Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 28 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 28

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 先生(せんせい)が 学生(がくせい)に 注意(ちゅうい)します。学生(がくせい)は どう しますか。

Giáo viên nhắc nhở học sinh. Học sinh sẽ làm thế nào?

Nghe giáo viên nhắc nhở học sinh. Chọn tranh việc học sinh sẽ làm sau khi bị nhắc (a hoặc b).

  • 注意(ちゅうい)します · Lưu ý, nhắc nhở
  • スピーチ · Bài diễn thuyết
  • 原稿(げんこう) · Bản thảo
Tranh a/b từng câu — 例 a. Đạp xe, không dùng điện thoại, nhìn quanh cẩn thận; b. Vừa đạp xe vừa nghe điện thoại. 1) a. Nhả kẹo cao su ra giấy, sách vở để trên bàn; b. Vừa nhai vừa viết bài. 2) a. Đeo tai nghe khi học; b. Tháo tai nghe đặt lên bàn rồi học. 3) a. Nói mà không nhìn giấy; b. Vừa nói vừa nhìn bản thảo.
0:00 / 1:47
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án a)
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      いたっ!

      Ui da!

    2. 学生(がくせい)

      あ、すみません。先生(せんせい)、大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

      Ôi, em xin lỗi. Cô có sao không ạ?

    3. 先生(せんせい)

      電話(でんわ)を しながら 自転車(じてんしゃ)に 乗(の)ったら 危(あぶ)ないでしょう?

      Vừa nghe điện thoại vừa đi xe đạp thì nguy hiểm lắm, đúng không?

    4. 学生(がくせい)

      ええ……。あのう、大丈夫(だいじょうぶ)ですか。

      Vâng… Dạ, cô có sao không ạ?

    5. 先生(せんせい)

      大丈夫(だいじょうぶ)よ。でも、気(き)を つけて くださいね。

      Cô không sao. Nhưng em phải cẩn thận đấy.

    6. 学生(がくせい)

      はい、すみません。

      Vâng, em xin lỗi ạ.

    Vì sao

    a

    Cô nhắc 電話を しながら 自転車に 乗ったら 危ない, học sinh xin lỗi → từ nay đi xe đạp không dùng điện thoại (a).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      エドさん、何(なに)を 食(た)べて いるんですか。

      Ed, em đang ăn gì thế?

    2. エド

      ガムです。

      Kẹo cao su ạ.

    3. 先生(せんせい)

      あなたの 国(くに)では ガムを かみながら 先生(せんせい)の 話(はなし)を 聞(き)いても いいんですか。

      Ở nước em, vừa nhai kẹo cao su vừa nghe thầy cô giảng cũng được à?

    4. エド

      はあ……。

      Dạ…

    5. 先生(せんせい)

      日本(にほん)ではね、よくない ことなんですよ。それに 日本語(にほんご)の 練習(れんしゅう)が できませんよ。

      Ở Nhật thì đó là việc không hay đâu. Hơn nữa như thế thì không luyện tiếng Nhật được.

    6. エド

      はい、すみません。

      Vâng, em xin lỗi ạ.

    Xem đáp án

    a

    Cô nhắc không được vừa nhai kẹo vừa nghe giảng (ガムを かみながら 先生の 話を 聞く), Ed xin lỗi → nhả kẹo ra (a). Tranh b là vẫn tiếp tục nhai.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      ミゲルさん、ミゲルさん。

      Miguel, Miguel.

    2. ミゲル

      はあ? あ、先生(せんせい)、何(なん)ですか。

      Hả? À, thưa cô, có chuyện gì ạ?

    3. 先生(せんせい)

      図書館(としょかん)では 音楽(おんがく)を 聞(き)きながら 勉強(べんきょう)しないで くださいね。音(おと)が 聞(き)こえますよ。

      Ở thư viện thì đừng vừa nghe nhạc vừa học nhé. Tiếng nhạc lọt ra ngoài đấy.

    4. ミゲル

      あ、そうですか。

      Ơ, vậy ạ?

