Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 34 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 34

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)34課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 34: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    さっき 私(わたし)が
    Câu 1, ô 1
    とおりに やって ください。
    Xem chữa

    さっき 私(わたし)が 説明(せつめい)した とおりに やって ください。

    Hãy làm đúng như tôi vừa giải thích lúc nãy.

    Việc giải thích đã xảy ra (さっき) → Vた とおりに: 説明した とおりに.

  2. 2
    雨(あめ)でも、傘(かさ)を
    Câu 2, ô 1
    歩(ある)いている 人(ひと)が います。
    Xem chữa

    雨(あめ)でも、傘(かさ)を ささないで 歩(ある)いている 人(ひと)が います。

    Dù trời mưa vẫn có người đi bộ mà không che ô.

    Che ô là 傘を さします → Vないで: ささないで (trong trạng thái không che ô). 開けます dùng cho cửa, hộp.

  3. 3
    Câu 3, ô 1
    とおりに 切(き)って ください。
    Xem chữa

    線(せん)の とおりに 切(き)って ください。

    Hãy cắt theo đường kẻ.

    Danh từ + の + とおりに: 線の とおりに (hoặc 線どおりに).

  4. 4
    電車(でんしゃ)を
    Câu 4, ô 1
    あとで、忘(わす)れ物(もの)
    Câu 4, ô 2
    気(き)が つきました。
    Xem chữa

    電車(でんしゃ)を 降(お)りた あとで、忘(わす)れ物(もの)に 気(き)が つきました。

    Sau khi xuống tàu tôi mới nhận ra là để quên đồ.

    Vた あとで: Sau khi làm V (降りた あとで). 気が つきます đi với に: 忘れ物に 気が つきます.

  5. 5
    どこも
    Câu 5, ô 1
    うちに います。
    Xem chữa

    どこも 行(い)かないで、 うちに います。

    Tôi không đi đâu cả, ở nhà.

    Vないで、V2: Không làm V1 mà làm V2. どこも + phủ định → 行かないで.

  6. 6
    眼鏡(めがね)を
    Câu 6, ô 1
    新聞(しんぶん)を 読(よ)みます。
    Xem chữa

    眼鏡(めがね)を かけて 新聞(しんぶん)を 読(よ)みます。

    Tôi đeo kính để đọc báo.

    Đeo kính là 眼鏡を かけます; Vて V2 diễn tả trạng thái khi làm V2.

  7. 7
    今日(きょう)は ネクタイを
    Câu 7, ô 1
    出(で)かけます。
    Xem chữa

    今日(きょう)は ネクタイを して 出(で)かけます。

    Hôm nay tôi thắt cà vạt đi ra ngoài.

    Thắt cà vạt là ネクタイを します. 着ます dùng cho áo, đồ mặc phần trên.

  8. 8
    彼(かれ)は いつも
    Câu 8, ô 1
    遊(あそ)んでいます。
    Xem chữa

    彼(かれ)は いつも 勉強(べんきょう)しないで、 遊(あそ)んでいます。

    Cậu ấy lúc nào cũng chơi mà không học.

    Không làm V1 mà làm V2 thay vào đó → Vないで. Vなくて dùng để nêu nguyên nhân (Vì không…).

  9. 9
    東京(とうきょう)から 大阪(おおさか)へは 新幹線(しんかんせん)
    Câu 9, ô 1
    飛行機(ひこうき)で 行(い)けます。
    Xem chữa

    東京(とうきょう)から 大阪(おおさか)へは 新幹線(しんかんせん)か 飛行機(ひこうき)で 行(い)けます。

    Từ Tokyo đi Osaka có thể đi bằng Shinkansen hoặc máy bay.

    N1 か N2 = N1 hoặc N2: 新幹線か 飛行機で. も (cũng) không nối hai danh từ như vậy.

第(だい)34課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 34

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    スポーツクラブ(に)通(かよ)って います。
    Dịch

    Tôi đang theo học ở câu lạc bộ thể thao.

