Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 39 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 39

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)39課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 39: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    試験(しけん)に 合格(ごうかく)して、
    Câu 1, ô 1
    です。
    Xem chữa

    試験(しけん)に 合格(ごうかく)して、うれしい です。

    Tôi vui vì đã đỗ kỳ thi.

    うれしい = vui mừng vì một sự việc tốt xảy đến. 楽しい = vui khi đang tham gia, trải qua một hoạt động (du lịch, tiệc…).

  2. 2
    お金(かね)が
    Câu 2, ô 1
    困(こま)っています。
    Xem chữa

    お金(かね)が なくて、 困(こま)っています。

    Vì không có tiền nên tôi đang gặp khó khăn.

    Nêu nguyên nhân bằng thể phủ định → 〜なくて: ない → なくて. 〜ないで nghĩa là 'không làm… mà…', không chỉ lý do.

  3. 3
    メールが
    Câu 3, ô 1
    寂(さび)しいです。
    Xem chữa

    メールが 来(こ)なくて、 寂(さび)しいです。

    Không nhận được thư nên tôi thấy buồn.

    Nguyên nhân dẫn tới cảm xúc (寂しい) → 来ない → 来なくて.

  4. 4
    昨日(きのう)は うるさくて、
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    昨日(きのう)は うるさくて、寝(ね)られませんでした。

    Hôm qua ồn quá nên tôi không ngủ được.

    Vế sau của 〜て (lý do) không dùng hành động có chủ ý; dùng cảm xúc, khả năng hoặc trạng thái → 寝られませんでした (không ngủ được).

  5. 5
    この 荷物(にもつ)は
    Câu 5, ô 1
    ので、片付(かたづ)けてください。
    Xem chữa

    この 荷物(にもつ)は 邪魔(じゃま)な ので、片付(かたづ)けてください。

    Đống hành lý này vướng víu nên hãy dọn đi.

    Tính từ đuôi な và danh từ nối với ので bằng な: 邪魔なので.

  6. 6
    昨日(きのう)は
    Câu 6, ô 1
    ので、電車(でんしゃ)が すいていました。
    Xem chữa

    昨日(きのう)は 日曜日(にちようび)だった ので、電車(でんしゃ)が すいていました。

    Hôm qua là Chủ nhật nên tàu điện vắng.

    Sự việc trong quá khứ (昨日) → danh từ + だった + ので.

  7. 7
    この 皿(さら)は
    Câu 7, ô 1
    ので、取(と)り替(か)えていただけませんか。
    Xem chữa

    この 皿(さら)は 汚(きたな)い ので、取(と)り替(か)えていただけませんか。

    Cái đĩa này bẩn, anh đổi giúp tôi cái khác được không?

    ので nối sau thể thường: 汚いので. Không nói 〜んですので.

  8. 8
    この 本(ほん)は 漢字(かんじ)が
    Câu 8, ô 1
    難(むずか)しいので、読(よ)めません。
    Xem chữa

    この 本(ほん)は 漢字(かんじ)が 多(おお)くて、 難(むずか)しいので、読(よ)めません。

    Cuốn sách này nhiều chữ Hán, khó nên tôi không đọc được.

    Trong câu đã có ので ở sau, vế đầu dùng 〜くて để nối: 多くて、難しいので. Lặp hai lần ので nghe rườm rà.

  9. 9
    Câu 9, ô 1
    で、うちが 壊(こわ)れました。
    Xem chữa

    地震(じしん) で、うちが 壊(こわ)れました。

    Nhà tôi bị đổ vì động đất.

    N で: Nguyên nhân là danh từ chỉ sự kiện (地震で, 台風で, 事故で). Không thêm だ.

  10. 10
    宿題(しゅくだい)が
    Câu 10, ô 1
    あります。
    Xem chữa

    宿題(しゅくだい)が たくさん あります。

    Có nhiều bài tập về nhà.

    大勢 chỉ dùng cho người (人が大勢). Đồ vật, việc → たくさん.

第(だい)39課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 39

1. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    交差点(こうさてん)(で)バスと タクシー(が)ぶつかりました。
    Dịch

    Xe buýt và taxi đã đâm nhau ở ngã tư.

