Bài tập · Bài 27
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第27課【練習】
Luyện tập bài 27: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1日本語で 手紙が
Xem chữa
日本語で 手紙が 書けます。
Tôi có thể viết thư bằng tiếng Nhật.
書きます là động từ nhóm I: Đổi い thành え → 書けます. Dạng 書けられます là chia thừa, không tồn tại.
- 2A:あ、富士山が
B:きれいですね。Xem chữa
A:あ、富士山が 見えます。 B:きれいですね。
A: A, nhìn thấy núi Phú Sĩ kìa. B: Đẹp quá nhỉ.
Cảnh vật tự lọt vào tầm mắt, không phụ thuộc chủ ý → 見えます. 見られます là có thể xem được nhờ điều kiện, cơ hội (VD xem phim ở đâu đó).
- 3この 自転車は
Xem chữa
この 自転車は 修理できますか。
Chiếc xe đạp này có sửa được không?
Động từ nhóm III 〜します → 〜できます: 修理します → 修理できます. Không có dạng 〜しられます.
- 4A:漢字が 読めますか。
B:いいえ、 読めません。Xem chữa
A:漢字が 読めますか。 B:いいえ、ほとんど 読めません。
A: Anh có đọc được chữ Hán không? B: Không, tôi hầu như không đọc được.
ほとんど + phủ định = hầu như không. だいたい (đại khái, phần lớn) đi với khẳng định: だいたい読めます.
- 5私の 夢は 自分で うちを 建てる ことです。
Xem chữa
私の 夢は いつか 自分で うちを 建てる ことです。
Ước mơ của tôi là một ngày nào đó tự mình xây được một ngôi nhà.
いつか = một lúc nào đó (trong tương lai, chưa xác định). いつでも = lúc nào cũng, bất cứ lúc nào.
- 6私は 日本語 話せます。
Xem chữa
私は 日本語が 話せます。
Tôi nói được tiếng Nhật.
Với động từ thể khả năng, tân ngữ を chuyển thành が: 日本語を話します → 日本語が話せます.
- 7駅の 前 大きい スーパーが できました。
Xem chữa
駅の 前に 大きい スーパーが できました。
Trước nhà ga đã mọc lên một siêu thị lớn.
N (địa điểm) に N が できます: Ở đâu đó có thêm công trình mới được xây xong. Nơi tồn tại đi với に, không dùng で.
- 8ひらがな 読めません。
Xem chữa
ひらがなしか 読めません。
Tôi chỉ đọc được chữ Hiragana.
Vế sau phủ định 読めません → dùng しか (しか〜ない = chỉ…). だけ đi với khẳng định: ひらがなだけ読めます.
- 9ワイン 飲みますが、ビールは 飲みません。
Xem chữa
ワインは 飲みますが、ビールは 飲みません。
Rượu vang thì tôi uống, nhưng bia thì không.
N1は〜が、N2は〜: は dùng để đối chiếu hai sự vật. も (cũng) mâu thuẫn với vế sau phủ định.
- 10A:うしろ 聞こえないんですが。
B:すみませんが、前へ 来て ください。Xem chữa
A:うしろまで 聞こえないんですが。 B:すみませんが、前へ 来て ください。
A: Phía sau không nghe thấy gì cả. B: Xin lỗi, anh lên phía trước giúp tôi.
まで = tới tận: Âm thanh không vọng tới tận phía sau. へ chỉ hướng di chuyển, không đi với 聞こえない.
第27課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 27
1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể khả năng (thể ます) → thể khả năng (thể từ điển).
- 例飲みます → 飲めます → 飲める
Dịch
Uống → uống được.
- 1Đáp án: 見ます → 見られます → Đáp án: 見られる
Xem chữa
見ます → 見られます → 見られる
Xem → xem được.
Nhóm II: Bỏ ます thêm られます → 見られます; thể khả năng chia như động từ nhóm II nên thể từ điển là 見られる.
- 2建てます → Đáp án: 建てられます → Đáp án: 建てられる
Xem chữa
建てます → 建てられます → 建てられる
Xây → xây được.
建てます là động từ nhóm II: 建て + られます → 建てられます → 建てられる.
- 3Đáp án: 立ちます → 立てます → Đáp án: 立てる
Xem chữa
立ちます → 立てます → 立てる
Đứng → đứng được.
立てます ở cột khả năng nên gốc là 立ちます (nhóm I, ち → て). Đừng nhầm với 立てます (dựng lên) thuộc nhóm II.
- 4Đáp án: 走ります → Đáp án: 走れます → 走れる
Xem chữa
走ります → 走れます → 走れる
Chạy → chạy được.
走れる là thể khả năng của 走ります (nhóm I, り → れ).