  2. 1
    この 棚(たな)(Đáp án: に)重(おも)い 物(もの)を 載(の)せないで ください。
    Xem chữa

    この 棚(たな)(に)重(おも)い 物(もの)を 載(の)せないで ください。

    Đừng đặt đồ nặng lên giá này.

    Nơi đặt đồ lên đi với に: 棚に 載せます.

  3. 2
    これは ちょっと 塩(しお)(Đáp án: を)つけて 食(た)べて ください。
    Xem chữa

    これは ちょっと 塩(しお)(を)つけて 食(た)べて ください。

    Món này hãy chấm chút muối rồi ăn.

    塩を つけて 食べます: Chấm muối ăn (Vて V2: Làm V1 rồi trong trạng thái đó làm V2).

  4. 3
    10番線(ばんせん)は この 黄色(きいろ)(Đáp án: の)矢印(やじるし)(Đáp án: の)とおりに、行(い)って ください。
    Xem chữa

    10番線(ばんせん)は この 黄色(きいろ)(の)矢印(やじるし)(の)とおりに、行(い)って ください。

    Đến đường ray số 10 thì hãy đi theo mũi tên màu vàng này.

    黄色の矢印 = mũi tên màu vàng; danh từ + の + とおりに: 矢印の とおりに.

  5. 4
    黒(くろ)(Đáp án: か)紺(こん)(Đáp án: の)スーツ(Đáp án: を)着(き)て 結婚式(けっこんしき)(Đáp án: に)出席(しゅっせき)します。
    Xem chữa

    黒(くろ)(か)紺(こん)(の)スーツ(を)着(き)て 結婚式(けっこんしき)(に)出席(しゅっせき)します。

    Tôi mặc bộ vest màu đen hoặc xanh đậm để dự đám cưới.

    N1 か N2: Hoặc; 紺の スーツ; スーツを 着ます; 結婚式に 出席します.

2. Ghép hai vế thành một câu với 〜とおりに.

  1. 例1
    番号(ばんごう)・ボタンを 押(お)して ください
    …番号(ばんごう)の とおりに、ボタンを 押(お)して ください。
    Dịch

    Hãy bấm nút theo đúng số thứ tự.

  2. 例2
    さっき 松本(まつもと)さんに 聞(き)きました・みんなに 話(はな)しました
    …さっき 松本(まつもと)さんに 聞(き)いた とおりに、みんなに 話(はな)しました。
    Dịch

    Tôi đã kể lại cho mọi người đúng như những gì vừa nghe anh Matsumoto nói.

  3. 1
    先生(せんせい)が 言(い)いました・書(か)きました
    …Đáp án: 先生(せんせい)が 言(い)った とおりに、書(か)きました。
    Xem chữa

    先生(せんせい)が 言(い)いました・書(か)きました …先生(せんせい)が 言(い)った とおりに、書(か)きました。

    Tôi đã viết đúng như thầy giáo nói.

    Vた とおりに: Làm theo đúng như (ai đó) đã làm/nói. 言いました → 言った とおりに.

  4. 2
    この 図(ず)・いすと 机(つくえ)を 並(なら)べて ください
    …Đáp án: この 図(ず)の とおりに、いすと 机(つくえ)を 並(なら)べて ください。
    Xem chữa

    この 図(ず)・いすと 机(つくえ)を 並(なら)べて ください …この 図(ず)の とおりに、いすと 机(つくえ)を 並(なら)べて ください。

    Hãy xếp ghế và bàn theo đúng như hình vẽ này.

    Danh từ + の + とおりに: この図の とおりに (hoặc 図どおりに).

  5. 3
    赤(あか)い 線(せん)・紙(かみ)を 折(お)って ください
    …Đáp án: 赤(あか)い 線(せん)の とおりに、紙(かみ)を 折(お)って ください。
    Xem chữa

    赤(あか)い 線(せん)・紙(かみ)を 折(お)って ください …赤(あか)い 線(せん)の とおりに、紙(かみ)を 折(お)って ください。

    Hãy gấp giấy theo đường kẻ màu đỏ.

