~ほうがいいです
Nên làm ~/ Không nên làm ~.
Cấu trúc
NはPにVてあります
Vた/Vないほうがいいです。
- Khuyên nhủ hoặc cảnh báo cho người nghe, bao hàm ý nghĩa “nếu không thực hiện theo thì sẽ gặp rắc rối”.
- Trong một số trường hợp mang lại cảm giác áp đặt đối với người khác.
- Khi khuyến khích ai đó làm gì, chỉ cần dùng mẫu 「~たらいい」.
Ví dụ
病気になったら、病院へ行ったほうがいいです。
Nếu bị bệnh thì nên tới bệnh viện.
食べながら走らないほうがいいです。
Không nên vừa ăn vừa chạy.