  2. 1
    津波(つなみ)(Đáp án: で)人(ひと)(Đáp án: が)大勢(おおぜい) 死(し)にました。
    Xem chữa

    津波(つなみ)(で)人(ひと)(が)大勢(おおぜい) 死(し)にました。

    Rất nhiều người đã chết vì sóng thần.

    N で: Nguyên nhân (津波で). Chủ ngữ của 死にました đi với が.

  3. 2
    授業(じゅぎょう)(Đáp án: に)遅(おく)れて、先生(せんせい)(Đáp án: に)しかられました。
    Xem chữa

    授業(じゅぎょう)(に)遅(おく)れて、先生(せんせい)(に)しかられました。

    Tôi đến lớp muộn nên bị thầy mắng.

    N に 遅れる: Muộn N. Bị động: Người mắng đi với に (先生にしかられる).

  4. 3
    質問(しつもん)(Đáp án: に)答(こた)えられなくて、恥(は)ずかしかったです。
    Xem chữa

    質問(しつもん)(に)答(こた)えられなくて、恥(は)ずかしかったです。

    Tôi không trả lời được câu hỏi nên thấy xấu hổ.

    N に 答える: Trả lời N.

  5. 4
    バスは この 道(みち)(Đáp án: を)通(とお)って、駅(えき)まで 行(い)きます。
    Xem chữa

    バスは この 道(みち)(を)通(とお)って、駅(えき)まで 行(い)きます。

    Xe buýt đi qua con đường này để đến ga.

    Nơi đi qua đi với を: 道を通る.

2. Chia từ trong ( ) sang dạng 〜て/〜くて/〜で/〜なくて để nêu nguyên nhân.

  1. 例1
    (地震(じしん)です…地震(じしん)で)橋(はし)が 壊(こわ)れました。
    Dịch

    Cây cầu bị sập vì động đất.

  2. 例2
    電話(でんわ)で 母(はは)の 元気(げんき)な 声(こえ)を(聞(き)きました…聞(き)いて)、安心(あんしん)しました。
    Dịch

    Nghe giọng nói khỏe khoắn của mẹ qua điện thoại, tôi thấy yên tâm.

  3. 1
    (台風(たいふう)です…Đáp án: 台風(たいふう)で)木(き)が 倒(たお)れました。
    Xem chữa

    (台風(たいふう)です…台風(たいふう)で)木(き)が 倒(たお)れました。

    Cây bị đổ vì bão.

    Danh từ chỉ sự kiện + で: 台風で (vì bão).

  4. 2
    日本語(にほんご)が(わかりません…Đáp án: わからなくて)、困(こま)っています。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)が(わかりません…わからなくて)、困(こま)っています。

    Tôi không hiểu tiếng Nhật nên đang gặp khó khăn.

    Phủ định → 〜なくて: わからない → わからなくて.

  5. 3
    バスが(遅(おく)れました…Đáp án: 遅(おく)れて)、約束(やくそく)の 時間(じかん)に 間(ま)に合(あ)いませんでした。
    Xem chữa

    バスが(遅(おく)れました…遅(おく)れて)、約束(やくそく)の 時間(じかん)に 間(ま)に合(あ)いませんでした。

    Xe buýt đến muộn nên tôi không kịp giờ hẹn.

    Thể て không mang thì: 遅れました → 遅れて; thì quá khứ thể hiện ở vế sau.

  6. 4
    渡辺(わたなべ)さんに(会(あ)えませんでした…Đáp án: 会(あ)えなくて)、がっかりしました。
    Xem chữa

    渡辺(わたなべ)さんに(会(あ)えませんでした…会(あ)えなくて)、がっかりしました。

    Tôi không gặp được chị Watanabe nên thấy thất vọng.

    会えない → 会えなくて (nguyên nhân phủ định).

  7. 5
    友達(ともだち)が(いません…Đáp án: いなくて)、寂(さび)しいです。
    Xem chữa

    友達(ともだち)が(いません…いなくて)、寂(さび)しいです。

    Tôi không có bạn bè nên thấy buồn.

    いない → いなくて.