    Danh từ + の とおりに: 赤い線の とおりに.

  6. 4
    佐藤(さとう)さんが 説明(せつめい)しました・やって ください
    …Đáp án: 佐藤(さとう)さんが 説明(せつめい)した とおりに、やって ください。
    Xem chữa

    佐藤(さとう)さんが 説明(せつめい)しました・やって ください …佐藤(さとう)さんが 説明(せつめい)した とおりに、やって ください。

    Hãy làm đúng như anh Sato đã giải thích.

    説明しました → 説明した とおりに.

  7. 5
    ミラーさんに 教(おし)えて もらいました・ケーキを 作(つく)りました
    …Đáp án: ミラーさんに 教(おし)えて もらった とおりに、ケーキを 作(つく)りました。
    Xem chữa

    ミラーさんに 教(おし)えて もらいました・ケーキを 作(つく)りました …ミラーさんに 教(おし)えて もらった とおりに、ケーキを 作(つく)りました。

    Tôi đã làm bánh đúng như anh Miller chỉ cho.

    教えてもらいました → 教えてもらった とおりに.

3. Chọn từ trong khung, điền vào chỗ trống trước あとで (danh từ + の / Vた).

  • 結婚式(けっこんしき)
  • 食事(しょくじ)
  • 講義(こうぎ)
  • 仕事(しごと) (đã dùng ở ví dụ)
  • します
  • 見(み)つかります
  • 食(た)べます (đã dùng ở ví dụ)
  • 出(だ)します
  • 帰(かえ)ります
  1. 例1
    仕事(しごと)のあとで、泳(およ)ぎに 行(い)きます。
    Dịch

    Sau giờ làm, tôi đi bơi.

  2. 例2
    甘(あま)い お菓子(かし)を 食(た)べたあとで、苦(にが)い お茶(ちゃ)を 飲(の)みます。
    Dịch

    Sau khi ăn bánh ngọt thì uống trà đắng.

  3. 1
    Đáp án: 食事(しょくじ)のあとで、歯(は)を 磨(みが)いて ください。
    Xem chữa

    食事(しょくじ)のあとで、歯(は)を 磨(みが)いて ください。

    Sau bữa ăn hãy đánh răng.

    Danh từ + の + あとで: 食事の あとで.

  4. 2
    試験(しけん)を Đáp án: 出(だ)したあとで、答(こた)えを 思(おも)い出(だ)しました。
    Xem chữa

    試験(しけん)を 出(だ)したあとで、答(こた)えを 思(おも)い出(だ)しました。

    Sau khi nộp bài thi tôi mới nhớ ra câu trả lời.

    Vた + あとで: 出します → 出した あとで (nộp bài rồi mới nhớ ra).

  5. 3
    Đáp án: 講義(こうぎ)のあとで、先生(せんせい)に 質問(しつもん)しました。
    Xem chữa

    講義(こうぎ)のあとで、先生(せんせい)に 質問(しつもん)しました。

    Sau buổi giảng, tôi đã hỏi thầy giáo.

    講義 là danh từ → 講義の あとで.

  6. 4
    サッカーの 練習(れんしゅう)を Đáp án: したあとで、シャワーを 浴(あ)びます。
    Xem chữa

    サッカーの 練習(れんしゅう)を したあとで、シャワーを 浴(あ)びます。

    Sau khi tập bóng đá tôi tắm vòi sen.

    練習を します → した あとで.

  7. 5
    お客(きゃく)さんが Đáp án: 帰(かえ)ったあとで、忘(わす)れ物(もの)に 気(き)が つきました。
    Xem chữa

    お客(きゃく)さんが 帰(かえ)ったあとで、忘(わす)れ物(もの)に 気(き)が つきました。

    Sau khi khách về, tôi mới nhận ra là họ để quên đồ.

    帰ります → 帰った あとで.

