Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 39 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 39

Flashcard
1

~て、~

Vì ~, nên ~.

Cấu trúc

Vて/Vないくて/Aいくて/Aなで、~。

  • Vế 1: Nguyên nhân, lý do.
  • Vế 2: Kết quả phát sinh từ nguyên nhân, lý do đó. Thường là những động từ, tính từ chỉ cảm xúc hoặc động từ biểu hiện khả năng – trạng thái.

Ví dụ

  1. 旅行(りょこう)に行(い)けなくて、残念(ざんねん)です。

    Thật tiếc vì không thể đi du lịch.

  2. 授業(じゅぎょう)に遅(おく)れて、先生(せんせい)にしかられました。

    Tôi bị giáo viên mắng vì đi học muộn.

2

Nで~

Vì ~, nên ~.

Cấu trúc

Nで~。

  • N: Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, biến cố, sự kiện như: じこ、じしん、
  • かじ、…

Ví dụ

  1. 病気(びょうき)で会社(かいしゃ)を休(やす)みました。

    Tôi nghỉ làm vì bị ốm.

  2. 台風(たいふう)で交通(こうつう)がとまりました。

    Giao thông bị ngừng lại do bão.

3

~ので、~

Vì ~, nên ~.

Cấu trúc

Thể thườngので、~。

だ→な

  • Diễn tả nguyên nhân, thích hợp khi diễn đạt lý lo, lập luận để xin phép, nhờ vả.

Ví dụ

  1. もうすぐテストなので、夜(よる)遅(おそ)くまで勉強(べんきょう)しなければなりません。

    Vì sắp có bài kiểm tra nên tôi phải học đến đêm muộn.

  2. 台風(たいふう)が来(く)るので、明日(あした)のクラスに来(こ)なくていいです。。

    Do bão đang đến nên ngày mai các bạn không cần phải đến lớp học.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.