Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 34 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 34

Flashcard
1

~とおりに、~

Làm V2 theo như động tác V1 hoặc hướng dẫn N.

Cấu trúc

NはPにVてあります

Vた/Nの+とおりに、V。

12

  • Khi V1 là hành động mang tính dự định, hoặc chưa xảy ra, V1 sẽ dùng thể るđể nói “hãy làm theo đúng như (sẽ) làm”.

Ví dụ

  1. 私(わたし)が言(い)ったとおりに、やってください。

    Hãy làm theo những gì tôi đã nói.

  2. 地図(ちず)のとおりに、行(い)ってください。

    Hãy đi theo bản đồ.

  3. このとおりに、書(か)いてください。

    Hãy viết đúng thế này.

2

~あとで、~

Sau khi ~, thì ~.

Cấu trúc

NはPにVてあります

V1た/Nの+あとで、V2。

  • V2 diễn ra sau khi hành động V1 hoặc việc N xảy ra.
  • Nhấn mạnh trình tự thời gian trước sau giữa các sự việc.
  • Không bao hàm nét nghĩa vế 1 là tiền đề hay động tác chuẩn bị cho vế 2.

Ví dụ

  1. 仕事(しごと)のあとで、飲(の)みに行(い)きます。

    Đi uống sau khi làm việc.

  2. 昼(ひる)ご飯(はん)を食(た)べたあとで、すぐ出(で)かけます。

    Ra ngoài ngay sau khi ăn trưa.

3

~て/ないで

Làm V2 (hành động chính) trong trạng thái làm/ không làm V1.

Cấu trúc

NはPにVてあります

V1て/V1ないでV2。

  • V1てV2: Làm V2 trong trạng thái có làm V1.
  • V1ないでV2: Làm V2 trong trạng thái không làm V1.

Ví dụ

  1. ミルクを入(い)れてコーヒーを飲(の)みます。

    Tôi cho sữa vào rồi uống café.

  2. めがねをかけないで本(ほん)を読(よ)みます。

    Tôi đọc báo mà không đeo kính.

4

~ないで、~

Làm V2 chứ không làm V1.

Cấu trúc

NはPにVてあります

V1ないで、V2。

  • Lựa chọn làm một trong hai hành động.

Ví dụ

  1. 出(で)かけないで、家(いえ)で勉強(べんきょう)します。

    Tôi học ở nhà chứ không ra ngoài.

  2. テレビを見(み)ないで、音楽(おんがく)を聞(き)きました。

    Thay vì xem tivi thì tôi nghe nhạc.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.