  8. 6
    きのうの 晩(ばん)は(暑(あつ)かったです…Đáp án: 暑(あつ)くて)、寝(ね)られませんでした。
    Xem chữa

    きのうの 晩(ばん)は(暑(あつ)かったです…暑(あつ)くて)、寝(ね)られませんでした。

    Tối hôm qua nóng quá nên tôi không ngủ được.

    Tính từ đuôi い: Bỏ い thêm くて — 暑い → 暑くて.

  9. 7
    マンガミュージアムで 先生(せんせい)に(会(あ)いました…Đáp án: 会(あ)って)、びっくりしました。
    Xem chữa

    マンガミュージアムで 先生(せんせい)に(会(あ)いました…会(あ)って)、びっくりしました。

    Tôi gặp thầy ở bảo tàng truyện tranh nên rất bất ngờ.

    会います → 会って (vế sau là cảm xúc びっくりしました).

  10. 8
    (火事(かじ)です…Đáp án: 火事(かじ)で)京都(きょうと)の 古(ふる)い お寺(てら)が 焼(や)けてしまいました。
    Xem chữa

    (火事(かじ)です…火事(かじ)で)京都(きょうと)の 古(ふる)い お寺(てら)が 焼(や)けてしまいました。

    Một ngôi chùa cổ ở Kyoto đã bị cháy vì hỏa hoạn.

    火事 là danh từ chỉ sự kiện → 火事で.

  11. 9
    あの ビルが(邪魔(じゃま)です…Đáp án: 邪魔(じゃま)で)、富士山(ふじさん)が 見(み)えません。
    Xem chữa

    あの ビルが(邪魔(じゃま)です…邪魔(じゃま)で)、富士山(ふじさん)が 見(み)えません。

    Tòa nhà kia che mất nên không nhìn thấy núi Phú Sĩ.

    Tính từ đuôi な + で: 邪魔で.

  12. 10
    今度(こんど)の ミーティングに(出席(しゅっせき)できません…Đáp án: 出席(しゅっせき)できなくて)、すみません。
    Xem chữa

    今度(こんど)の ミーティングに(出席(しゅっせき)できません…出席(しゅっせき)できなくて)、すみません。

    Xin lỗi vì tôi không thể tham dự cuộc họp lần này.

    Xin lỗi kèm lý do: 〜なくて、すみません. できない → できなくて.

3. Chia từ trong ( ) sang dạng nêu nguyên nhân rồi hoàn thành câu trả lời.

  1. 例
    その 窓(まど)から 庭(にわ)が 見(み)えますか。
    …いいえ、もう 外(そと)は(暗(くら)いです…暗(くら)くて)、何(なに)も 見(み)えません。
    Dịch

    Từ cửa sổ đó có nhìn thấy vườn không? …Không, bên ngoài đã tối nên không thấy gì cả.

  2. 1
    約束(やくそく)の 時間(じかん)に 間(ま)に合(あ)いましたか。
    …いいえ、途中(とちゅう)で 事故(じこ)が(ありました…Đáp án: あって)、Đáp án mẫu: 間(ま)に合(あ)いませんでした
    Xem chữa

    約束(やくそく)の 時間(じかん)に 間(ま)に合(あ)いましたか。 …いいえ、途中(とちゅう)で 事故(じこ)が(ありました…あって)、間(ま)に合(あ)いませんでした

    Anh có kịp giờ hẹn không? …Không, giữa đường có tai nạn nên tôi đã không kịp.

    ありました → あって. Vế sau là kết quả ngoài ý muốn: 間に合いませんでした.

  3. 2
    ゆうべ よく 寝(ね)られましたか。
    …いいえ、隣(となり)の テレビの 音(おと)が(うるさかったです…Đáp án: うるさくて)、Đáp án mẫu: よく 寝(ね)られませんでした
    Xem chữa

    ゆうべ よく 寝(ね)られましたか。 …いいえ、隣(となり)の テレビの 音(おと)が(うるさかったです…うるさくて)、よく 寝(ね)られませんでした

    Tối qua anh ngủ ngon không? …Không, tiếng ti vi nhà bên ồn quá nên tôi không ngủ được.