- 5借ります → Đáp án: 借りられます → Đáp án: 借りられる
Xem chữa
借ります → 借りられます → 借りられる
Mượn → mượn được.
借ります là động từ nhóm II (dù có đuôi ります): 借り + られます → 借りられます.
- 6Đáp án: 捜します → 捜せます → Đáp án: 捜せる
Xem chữa
捜します → 捜せます → 捜せる
Tìm → tìm được.
Nhóm I: 捜します → し đổi thành せ → 捜せます → 捜せる.
- 7連絡します → Đáp án: 連絡できます → Đáp án: 連絡できる
Xem chữa
連絡します → 連絡できます → 連絡できる
Liên lạc → liên lạc được.
Nhóm III: 〜します → 〜できます → 〜できる.
- 8起きます → Đáp án: 起きられます → Đáp án: 起きられる
Xem chữa
起きます → 起きられます → 起きられる
Thức dậy → dậy được.
起きます là động từ nhóm II: 起き + られます → 起きられます.
- 9Đáp án: 置きます → 置けます → Đáp án: 置ける
Xem chữa
置きます → 置けます → 置ける
Đặt → đặt được.
Nhóm I: き → け: 置きます → 置けます → 置ける.
- 10Đáp án: 開きます → Đáp án: 開けます → 開ける
Xem chữa
開きます → 開けます → 開ける
Mở (cuộc họp, tiệc…) → mở được.
開ける đọc là ひらける, thể khả năng của 開きます (ひらきます, nhóm I, き → け). Đừng nhầm với 開けます (あけます).
- 11来ます → Đáp án: 来られます → Đáp án: 来られる
Xem chữa
来ます → 来られます → 来られる
Đến → đến được.
来ます (きます) là động từ bất quy tắc: Thể khả năng là 来られます (こられます) → 来られる.
- 12Đáp án: 着ます → 着られます → Đáp án: 着られる
Xem chữa
着ます → 着られます → 着られる
Mặc → mặc được.
着ます (きます, mặc) là động từ nhóm II: 着 + られます → 着られます. Đừng nhầm với 来ます.
- 13Đáp án: 飼います → Đáp án: 飼えます → 飼える
Xem chữa
飼います → 飼えます → 飼える
Nuôi → nuôi được.
飼える là thể khả năng của 飼います (nhóm I, い → え).
- 14換えます → Đáp án: 換えられます → Đáp án: 換えられる
Xem chữa
換えます → 換えられます → 換えられる
Đổi → đổi được.
換えます là động từ nhóm II: 換え + られます → 換えられます.
- 15Đáp án: 呼びます → 呼べます → Đáp án: 呼べる
Xem chữa
呼びます → 呼べます → 呼べる
Gọi → gọi được.
Nhóm I: び → べ: 呼びます → 呼べます → 呼べる.
2. Hoàn thành câu bằng động từ thể khả năng (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例きょうは 車で 来ましたから、お酒が 飲めません。
Dịch
Hôm nay tôi đi ô tô đến nên không uống rượu được.
- 1簡単な 料理だったら、自分で Đáp án mẫu: 作れます。
Xem chữa
簡単な 料理だったら、自分で 作れます。
Nếu là món đơn giản thì tôi tự nấu được.
作ります (nhóm I) → 作れます. Ý câu: Món đơn giản thì có khả năng tự làm.
- 2早く 漢字を 覚えたいですが、なかなか Đáp án mẫu: 覚えられません。
Xem chữa
早く 漢字を 覚えたいですが、なかなか 覚えられません。
Tôi muốn sớm nhớ được chữ Hán nhưng mãi vẫn không nhớ nổi.
なかなか + phủ định = mãi mà không. 覚えます (nhóm II) → 覚えられません.
- 3また 会いたいですね。今度 いつ Đáp án mẫu: 会えますか。
Xem chữa
また 会いたいですね。今度 いつ 会えますか。
Tôi muốn gặp lại anh. Lần tới khi nào mình gặp được nhau?
会います (nhóm I, い → え) → 会えますか: Hỏi khi nào có thể gặp.
- 4去年は 忙しかったですから、長い 旅行に Đáp án mẫu: 行けませんでした。
Xem chữa
去年は 忙しかったですから、長い 旅行に 行けませんでした。
Năm ngoái bận nên tôi không đi du lịch dài ngày được.
Chuyện năm ngoái → quá khứ phủ định của thể khả năng: 行きます → 行けます → 行けませんでした.
3. Viết lại câu, dùng động từ thể khả năng thay cho 〜ことが できます.
- 例日本語で 電話を かける ことが できますか。
…日本語で 電話が かけられますか。Dịch
Anh có thể gọi điện thoại bằng tiếng Nhật không?
