Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 34 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 34

49 mục · 42 từ, 7 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (27)

  1. 1

    磨(みが)きますMA [XỈ]

    Mài, đánh (răng)· 歯(は)を~· Động từ nhóm I

  2. 2

    組(く)み立(た)てますTỔ LẬP

    Lắp, lắp ráp, lắp đặt· Động từ nhóm II

  3. 3

    折(お)りますCHIẾT

    Gấp, gập, bẻ gãy· Động từ nhóm I

  4. 4

    気(き)が つきますKHÍ VONG VẬT

    Phát hiện, nhận ra (đồ bỏ quên)· 忘(わす)れ物(もの)に~· Động từ nhóm I

  5. 5

    つけます

    Chấm (xì dầu)· しょうゆを~· Động từ nhóm II

  6. 6

    見(み)つかりますKIẾN

    Được tìm thấy (chìa khóa)· かぎが~· Động từ nhóm I

  7. 7

    質問(しつもん)しますCHẤT VẤN

    Hỏi· Động từ nhóm III

  8. 8

    さします

    Che (ô)· 傘(かさ)を~· Động từ nhóm I

  9. 9

    スポーツクラブ

    Câu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ thể hình

  10. 10

    城(しろ)THÀNH

    Lâu đài, tòa thành

    Thường nói lịch sự kèm お: お城.

  11. 11

    説明書(せつめいしょ)THUYẾT MINH THƯ

    Sách hướng dẫn

  12. 12

    図(ず)ĐỒ

    Hình vẽ minh họa

  13. 13

    線(せん)TUYẾN

    Đường

  14. 14

    矢印(やじるし)THỈ ẤN

    Dấu mũi tên

  15. 15

    黒(くろ)HẮC

    Màu đen

  16. 16

    白(しろ)BẠCH

    Màu trắng

  17. 17

    赤(あか)XÍCH

    Màu đỏ

  18. 18

    青(あお)THANH

    Màu xanh da trời

  19. 19

    紺(こん)CÁM

    Màu xanh lam

  20. 20

    黄色(きいろ)HOÀNG SẮC

    Màu vàng

  21. 21

    茶色(ちゃいろ)TRÀ SẮC

    Màu nâu nhạt, màu trà

  22. 22

    しょうゆ

    Xì dầu

  23. 23

    ソース

    Nước chấm, nước xốt

  24. 24

    お客(きゃく)KHÁCH

    (Vị) khách· さん

  25. 25

    ~か~

    ~ hay ~

  26. 26

    ゆうべ

    Tối qua, đêm qua

  27. 27

    さっき

    Vừa lúc nãy

Hội thoại (7)

  1. 1

    茶道(さどう)TRÀ ĐẠO

    Trà đạo

  2. 2

    お茶(ちゃ)を 立(た)てますTRÀ LẬP

    Pha trà, khuấy trà (trà đạo)· Động từ nhóm II

  3. 3

    先(さき)にTIÊN

    Trước

  4. 4

    載(の)せますTẢI

    Để lên, đặt lên· Động từ nhóm II

  5. 5

    これでいいですか。

    Thế này có được không? Thế này đã được chưa?

  6. 6

    いかがですか。

    Như thế nào ạ?

  7. 7

    苦(にが)いKHỔ

    Đắng

Bài đọc (15)

  1. 1

    親子(おやこ)どんぶりTHÂN TỬ

    Món Oyakodonburi món cơm gồm có thịt gà và trứng để trong tô lớn)

  2. 2

    材料(ざいりょう)TÀI LIỆU

    Nguyên liệu

  3. 3

    ~分(ぶん)PHÂN

    Phần ~ (định lượng)

  4. 4

    ~グラム

    ― gram

  5. 5

    ~個(こ)CÁ

    ― cái, ― quả, ― miếng (đếm vật nhỏ)

  6. 6

    たまねぎ

    Hành tây

  7. 7

    4分の1(よんぶんのいち)PHÂN

    Một phần tư

  8. 8

    調味料(ちょうみりょう)ĐIỀU VỊ LIỆU

    Gia vị

  9. 9

    適当(てきとう)THÍCH ĐƯƠNG

    Thích hợp, phù hợp· Tính từ đuôi な

  10. 10

    大(おお)きさĐẠI

    Độ lớn

  11. 11

    火(ひ)に かけますHỎA

    Bắc lên bếp nấu, đun· Động từ nhóm II

  12. 12

    煮(に)ますCHỬ

    Nấu· Động từ nhóm II

  13. 13

    煮(に)えますCHỬ

    Chín· Động từ nhóm II

  14. 14

    どんぶり

    Bát tô lớn

  15. 15

    たちます

    Trôi qua (thời gian)· Động từ nhóm I

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.