    うるさい → うるさくて. Vế sau dùng thể khả năng phủ định 寝られませんでした (không phải 寝ませんでした).

  4. 3
    漢字(かんじ)は すぐ 覚(おぼ)えられますか。
    …いいえ、形(かたち)が(複雑(ふくざつ)です…Đáp án: 複雑(ふくざつ)で)、なかなか Đáp án mẫu: 覚(おぼ)えられません
    Xem chữa

    漢字(かんじ)は すぐ 覚(おぼ)えられますか。 …いいえ、形(かたち)が(複雑(ふくざつ)です…複雑(ふくざつ)で)、なかなか 覚(おぼ)えられません

    Anh có nhớ chữ Hán nhanh không? …Không, hình dạng chữ phức tạp nên mãi mà tôi không nhớ được.

    Tính từ đuôi な + で: 複雑で. なかなか + phủ định: Mãi mà không… → なかなか覚えられません.

  5. 4
    講義(こうぎ)は わかりますか。
    …いいえ、話(はな)し方(かた)が(速(はや)いです…Đáp án: 速(はや)くて)、よく Đáp án mẫu: わかりません
    Xem chữa

    講義(こうぎ)は わかりますか。 …いいえ、話(はな)し方(かた)が(速(はや)いです…速(はや)くて)、よく わかりません

    Anh có hiểu bài giảng không? …Không, cách nói nhanh quá nên tôi không hiểu rõ lắm.

    速い → 速くて. よく + phủ định: Không hiểu rõ → よくわかりません.

4. Chia từ trong ( ) sang thể thường để nối với ので.

  1. 例
    毎日(まいにち)(練習(れんしゅう)しました…練習(れんしゅう)した)ので、日本語(にほんご)が 話(はな)せるように なりました。
    Dịch

    Tôi luyện tập mỗi ngày nên đã nói được tiếng Nhật.

  2. 1
    ちょっと 用事(ようじ)が(あります…Đáp án: ある)ので、きょうは 残業(ざんぎょう)しないで、帰(かえ)ります。
    Xem chữa

    ちょっと 用事(ようじ)が(あります…ある)ので、きょうは 残業(ざんぎょう)しないで、帰(かえ)ります。

    Tôi có chút việc riêng nên hôm nay xin về mà không làm thêm giờ.

    あります → ある + ので. Nêu lý do lịch sự, nhẹ nhàng → ので.

  3. 2
    漢字(かんじ)が(わかりません…Đáp án: わからない)ので、ひらがなで 書(か)いても いいですか。
    Xem chữa

    漢字(かんじ)が(わかりません…わからない)ので、ひらがなで 書(か)いても いいですか。

    Tôi không biết chữ Hán nên viết bằng hiragana có được không?

    わかりません → わからない + ので.

  4. 3
    現金(げんきん)が(足(た)りませんでした…Đáp án: 足(た)りなかった)ので、カードで 払(はら)いました。
    Xem chữa

    現金(げんきん)が(足(た)りませんでした…足(た)りなかった)ので、カードで 払(はら)いました。

    Tiền mặt không đủ nên tôi đã trả bằng thẻ.

    Quá khứ phủ định thể thường: 足りませんでした → 足りなかった + ので.

  5. 4
    あした お見合(みあ)いを(します…Đáp án: する)ので、着物(きもの)を 着(き)ようと 思(おも)っています。
    Xem chữa

    あした お見合(みあ)いを(します…する)ので、着物(きもの)を 着(き)ようと 思(おも)っています。

    Ngày mai tôi đi xem mặt nên định mặc kimono.

    します → する + ので.

  6. 5
    ちょっと(邪魔(じゃま)です…Đáp án: 邪魔(じゃま)な)ので、この 箱(はこ)を 片(かた)づけても いいですか。
    Xem chữa

    ちょっと(邪魔(じゃま)です…邪魔(じゃま)な)ので、この 箱(はこ)を 片(かた)づけても いいですか。

    Cái hộp này hơi vướng, tôi dọn đi có được không?

    Tính từ đuôi な + な + ので: 邪魔なので.