- 1自分で 自転車を 修理する ことが できますか。
…Đáp án: 自分で 自転車が 修理できますか。Xem chữa
自分で 自転車を 修理する ことが できますか。 …自分で 自転車が 修理できますか。
Anh có tự sửa xe đạp được không?
修理します (nhóm III) → 修理できます; tân ngữ を chuyển thành が: 自転車が修理できますか.
- 2あの 人の 名前を 思い出す ことが できません。
…Đáp án: あの 人の 名前が 思い出せません。Xem chữa
あの 人の 名前を 思い出す ことが できません。 …あの 人の 名前が 思い出せません。
Tôi không nhớ ra được tên người đó.
思い出します (nhóm I, し → せ) → 思い出せません; を → が.
- 3あした 10時ごろ 来る ことが できると 思います。
…Đáp án: あした 10時ごろ 来られると 思います。Xem chữa
あした 10時ごろ 来る ことが できると 思います。 …あした 10時ごろ 来られると 思います。
Tôi nghĩ ngày mai khoảng 10 giờ tôi đến được.
来る → thể khả năng 来られる (こられる); trước と思います dùng thể thường.
- 4一人で 病院へ 行く ことが できなかったんです。
…Đáp án: 一人で 病院へ 行けなかったんです。Xem chữa
一人で 病院へ 行く ことが できなかったんです。 …一人で 病院へ 行けなかったんです。
Tôi đã không thể tự mình đi đến bệnh viện.
行きます → 行けます; quá khứ phủ định thể thường 行けなかった + んです. Trợ từ へ giữ nguyên.
- 510時までに 帰る ことが できたら、電話を ください。
…Đáp án: 10時までに 帰れたら、電話を ください。Xem chữa
10時までに 帰る ことが できたら、電話を ください。 …10時までに 帰れたら、電話を ください。
Nếu về được trước 10 giờ thì gọi điện cho tôi nhé.
帰ります (nhóm I, り → れ) → 帰れる → thể たら: 帰れたら.
- 6タワポンさんは 泳ぐ ことが できないと 言いました。
…Đáp án: タワポンさんは 泳げないと 言いました。Xem chữa
タワポンさんは 泳ぐ ことが できないと 言いました。 …タワポンさんは 泳げないと 言いました。
Thawaphon nói rằng anh ấy không bơi được.
泳ぎます (nhóm I, ぎ → げ) → 泳げる → phủ định thể thường 泳げない + と言いました.
4. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).
- 例空港(まで)電車(で)行けます。
Dịch
Có thể đi đến sân bay bằng tàu điện.
- 1駅の 近く(Đáp án: に)大きい マンション(Đáp án: が)できました。
Xem chữa
駅の 近く(に)大きい マンション(が)できました。
Gần nhà ga đã mọc lên một tòa chung cư lớn.
N (địa điểm) に N が できます: Có công trình mới được xây xong ở đâu đó.
- 22階の 窓(Đáp án: から)お祭りの 花火(Đáp án: が)見えます。
Xem chữa
2階の 窓(から)お祭りの 花火(が)見えます。
Từ cửa sổ tầng 2 có thể nhìn thấy pháo hoa của lễ hội.
から chỉ chỗ nhìn ra (từ cửa sổ). Vật lọt vào tầm mắt là chủ thể của 見えます → が.
- 3ここは 波の 音(Đáp án: が)よく 聞こえます。
Xem chữa
ここは 波の 音(が)よく 聞こえます。
Ở đây nghe rõ tiếng sóng.
Âm thanh lọt vào tai là chủ thể của 聞こえます → が.
- 4すみませんが、もう 少し 大きい 声(Đáp án: で)話して いただけませんか。
Xem chữa
すみませんが、もう 少し 大きい 声(で)話して いただけませんか。
Xin lỗi, anh có thể nói to hơn một chút được không?
で chỉ phương tiện, cách thức: 大きい声で話します (nói bằng giọng to).
- 5時計の 修理(Đáp án: は)いつ できますか。
…3日後(Đáp án: に)できます。Xem chữa
時計の 修理(は)いつ できますか。 …3日後(に)できます。
Khi nào sửa xong đồng hồ ạ? …3 ngày nữa sẽ xong.
N が できます (hoàn thành), ở câu hỏi đưa N lên làm chủ đề → 修理は. Thời điểm cụ thể đi với に: 3日後に.
5. Hoàn thành câu trả lời bằng 〜しか〜ません.
- 例夜 どのくらい 勉強しますか。
…30分ぐらいしか 勉強しません。Dịch
Buổi tối anh học khoảng bao lâu? …Tôi chỉ học khoảng 30 phút.
- 1冷蔵庫に 卵が いくつ ありますか。
…2つĐáp án: しか ありません。Xem chữa
冷蔵庫に 卵が いくつ ありますか。 …2つしか ありません。
Trong tủ lạnh có mấy quả trứng? …Chỉ có 2 quả thôi.
