Luyện tập · Bài 34
Mẫu câu 文型
- 1
先生が 言った とおりに、書きます。
Tôi viết theo đúng như thầy giáo đã nói.
- 2
ごはんを 食べた あとで、歯を 磨きます。
Sau khi ăn cơm xong, tôi đánh răng.
- 3
コーヒーは 砂糖を 入れないで 飲みます。
Tôi uống cà phê mà không cho đường.
Ví dụ 例文
- 1
これは 新しい ロボットです。
Đây là robot mới đấy.
……どんな ロボットですか。
… Robot như thế nào vậy?
人が した とおりに、何でも するんです。
Nó làm được mọi việc theo đúng như con người làm.
- 2
この テーブルは 自分で 組み立てるんですか。
Cái bàn này mình phải tự lắp à?
……ええ、説明書の とおりに、組み立てて ください。
… Vâng, anh hãy lắp theo đúng bản hướng dẫn.
- 3
ちょっと 待って ください。しょうゆは 砂糖を 入れた あとで、入れるんですよ。
Khoan đã. Xì dầu phải cho vào sau khi đã cho đường đấy.
……はい、わかりました。
… Vâng, tôi hiểu rồi.
- 4
仕事の あとで、飲みに 行きませんか。
Tan làm rồi đi uống một chút không?
……すみません。きょうは スポーツクラブへ 行く 日なんです。
… Xin lỗi. Hôm nay là ngày tôi đi câu lạc bộ thể thao.
- 5
友達の 結婚式に 何を 着て 行ったら いいですか。
Đi dự đám cưới bạn thì nên mặc gì nhỉ?
……そうですね。日本では 男の 人は 黒か 紺の スーツを 着て、白い ネクタイを して 行きます。
… Để xem nào. Ở Nhật, nam giới thường mặc com-lê màu đen hoặc xanh đậm và thắt cà vạt trắng.
- 6
これは ソースを つけるんですか。
Món này có chấm nước sốt không?
……いいえ、何も つけないで 食べて ください。
… Không, anh cứ ăn luôn, không chấm gì cả.
- 7
最近 エレベーターに 乗らないで、階段を 使って いるんです。
Dạo này tôi không đi thang máy mà đi cầu thang bộ.
……いい 運動に なりますね。
… Thế là vận động tốt đấy nhỉ.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
今 言いました・言って ください → 今 言った とおりに、言って ください。
Vừa nói · Hãy nói → Hãy nói theo đúng như tôi vừa nói.
1)さっき 書きました・漢字を 書いて ください
Xem đáp án
さっき 書いた とおりに、漢字を 書いて ください。
Hãy viết chữ Hán theo đúng như tôi viết lúc nãy.
2)わたしが やりました・やって ください
Xem đáp án
わたしが やった とおりに、やって ください。
Hãy làm theo đúng như tôi đã làm.
3)先生が 言いました・机を 並べました
Xem đáp án
先生が 言った とおりに、机を 並べました。
Chúng tôi đã xếp bàn theo đúng như cô giáo nói.
4)今 聞きました・書いて ください
Xem đáp án
今 聞いた とおりに、書いて ください。
Hãy viết lại theo đúng như các bạn vừa nghe.
5)料理番組で 見ました・作りました
Xem đáp án
料理番組で 見た とおりに、作りました。
Tôi đã nấu theo đúng như xem trên chương trình nấu ăn.
6)歯医者に 教えて もらいました・歯を 磨いて います
Xem đáp án
歯医者に 教えて もらった とおりに、歯を 磨いて います。
Tôi đánh răng theo đúng cách nha sĩ đã chỉ.
Bài 2 · Ví dụ
行きます [絵]地図 → 地図の とおりに、行って ください。
Đi (tranh: Bản đồ) → Hãy đi theo đúng bản đồ.
1)紙を 折ります [絵]図
Xem đáp án
図の とおりに、紙を 折って ください。
Hãy gấp giấy theo đúng hình vẽ.