  7. 6
    東京(とうきょう)は 家賃(やちん)が(高(たか)いです…Đáp án: 高(たか)い)ので、広(ひろ)い 部屋(へや)は 借(か)りられません。
    Xem chữa

    東京(とうきょう)は 家賃(やちん)が(高(たか)いです…高(たか)い)ので、広(ひろ)い 部屋(へや)は 借(か)りられません。

    Ở Tokyo tiền thuê nhà đắt nên tôi không thuê được phòng rộng.

    Tính từ đuôi い: Bỏ です — 高い + ので.

  8. 7
    この 電車(でんしゃ)は(特急(とっきゅう)です…Đáp án: 特急(とっきゅう)な)ので、1時間(じかん)ぐらいで 着(つ)くと 思(おも)います。
    Xem chữa

    この 電車(でんしゃ)は(特急(とっきゅう)です…特急(とっきゅう)な)ので、1時間(じかん)ぐらいで 着(つ)くと 思(おも)います。

    Tàu này là tàu tốc hành đặc biệt nên tôi nghĩ khoảng 1 tiếng là đến.

    Danh từ + な + ので: 特急なので (không nói 特急だので).

  9. 8
    今(いま)は ラッシュの(時間(じかん)じゃ ありません…Đáp án: 時間(じかん)じゃ ない)ので、そんなに 込(こ)んでいないと 思(おも)います。
    Xem chữa

    今(いま)は ラッシュの(時間(じかん)じゃ ありません…時間(じかん)じゃ ない)ので、そんなに 込(こ)んでいないと 思(おも)います。

    Bây giờ không phải giờ cao điểm nên tôi nghĩ không đông lắm đâu.

    Danh từ phủ định thể thường: 時間じゃありません → 時間じゃない + ので.

  10. 9
    来週(らいしゅう)(出張(しゅっちょう)しなければ なりません…Đáp án: 出張(しゅっちょう)しなければ ならない)ので、今(いま) 準備(じゅんび)を しています。
    Xem chữa

    来週(らいしゅう)(出張(しゅっちょう)しなければ なりません…出張(しゅっちょう)しなければ ならない)ので、今(いま) 準備(じゅんび)を しています。

    Tuần sau tôi phải đi công tác nên bây giờ đang chuẩn bị.

    なりません → ならない: 出張しなければならない + ので.

  11. 10
    コーヒーは あまり(好(す)きじゃ ありません…Đáp án: 好(す)きじゃ ない)ので、紅茶(こうちゃ)を 飲(の)みます。
    Xem chữa

    コーヒーは あまり(好(す)きじゃ ありません…好(す)きじゃ ない)ので、紅茶(こうちゃ)を 飲(の)みます。

    Tôi không thích cà phê lắm nên uống trà.

    Tính từ đuôi な phủ định: 好きじゃありません → 好きじゃない + ので.

5. Nối ba câu thành một câu, dùng 〜て/〜で ở chỗ nối thứ nhất và 〜ので ở chỗ nối thứ hai.

  1. 例
    かぜでした/頭(あたま)が 痛(いた)かったです/会社(かいしゃ)を 休(やす)みました
    …(かぜで 頭(あたま)が 痛(いた)かったので、会社(かいしゃ)を 休(やす)みました。)
    Dịch

    Tôi bị cảm, đau đầu nên đã nghỉ làm.

  2. 1
    地震(じしん)でした/電車(でんしゃ)が 止(と)まってしまいました/うちへ 帰(かえ)れませんでした
    …(Đáp án: 地震(じしん)で 電車(でんしゃ)が 止(と)まってしまったので、うちへ 帰(かえ)れませんでした。)
    Xem chữa

    地震(じしん)でした/電車(でんしゃ)が 止(と)まってしまいました/うちへ 帰(かえ)れませんでした …(地震(じしん)で 電車(でんしゃ)が 止(と)まってしまったので、うちへ 帰(かえ)れませんでした。)

    Vì động đất nên tàu điện ngừng chạy, tôi đã không về nhà được.

    Danh từ chỉ sự kiện + で (地震で); 止まってしまいました → 止まってしまった + ので.

