Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 28

Flashcard
1

V1ながら、V2ます

Vừa làm V1, vừa làm V2.

Cấu trúc

Vますながら、Vます。

12

  • Hai hành động (thực hiện bởi cùng một chủ thể) diễn ra song song trong thời gian ngắn hoặc dài. V2 là hành động chính.

Ví dụ

  1. 本(ほん)を読(よ)みながら、おふろに入(はい)ります。

    Vừa đọc sách vừa tắm bồn.

  2. 運転(うんてん)しながら、電話(でんわ)をしないでください。

    Đừng vừa lái xe vừa gọi điện thoại.

  3. アルバイトをしながら、大学(だいがく)で勉強(べんきょう)します。

    Vừa học đại học vừa làm thêm.

2

Vています。

Thường làm…

Cấu trúc

Vています。

  • Diễn tả hành động lặp đi lặp lại theo thói quen.
  • Thói quen trong quá khứ: Vていました。

Ví dụ

  1. いつも遅(おそ)くまで勉強(べんきょう)しています。

    Tôi thường học tới muộn.

  2. 毎日(まいにち)、食(た)べてから、新聞(しんぶん)を読(よ)んでいます。

    Hàng ngày sau khi ăn, tôi thường đọc báo.

  3. 子(こ)どもの時(とき)、友達(ともだち)とつりをしていました。

    Hồi nhỏ, tôi thường câu cá với bạn bè.

3

~し、~し

Vừa… vừa…

Cấu trúc

Thể thường し、Thể thường し

  • Liệt kê hai nội dung trở lên tương đồng nhau nói cùng về một chủ đề.
  • Dùng trợ từ もthay cho trợ từ がvàを để nhấn mạnh.
  • Thường đi kèm phó từ それに(hơn nữa), それで(vì thế).

Ví dụ

  1. ダラットは涼(すず)しいし、景色(けしき)もきれいだし、それに食(た)べ物(もの)も美味(おい)しいです。

    Đà Lạt vừa mát mẻ, phong cảnh đẹp, hơn thể nữa có đồ ăn ngon.

  2. ねつもあるし、あたまもいたいし、それで今日(きょう)は会社(かいしゃ)を休(やす)みます。

    Tôi vừa bị sốt vừa đau đầu nên hôm nay sẽ nghỉ làm. (Sau それで, trợ từ を/が giữ nguyên)

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.