Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 28

54 mục · 50 từ, 4 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (42)

  1. 1

    売(う)れますMẠI

    Bán chạy, bán tốt (bánh mì ~)· パンが~· Động từ nhóm II

  2. 2

    踊(おど)りますDŨNG

    Múa, nhảy múa· Động từ nhóm I

  3. 3

    噛(か)みますGIẢO

    Cắn, nhai· Động từ nhóm I

  4. 4

    選(えら)びますTUYỂN

    Lựa chọn· Động từ nhóm I

  5. 5

    通(かよ)いますTHÔNG ĐẠI HỌC

    Đi học (đi làm) [đại học ~ ]· 大学(だいがく)に~· Động từ nhóm I

  6. 6

    メモします

    Ghi lại, ghi chú, ghi chép· Động từ nhóm III

  7. 7

    真面目(まじめ)CHÂN DIỆN MỤC

    Nghiêm chỉnh, nghiêm túc· Tính từ đuôi な

  8. 8

    熱心(ねっしん)NHIỆT TÂM

    Nhiệt tình· Tính từ đuôi な

  9. 9

    偉(えら)いVĨ

    Tài giỏi, xuất chúng, vĩ đại

  10. 10

    ちょうどいい

    Vừa vặn, vừa đủ

  11. 11

    景色(けしき)CẢNH SẮC

    Phong cảnh

  12. 12

    美容院(びよういん)MĨ DUNG VIỆN

    Thẩm mĩ viện

  13. 13

    台所(だいどころ)ĐÀI SỞ

    Nhà bếp

  14. 14

    経験(けいけん)KINH NGHIỆM

    Kinh nghiệm ( けいけんがあります: Có kinh nghiệm )

  15. 15

    力(ちから)LỰC

    Lực, sức mạnh, năng lực

  16. 16

    人気(にんき)NHÂN KHÍ

    Hâm mộ, ưa thích

  17. 17

    形(かたち)HÌNH

    Hình dạng, hình dáng

  18. 18

    色(いろ)SẮC

    Màu sắc

  19. 19

    味(あじ)VỊ

    Mùi vị

  20. 20

    ガム

    Kẹo cao su

  21. 21

    品物(しなもの)PHẨM VẬT

    Hàng hóa, mặt hàng

  22. 22

    値段(ねだん)TRỊ ĐOẠN

    Giá cả

  23. 23

    給料(きゅうりょう)CẤP LIỆU

    Lương

  24. 24

    ボーナス

    Tiền thưởng, thưởng thêm

  25. 25

    ゲーム

    Trò chơi, game

  26. 26

    番組(ばんぐみ)PHIÊN TỔ

    Chương trình (truyền hình)

  27. 27

    ドラマ

    Phim truyền hình

  28. 28

    歌手(かしゅ)CA THỦ

    Ca sĩ

  29. 29

    小説(しょうせつ)TIỂU THUYẾT

    Tiểu thuyết

  30. 30

    小説家(しょうせつか)TIỂU THUYẾT GIA

    Tiểu thuyết gia, nhà văn

  31. 31

    ~家(か)GIA

    Nhà ~ (tiểu thuyết gia, họa sĩ,..)

  32. 32

    ~機(き)CƠ

    Máy (máy giặt, máy hút bụi,...)

  33. 33

    息子(むすこ)TỨC TỬ

    Con trai (của mình)

  34. 34

    息子(むすこ)さんTỨC TỬ

    Con trai (người khác)

  35. 35

    娘(むすめ)NƯƠNG

    Con gái (của mình)

  36. 36

    娘(むすめ)さんNƯƠNG

    Con gái (người khác)

  37. 37

    自分(じぶん)TỰ PHÂN

    Tự mình

  38. 38

    将来(しょうらい)TƯƠNG LAI

    Tương lai

  39. 39

    しばらく

    Một chút (một khoảng thời gian ngắn)

  40. 40

    たいてい

    Thường thường, thông thường

  41. 41

    それに

    Thêm nữa là, thêm vào đó là

  42. 42

    それで

    Vì thế cho nên, thế nên là....

Hội thoại (4)

  1. 1

    「ちょっと」お願(ねが)いがあるんですが。NGUYỆN

    Tôi có việc muốn nhờ anh/ chị một chút

  2. 2

    実(じつ)はTHỰC

    Thực ra thì

  3. 3

    会話(かいわ)HỘI THOẠI

    Hội thoại

  4. 4

    うーん

    Ừ, vâng…

Bài đọc (8)

  1. 1

    お知(し)らせTRI

    Thông báo

  2. 2

    参加(さんか)しますTHAM GIA

    Tham gia· Động từ nhóm III

  3. 3

    日(ひ)にちNHẬT

    Thời gian (ngày)

  4. 4

    土(ど)THỔ

    Thứ Bảy

  5. 5

    体育館(たいいくかん)THỂ DỤC QUÁN

    Nhà thi đấu thể thao

  6. 6

    無料(むりょう)VÔ LIỆU

    Miễn phí

  7. 7

    誘(さそ)いますDỤ

    Rủ, mời· Động từ nhóm I

  8. 8

    イベント

    Sự kiện

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.