(じゅうしょ)は わかりますが、電話番号(でんわばんごう)は わかりません)。
    Xem chữa

    木村(きむら)さんの 住所(じゅうしょ)と 電話番号(でんわばんごう)が わかりますか。(住所(じゅうしょ)…○ 電話番号(でんわばんごう)…×) …(住所(じゅうしょ)は わかりますが、電話番号(でんわばんごう)は わかりません)。

    Anh có biết địa chỉ và số điện thoại của chị Kimura không? …Địa chỉ thì tôi biết, nhưng số điện thoại thì không.

    Hai sự vật đối chiếu cùng đổi が thành は: 住所はわかりますが、電話番号はわかりません.

  3. 2
    スポーツが 好(す)きですか。(ゴルフ…○ ほかの スポーツ…×)
    …(Đáp án: ゴルフは 好(す)きですが、ほかの スポーツは 好(す)きじゃ ありません)。
    Xem chữa

    スポーツが 好(す)きですか。(ゴルフ…○ ほかの スポーツ…×) …(ゴルフは 好(す)きですが、ほかの スポーツは 好(す)きじゃ ありません)。

    Anh có thích thể thao không? …Golf thì tôi thích, nhưng các môn khác thì không.

    N1は 好きですが、N2は 好きじゃありません: は nhấn sự đối lập giữa golf và các môn khác.

  4. 3
    コーヒーに 砂糖(さとう)と ミルクを 入(い)れますか。(ミルク…○ 砂糖(さとう)…×)
    …(Đáp án: ミルクは 入(い)れますが、砂糖(さとう)は 入(い)れません)。
    Xem chữa

    コーヒーに 砂糖(さとう)と ミルクを 入(い)れますか。(ミルク…○ 砂糖(さとう)…×) …(ミルクは 入(い)れますが、砂糖(さとう)は 入(い)れません)。

    Anh có cho đường và sữa vào cà phê không? …Sữa thì có, nhưng đường thì không.

    Tân ngữ を được thay bằng は khi đối chiếu: ミルクは入れますが、砂糖は入れません.

  5. 4
    よく 肉(にく)を 食(た)べますか。(とり肉(にく)…○ 牛肉(ぎゅうにく)や 豚肉(ぶたにく)…×)
    …(Đáp án: とり肉(にく)は 食(た)べますが、牛肉(ぎゅうにく)や 豚肉(ぶたにく)は 食(た)べません)。
    Xem chữa

    よく 肉(にく)を 食(た)べますか。(とり肉(にく)…○ 牛肉(ぎゅうにく)や 豚肉(ぶたにく)…×) …(とり肉(にく)は 食(た)べますが、牛肉(ぎゅうにく)や 豚肉(ぶたにく)は 食(た)べません)。

    Anh có hay ăn thịt không? …Thịt gà thì tôi ăn, nhưng thịt bò hay thịt lợn thì không.

    を được thay bằng は để đối chiếu hai nhóm: とり肉は〜が、牛肉や豚肉は〜.

  6. 5
    図書館(としょかん)で 雑誌(ざっし)が 借(か)りられますか。(古(ふる)いの…○ 新(あたら)しいの…×)
    …(Đáp án: 古(ふる)いのは 借(か)りられますが、新(あたら)しいのは 借(か)りられません)。
    Xem chữa

    図書館(としょかん)で 雑誌(ざっし)が 借(か)りられますか。(古(ふる)いの…○ 新(あたら)しいの…×) …(古(ふる)いのは 借(か)りられますが、新(あたら)しいのは 借(か)りられません)。

    Ở thư viện có mượn được tạp chí không? …Số cũ thì mượn được, nhưng số mới thì không.

    Câu hỏi dùng thể khả năng 借りられます → trả lời giữ nguyên: 古いのは借りられますが、新しいのは借りられません. の thay cho 雑誌.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.