  8. 6
    Đáp án: 結婚式(けっこんしき)のあとで、すぐ 旅行(りょこう)に 行(い)きます。
    Xem chữa

    結婚式(けっこんしき)のあとで、すぐ 旅行(りょこう)に 行(い)きます。

    Sau lễ cưới chúng tôi đi du lịch ngay.

    Danh từ + の あとで: 結婚式の あとで. Từ thừa trong khung: 見つかります.

4. Điền động từ thể て thích hợp vào chỗ trống (làm V1 rồi trong trạng thái đó làm V2).

  1. 例
    銀行(ぎんこう)から お金(かね)を 借(か)りてうちを 買(か)いました。
    Dịch

    Tôi vay tiền ngân hàng để mua nhà.

  2. 1
    この 手紙(てがみ)は 90円(えん)の 切手(きって)を Đáp án: はって出(だ)して ください。
    Xem chữa

    この 手紙(てがみ)は 90円(えん)の 切手(きって)を はって出(だ)して ください。

    Lá thư này hãy dán tem 90 yên rồi gửi.

    切手を はります → はって + 出して ください.

  3. 2
    天気(てんき)が いい 日(ひ)には 帽子(ぼうし)を Đáp án: かぶって出(で)かけます。
    Xem chữa

    天気(てんき)が いい 日(ひ)には 帽子(ぼうし)を かぶって出(で)かけます。

    Những ngày trời đẹp tôi đội mũ đi ra ngoài.

    Đội mũ là 帽子を かぶります → かぶって 出かけます.

  4. 3
    ケーキは 箱(はこ)に Đáp án: 入(い)れて持(も)って 行(い)きます。
    Xem chữa

    ケーキは 箱(はこ)に 入(い)れて持(も)って 行(い)きます。

    Bánh thì tôi cho vào hộp rồi mang đi.

    箱に 入れます → 入れて 持って行きます.

  5. 4
    レポートには 名前(なまえ)を Đáp án: 書(か)いて出(だ)して ください。
    Xem chữa

    レポートには 名前(なまえ)を 書(か)いて出(だ)して ください。

    Báo cáo thì hãy ghi tên rồi nộp.

    名前を 書きます → 書いて 出して ください.

  6. 5
    彼(かれ)は 白(しろ)い シャツを Đáp án: 着(き)て、青(あお)い ネクタイを Đáp án: して来(き)ました。
    Xem chữa

    彼(かれ)は 白(しろ)い シャツを 着(き)て、青(あお)い ネクタイを して来(き)ました。

    Anh ấy mặc áo sơ mi trắng, thắt cà vạt xanh đến.

    シャツを 着ます → 着て; ネクタイを します → して (cũng nói ネクタイを しめます).

5. Hoàn thành câu với 〜て / 〜ないで.

  1. 例
    朝(あさ)ごはんを 食(た)べて 学校(がっこう)へ 行(い)きますか。
    …いいえ、食(た)べないで行(い)きます。
    Dịch

    Em ăn sáng rồi mới đi học à? …Không, em đi học mà không ăn sáng.

  2. 1
    コーヒーは 砂糖(さとう)を Đáp án: 入(い)れて飲(の)みますか。
    …いいえ、入(い)れないで 飲(の)みます。
    Xem chữa

    コーヒーは 砂糖(さとう)を 入(い)れて飲(の)みますか。 …いいえ、入(い)れないで 飲(の)みます。

    Anh uống cà phê có cho đường không? …Không, tôi uống không đường.

    Câu đáp 入れないで 飲みます → câu hỏi dùng 入れて 飲みますか (cho đường vào rồi uống).

  3. 2
    渡辺(わたなべ)さんは 傘(かさ)を 持(も)って 出(で)かけましたか。
    …いいえ、Đáp án: 持(も)たないで出(で)かけました。
    Xem chữa

    渡辺(わたなべ)さんは 傘(かさ)を 持(も)って 出(で)かけましたか。 …いいえ、持(も)たないで出(で)かけました。

    Chị Watanabe có mang ô đi không? …Không, chị ấy đi mà không mang ô.