2)紙を 切ります [絵]紙の 上の 線
Xem đáp án
線の とおりに、紙を 切って ください。
Hãy cắt giấy theo đúng đường kẻ.
3)行きます [絵]矢印
Xem đáp án
矢印の とおりに、行って ください。
Hãy đi theo đúng mũi tên.
4)家具を 組み立てます [絵]説明書
Xem đáp án
説明書の とおりに、家具を 組み立てて ください。
Hãy lắp đồ nội thất theo đúng sách hướng dẫn.
Bài 3 · Ví dụ
お城を 見学しました・みんなで 写真を 撮ります → お城を 見学した あとで、みんなで 写真を 撮ります。 映画・彼女と 海を 見に 行きました → 映画の あとで、彼女と 海を 見に 行きました。
Tham quan lâu đài · Cả nhóm chụp ảnh → Tham quan lâu đài xong, cả nhóm sẽ chụp ảnh. Phim · Đi ngắm biển với bạn gái → Xem phim xong, tôi đi ngắm biển với bạn gái.
1)説明が 終わりました・質問して ください
Xem đáp án
説明が 終わった あとで、質問して ください。
Hãy đặt câu hỏi sau khi phần giải thích kết thúc.
2)新しいのを 買いました・なくした 時計が 見つかりました
Xem đáp án
新しいのを 買った あとで、なくした 時計が 見つかりました。
Mua cái mới rồi thì lại tìm thấy chiếc đồng hồ bị mất.
3)コンサート・食事を しましょう
Xem đáp án
コンサートの あとで、食事を しましょう。
Nghe hoà nhạc xong mình đi ăn nhé.
4)ジョギング・シャワーを 浴びます
Xem đáp án
ジョギングの あとで、シャワーを 浴びます。
Chạy bộ xong tôi đi tắm vòi sen.
Bài 4 · Ví dụ
いつ 忘れ物に 気が つきましたか。(バスを 降ります) → バスを 降りた あとで、気が つきました。
Anh nhận ra để quên đồ lúc nào? (Xuống xe buýt) → Xuống xe buýt rồi tôi mới nhận ra.
1)いつ サッカーの 練習を しますか。(土曜日 仕事が 終わります)
Xem đáp án
土曜日 仕事が 終わった あとで、練習を します。
Thứ Bảy, làm xong việc rồi tôi tập.
2)すぐ 食事を しますか。(いいえ、おふろに 入ります)
Xem đáp án
いいえ、おふろに 入った あとで、食事を します。
Không, tắm xong rồi tôi mới ăn.
3)いつ タワポンさんに 会いますか。(講義)
Xem đáp án
講義の あとで、会います。
Sau buổi giảng tôi sẽ gặp anh ấy.
4)すぐ 出かけますか。(いいえ、昼ごはん)
Xem đáp án
いいえ、昼ごはんの あとで、出かけます。
Không, ăn trưa xong tôi mới đi.
Bài 5 · Ví dụ
[絵]コートを 着る(○・×) → コートを 着て 出かけます。 → コートを 着ないで 出かけます。
(Sách dùng tranh) Mặc áo khoác (○ · ×) → Mặc áo khoác rồi ra ngoài. → Không mặc áo khoác mà cứ thế ra ngoài.
1)[絵]傘を 持つ(○・×)
Xem đáp án
傘を 持って 出かけます。 傘を 持たないで 出かけます。
(Sách dùng tranh) Mang ô rồi ra ngoài. Không mang ô mà cứ thế ra ngoài.
2)[絵]雨の 中、傘を さす(○・×)
Xem đáp án
傘を さして 歩きます。 傘を ささないで 歩きます。
(Sách dùng tranh) Che ô mà đi. Không che ô mà cứ thế đi.
3)[絵]料理に ソースを かける(○・×)
Xem đáp án
ソースを かけて 食べます。 ソースを かけないで 食べます。
(Sách dùng tranh) Rưới nước xốt rồi ăn. Không rưới nước xốt mà ăn luôn.