Số lượng + しか + phủ định: 2つしかありません (chỉ có 2 quả).
- 2どんな 料理が 作れますか。
…カレーĐáp án: しか 作れません。Xem chữa
どんな 料理が 作れますか。 …カレーしか 作れません。
Anh nấu được những món gì? …Tôi chỉ nấu được cà ri.
Câu hỏi dùng thể khả năng 作れますか → trả lời しか作れません.
- 3きのうの 晩は よく 寝られましたか。
…いいえ、2時間ぐらいĐáp án: しか 寝られませんでした。Xem chữa
きのうの 晩は よく 寝られましたか。 …いいえ、2時間ぐらいしか 寝られませんでした。
Tối qua anh ngủ được ngon không? …Không, tôi chỉ ngủ được khoảng 2 tiếng.
Chuyện tối qua → quá khứ phủ định: しか寝られませんでした.
- 4きのうの 晩は たくさん 飲みましたか。
…いいえ、少しĐáp án: しか 飲みませんでした。Xem chữa
きのうの 晩は たくさん 飲みましたか。 …いいえ、少ししか 飲みませんでした。
Tối qua anh uống nhiều không? …Không, tôi chỉ uống một chút thôi.
しか luôn đi với phủ định; chuyện đã qua → しか飲みませんでした.
6. Trả lời theo gợi ý (○ là có, × là không), dùng mẫu N1は〜が、N2は〜.
- 例このマンションで 鳥や 犬が 飼えますか。(小さい 鳥…○ 犬…×)
…(小さい 鳥は 飼えますが、犬は 飼えません)。Dịch
Ở chung cư này có nuôi được chim hay chó không? …Chim nhỏ thì nuôi được, nhưng chó thì không.
- 1木村さんの 住所と 電話番号が わかりますか。(住所…○ 電話番号…×)
…(Đáp án: 住所は わかりますが、電話番号は わかりません)。Xem chữa
木村さんの 住所と 電話番号が わかりますか。(住所…○ 電話番号…×) …(住所は わかりますが、電話番号は わかりません)。
Anh có biết địa chỉ và số điện thoại của chị Kimura không? …Địa chỉ thì tôi biết, nhưng số điện thoại thì không.
Hai sự vật đối chiếu cùng đổi が thành は: 住所はわかりますが、電話番号はわかりません.
- 2スポーツが 好きですか。(ゴルフ…○ ほかの スポーツ…×)
…(Đáp án: ゴルフは 好きですが、ほかの スポーツは 好きじゃ ありません)。Xem chữa
スポーツが 好きですか。(ゴルフ…○ ほかの スポーツ…×) …(ゴルフは 好きですが、ほかの スポーツは 好きじゃ ありません)。
Anh có thích thể thao không? …Golf thì tôi thích, nhưng các môn khác thì không.
N1は 好きですが、N2は 好きじゃありません: は nhấn sự đối lập giữa golf và các môn khác.
- 3コーヒーに 砂糖と ミルクを 入れますか。(ミルク…○ 砂糖…×)
…(Đáp án: ミルクは 入れますが、砂糖は 入れません)。Xem chữa
コーヒーに 砂糖と ミルクを 入れますか。(ミルク…○ 砂糖…×) …(ミルクは 入れますが、砂糖は 入れません)。
Anh có cho đường và sữa vào cà phê không? …Sữa thì có, nhưng đường thì không.
Tân ngữ を được thay bằng は khi đối chiếu: ミルクは入れますが、砂糖は入れません.
- 4よく 肉を 食べますか。(とり肉…○ 牛肉や 豚肉…×)
…(Đáp án: とり肉は 食べますが、牛肉や 豚肉は 食べません)。Xem chữa
よく 肉を 食べますか。(とり肉…○ 牛肉や 豚肉…×) …(とり肉は 食べますが、牛肉や 豚肉は 食べません)。
Anh có hay ăn thịt không? …Thịt gà thì tôi ăn, nhưng thịt bò hay thịt lợn thì không.
を được thay bằng は để đối chiếu hai nhóm: とり肉は〜が、牛肉や豚肉は〜.
- 5図書館で 雑誌が 借りられますか。(古いの…○ 新しいの…×)
…(Đáp án: 古いのは 借りられますが、新しいのは 借りられません)。Xem chữa
図書館で 雑誌が 借りられますか。(古いの…○ 新しいの…×) …(古いのは 借りられますが、新しいのは 借りられません)。
Ở thư viện có mượn được tạp chí không? …Số cũ thì mượn được, nhưng số mới thì không.
Câu hỏi dùng thể khả năng 借りられます → trả lời giữ nguyên: 古いのは借りられますが、新しいのは借りられません. の thay cho 雑誌.