  3. 2
    テニスを しました/疲(つか)れました/きょうは 早(はや)く 寝(ね)ます
    …(Đáp án: テニスを して 疲(つか)れたので、きょうは 早(はや)く 寝(ね)ます。)
    Xem chữa

    テニスを しました/疲(つか)れました/きょうは 早(はや)く 寝(ね)ます …(テニスを して 疲(つか)れたので、きょうは 早(はや)く 寝(ね)ます。)

    Tôi chơi quần vợt nên mệt, hôm nay sẽ đi ngủ sớm.

    しました → して; 疲れました → 疲れた + ので. Vế cuối là ý định (寝ます) nên dùng ので, không dùng 〜て.

  4. 3
    この 荷物(にもつ)は 重(おも)いです/一人(ひとり)で 持(も)てません/手伝(てつだ)ってください
    …(Đáp án: この 荷物(にもつ)は 重(おも)くて 一人(ひとり)で 持(も)てないので、手伝(てつだ)ってください。)
    Xem chữa

    この 荷物(にもつ)は 重(おも)いです/一人(ひとり)で 持(も)てません/手伝(てつだ)ってください …(この 荷物(にもつ)は 重(おも)くて 一人(ひとり)で 持(も)てないので、手伝(てつだ)ってください。)

    Hành lý này nặng, một mình tôi không xách được nên anh giúp tôi với.

    重い → 重くて; 持てません → 持てない + ので. Vế cuối là lời nhờ nên phải dùng ので.

  5. 4
    足(あし)が 痛(いた)かったです/歩(ある)けませんでした/タクシーで 帰(かえ)りました
    …(Đáp án: 足(あし)が 痛(いた)くて 歩(ある)けなかったので、タクシーで 帰(かえ)りました。)
    Xem chữa

    足(あし)が 痛(いた)かったです/歩(ある)けませんでした/タクシーで 帰(かえ)りました …(足(あし)が 痛(いた)くて 歩(ある)けなかったので、タクシーで 帰(かえ)りました。)

    Chân tôi đau, không đi bộ được nên đã về bằng taxi.

    痛かったです → 痛くて (thể て không mang thì); 歩けませんでした → 歩けなかった + ので.

6. Chọn vế sau phù hợp trong { }.

  1. 例
    うるさくて、(ví dụ, đáp án 勉強できません)。
    Dịch

    Ồn quá nên tôi không học được.

  2. 1
    富士山(ふじさん)が 見(み)えて、
    Câu 1, ô 1
    。
    Xem chữa

    富士山(ふじさん)が 見(み)えて、うれしかったです。

    Nhìn thấy núi Phú Sĩ, tôi vui lắm.

    Sau 〜て chỉ nguyên nhân là cảm xúc, trạng thái (うれしかった), không phải hành động có chủ ý (写真を撮りました).

  3. 2
    日本(にほん)は 物価(ぶっか)が 高(たか)くて、
    Câu 2, ô 1
    。
    Xem chữa

    日本(にほん)は 物価(ぶっか)が 高(たか)くて、困(こま)ります。

    Ở Nhật vật giá đắt nên tôi thấy khổ.

    困ります là trạng thái, cảm xúc → hợp với 〜くて chỉ nguyên nhân. 買い物をしません là quyết định có chủ ý.

  4. 3
    わたしは 字(じ)が 下手(へた)で、
    Câu 3, ô 1
    。
    Xem chữa

    わたしは 字(じ)が 下手(へた)で、恥(は)ずかしいです。

    Chữ tôi xấu nên thấy xấu hổ.

    Vế sau là cảm xúc (恥ずかしい) → đúng. 手紙を書きません là hành động có chủ ý, không đi với 〜で chỉ lý do.

  5. 4
    遅(おそ)く なって、
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    遅(おそ)く なって、すみません。

    Xin lỗi vì tôi đến muộn.

    〜て、すみません: Xin lỗi vì… Vế sau là ý định (乗ろうと思います) không dùng với 〜て chỉ lý do.

  6. 5
    台風(たいふう)で
    Câu 5, ô 1
    。
    Xem chữa

    台風(たいふう)で 寝(ね)られませんでした。

    Vì bão nên tôi không ngủ được.

    N で (nguyên nhân) → vế sau là kết quả ngoài ý muốn: Thể khả năng 寝られませんでした.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.