4)[絵]さとうを 入れる(○・×)
Xem đáp án
さとうを 入れて 飲みます。 さとうを 入れないで 飲みます。
(Sách dùng tranh) Cho đường vào rồi uống. Không cho đường mà uống luôn.
5)[絵]エアコンを つける(○・×)
Xem đáp án
エアコンを つけて 寝ます。 エアコンを つけないで 寝ます。
(Sách dùng tranh) Bật điều hoà rồi ngủ. Không bật điều hoà mà cứ thế ngủ.
Bài 6 · Ví dụ
ゆうべ・サッカーの 試合を 見ました [絵]寝る(×) → ゆうべは 寝ないで、サッカーの 試合を 見ました。
Tối qua · Xem trận bóng đá (tranh: Ngủ ×) → Tối qua tôi không ngủ mà thức xem trận bóng đá.
1)最近・駅まで 歩いて います [絵]バス(×)
Xem đáp án
最近は バスに 乗らないで、駅まで 歩いて います。
Dạo này tôi không đi xe buýt mà đi bộ ra ga.
2)ケーキ・自分で 作って います [絵]店で 買う(×)
Xem đáp án
ケーキは 買わないで、自分で 作って います。
Bánh ngọt thì tôi không mua mà tự làm.
3)古い 本・フリーマーケットで 売ります [絵]捨てる(×)
Xem đáp án
古い 本は 捨てないで、フリーマーケットで 売ります。
Sách cũ thì tôi không vứt đi mà đem bán ở chợ đồ cũ.
4)きのう・うちで ゆっくり 休みました [絵]出かける(×)
Xem đáp án
きのうは 出かけないで、うちで ゆっくり 休みました。
Hôm qua tôi không đi đâu mà ở nhà nghỉ ngơi thong thả.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
この ①カレー、ミラーさんが 作ったんですか。
Món cà ri này là anh Miller nấu à?
- B
ええ。②友達に 教えて もらった とおりに、作ったんですが……。
Vâng. Tôi nấu theo đúng như bạn chỉ cho, nhưng mà…
- A
とても おいしいです。
Ngon lắm.
- B
ああ、よかった。
Ôi, may quá.
- 1)① てんぷら② テレビの 料理番組で 見ましたTempura · Xem trên chương trình nấu ăn của tivi
- 2)① ケーキ② 料理教室で 習いましたBánh ngọt · Học ở lớp dạy nấu ăn
Hội thoại 2
- A
課長、ちょっと 出張の レポートを 見て いただけませんか。
Thưa trưởng phòng, anh xem giúp tôi bản báo cáo công tác một chút được không ạ?
- B
①今から 会議ですから、②会議が 終わった あとで、見ます。
Bây giờ tôi có cuộc họp, nên họp xong tôi sẽ xem.
- A
お願いします。
Nhờ anh ạ.
- 1)① お客さんが 来ます② お客さんが 帰りますKhách sắp đến · Khách về
- 2)① もうすぐ 12時です② 昼ごはんを 食べますSắp 12 giờ rồi · Ăn trưa
Hội thoại 3
- A
あしたは 休みですね。どこか 行きますか。
Mai được nghỉ nhỉ. Anh có đi đâu không?
- B
いいえ。①どこも 出かけないで、うちで ゆっくり 休みます。田中さんは?
Không. Tôi không đi đâu cả, ở nhà nghỉ ngơi thong thả. Còn anh Tanaka?
- A
②子どもを プールへ 連れて 行こうと 思って います。
Tôi định đưa con đi bể bơi.
- B
そうですか。
Thế à.
- 1)① 何も しません② 子どもの サッカーの 試合を 見に 行きますKhông làm gì cả · Đi xem con thi đấu bóng đá
- 2)① どこも 行きません② 友達と テニスを しますKhông đi đâu cả · Chơi quần vợt với bạn