~て、~
Vì ~, nên ~.
Cấu trúc
Vて/Vないくて/Aいくて/Aなで、~。
- Vế 1: Nguyên nhân, lý do.
- Vế 2: Kết quả phát sinh từ nguyên nhân, lý do đó. Thường là những động từ, tính từ chỉ cảm xúc hoặc động từ biểu hiện khả năng – trạng thái.
Ví dụ
旅行に行けなくて、残念です。
Thật tiếc vì không thể đi du lịch.
授業に遅れて、先生にしかられました。
Tôi bị giáo viên mắng vì đi học muộn.