    持ちます → thể ない 持たない + で: 持たないで 出かけました.

  4. 3
    エアコンを 消(け)して 寝(ね)ましたか。
    …いいえ、Đáp án: 消(け)さないで寝(ね)て しまいました。
    Xem chữa

    エアコンを 消(け)して 寝(ね)ましたか。 …いいえ、消(け)さないで寝(ね)て しまいました。

    Anh có tắt điều hòa rồi mới ngủ không? …Không, tôi lỡ ngủ quên mà không tắt.

    消します → 消さない + で: Ngủ trong trạng thái không tắt điều hòa.

  5. 4
    旅行(りょこう)は ホテルを Đáp án: 予約(よやく)して行(い)きましたか。
    …いいえ、予約(よやく)しないで 行(い)きましたが、泊(と)まれました。
    Xem chữa

    旅行(りょこう)は ホテルを 予約(よやく)して行(い)きましたか。 …いいえ、予約(よやく)しないで 行(い)きましたが、泊(と)まれました。

    Đi du lịch anh có đặt khách sạn trước không? …Không, tôi đi mà không đặt trước, nhưng vẫn ở được.

    Câu đáp 予約しないで → câu hỏi dùng 予約して 行きましたか.

6. Hoàn thành câu với Vないで、〜 (không làm V1 mà làm V2).

  1. 例
    要(い)らない 箱(はこ)は ここに 置(お)かないで、捨(す)てて ください。
    Dịch

    Hộp không cần thì đừng để ở đây, hãy vứt đi.

  2. 1
    連休(れんきゅう)は どこも Đáp án: 行(い)かないで、うちで ゆっくり 休(やす)みたいです。
    Xem chữa

    連休(れんきゅう)は どこも 行(い)かないで、うちで ゆっくり 休(やす)みたいです。

    Kỳ nghỉ dài ngày tôi muốn không đi đâu cả, ở nhà nghỉ ngơi thoải mái.

    どこも + phủ định: どこも 行かないで (không đi đâu mà ở nhà).

  3. 2
    最近(さいきん) バスや タクシーに Đáp án: 乗(の)らないで、よく 歩(ある)いて います。
    Xem chữa

    最近(さいきん) バスや タクシーに 乗(の)らないで、よく 歩(ある)いて います。

    Dạo này tôi không đi xe buýt hay taxi mà hay đi bộ.

    乗ります → 乗らない + で: Không đi xe mà đi bộ.

  4. 3
    電気(でんき)製品(せいひん)が 故障(こしょう)しても、新(あたら)しいのを Đáp án: 買(か)わないで、修理(しゅうり)して 使(つか)って います。
    Xem chữa

    電気(でんき)製品(せいひん)が 故障(こしょう)しても、新(あたら)しいのを 買(か)わないで、修理(しゅうり)して 使(つか)って います。

    Đồ điện có hỏng tôi cũng không mua cái mới mà sửa lại để dùng.

    買います → 買わない + で.

  5. 4
    きのうは うちへ Đáp án: 帰(かえ)らないで、友達(ともだち)の マンションに 泊(と)まりました。
    Xem chữa

    きのうは うちへ 帰(かえ)らないで、友達(ともだち)の マンションに 泊(と)まりました。

    Hôm qua tôi không về nhà mà ngủ lại ở căn hộ của bạn.

    帰ります → 帰らない + で.

  6. 5
    日曜日(にちようび)も Đáp án: 休(やす)まないで、働(はたら)くんですか。
    Xem chữa

    日曜日(にちようび)も 休(やす)まないで、働(はたら)くんですか。

    Chủ nhật anh cũng không nghỉ mà đi làm à?

    休みます → 休まない + で.

  7. 6
    一人(ひとり)で Đáp án: 決(き)めないで、みんなの 意見(いけん)を 聞(き)いて 決(き)めた ほうが いいですよ。
    Xem chữa

    一人(ひとり)で 決(き)めないで、みんなの 意見(いけん)を 聞(き)いて 決(き)めた ほうが いいですよ。

    Đừng tự mình quyết định, nên nghe ý kiến mọi người rồi hãy quyết.

    決めます → 決めない + で.

7. Chọn từ đúng trong { }.

  1. 例
    友達(ともだち)と (ví dụ, đáp án 話しながら) 歩(ある)きました。
    Dịch

    Tôi vừa nói chuyện với bạn vừa đi bộ.

  2. 1
    あそこに
    Câu 1, ô 1
    お弁当(べんとう)を 食(た)べましょう。
    Xem chữa

    あそこに 座(すわ)って お弁当(べんとう)を 食(た)べましょう。

    Mình ngồi đằng kia ăn cơm hộp đi.

    Ngồi xuống rồi trong trạng thái đó ăn → Vて: 座って 食べましょう.

  3. 2
    電話(でんわ)を
    Câu 2, ô 1
    車(くるま)を 運転(うんてん)しないで ください。
    Xem chữa

    電話(でんわ)を かけながら 車(くるま)を 運転(うんてん)しないで ください。

    Đừng vừa gọi điện thoại vừa lái xe.

    Hai hành động cùng lúc → Vながら: 電話を かけながら 運転します.

  4. 3
    いつも 眼鏡(めがね)を
    Câu 3, ô 1
    新聞(しんぶん)を 読(よ)みます。
    Xem chữa

    いつも 眼鏡(めがね)を かけて 新聞(しんぶん)を 読(よ)みます。

    Tôi lúc nào cũng đeo kính để đọc báo.

    Đeo kính là trạng thái đi kèm khi đọc → Vて: 眼鏡を かけて 読みます.

  5. 4
    これを
    Câu 4, ô 1
    右(みぎ)へ 回(まわ)すと、ガスが つきます。
    Xem chữa

    これを 押(お)しながら 右(みぎ)へ 回(まわ)すと、ガスが つきます。

    Vừa ấn cái này vừa vặn sang phải thì ga sẽ bật.

    Ấn và vặn cùng lúc → 押しながら 回します.

  6. 5
    もし わたしが 遅(おく)れたら、
    Câu 5, ô 1
    先(さき)に 行(い)って ください。
    Xem chữa

    もし わたしが 遅(おく)れたら、待(ま)たないで 先(さき)に 行(い)って ください。

    Nếu tôi đến muộn thì đừng đợi, cứ đi trước đi.

    Không làm V1 mà làm V2 → Vないで: 待たないで 先に 行って ください.

  7. 6
    そんなに
    Câu 6, ô 1
    歩(ある)かなくても、間(ま)に合(あ)いますよ。
    Xem chữa

    そんなに 急(いそ)いで 歩(ある)かなくても、間(ま)に合(あ)いますよ。

    Không cần đi vội thế đâu, vẫn kịp mà.

    急いで 歩きます: Đi vội (Vて chỉ cách thức). Vなくても いい: Không cần.

  8. 7
    きのうは おふろに
    Câu 7, ô 1
    寝(ね)て しまいました。
    Xem chữa

    きのうは おふろに 入(はい)らないで 寝(ね)て しまいました。

    Hôm qua tôi lỡ ngủ mất mà không tắm bồn.

    Ngủ trong trạng thái chưa tắm → Vないで: 入らないで 寝て しまいました.

  9. 8
    やまと美術館(びじゅつかん)は 6番(ばん)の バスに
    Câu 8, ô 1
    4つ目(め)で
    Câu 8, ô 2
    左(ひだり)に 見(み)えます。
    Xem chữa

    やまと美術館(びじゅつかん)は 6番(ばん)の バスに 乗(の)って 4つ目(め)で 降(お)りると 左(ひだり)に 見(み)えます。

    Bảo tàng mỹ thuật Yamato thì đi xe buýt số 6, xuống ở bến thứ tư là thấy ngay bên trái.

    Lên xe rồi đi tiếp → 乗って; 〜と: Hễ làm V1 thì kết quả tất yếu (降りると 左に 見えます).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.