    5. 先生(せんせい)

      ええ。音楽(おんがく)は 外(そと)で 聞(き)いて ください。

      Ừ. Nghe nhạc thì ra ngoài nghe nhé.

    6. ミゲル

      はい、わかりました。

      Vâng, em hiểu rồi ạ.

    Xem đáp án

    b

    Cô nhắc 図書館では 音楽を 聞きながら 勉強しないで ください → Miguel tháo tai nghe ra rồi học (b). Tranh a là đang đeo tai nghe (việc bị nhắc).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 先生(せんせい)

      タワポンさん、スピーチは もう 全部(ぜんぶ) 覚(おぼ)えましたか。

      Tawapon, em đã thuộc hết bài diễn thuyết chưa?

    2. タワポン

      いいえ、先生(せんせい)、まだです。

      Dạ chưa ạ, thưa cô.

    3. 先生(せんせい)

      そうですか。あさってまでに 全部(ぜんぶ) 覚(おぼ)えて くださいね。原稿(げんこう)を 見(み)ながら 話(はな)しては いけませんよ。

      Vậy à. Đến ngày kia em phải thuộc hết nhé. Không được vừa nhìn bản thảo vừa nói đâu đấy.

    4. タワポン

      はい、わかりました。がんばります。

      Vâng, em hiểu rồi. Em sẽ cố gắng ạ.

    Xem đáp án

    a

    原稿を 見ながら 話しては いけません → Tawapon sẽ thuộc lòng và nói không nhìn giấy (a). Tranh b (vừa nói vừa nhìn bản thảo) là việc bị cấm.

2. おじいさんは どんな 生活(せいかつ)を しましたか。どちらですか。

Ông đã sống như thế nào? Tranh nào đúng?

Nghe ông kể chuyện ngày xưa cho cháu Taro. Mỗi giai đoạn chọn tranh đúng (a hoặc b).

  • わし · Tôi (cách xưng hô của người già là nam giới)
  • 一生懸命(いっしょうけんめい) · Chăm chỉ
  • 柔道(じゅうどう) · Judo (Nhu đạo)
Sơ đồ cuộc đời ông theo mũi tên — 例 a. Hai bạn vừa đi vừa nói chuyện tới trường; b. Một mình vừa đi vừa đọc sách tới trường. (1) a. Ban ngày đứng quầy tính tiền, ban đêm ngồi học trên lớp; b. Ban ngày ngồi học trên lớp, ban đêm làm việc trong cửa hàng. (2) a. Trên tàu thuỷ vừa lau sàn vừa học tiếng nước ngoài (abc…); b. Nằm ngủ trên tàu. Gặp một người phụ nữ ở nước ngoài. (3) a. Ở Pháp ngồi bàn học, có chữ "Bonjour"; b. Ở Pháp tập judo với người Pháp. Cuối cùng đi máy bay về Nhật.
0:00 / 2:12
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b)
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      太郎(たろう)、テレビを 見(み)ながら 勉強(べんきょう)しては いけないよ。

      Taro, không được vừa xem tivi vừa học đâu.

    2. 太郎(たろう)

      おじいちゃん、勉強(べんきょう)じゃ ないよ。雑誌(ざっし)を 読(よ)んで いるんだ。

      Ông ơi, cháu có học đâu. Cháu đang đọc tạp chí mà.

    3. おじいさん

      勉強(べんきょう)しない、本(ほん)は 読(よ)まない……。最近(さいきん)の 子(こ)どもは 本当(ほんとう)に……。わしが 子(こ)どもの ときは、本(ほん)を 読(よ)みながら 歩(ある)いて 学校(がっこう)に 通(かよ)ったよ。

      Không học, cũng chẳng đọc sách… Trẻ con bây giờ thật là… Hồi ông còn nhỏ, ông vừa đi bộ đến trường vừa đọc sách đấy.

    4. 太郎(たろう)

      え? おじいちゃん、そんな ことを したら 危(あぶ)ないよ。

      Hả? Ông ơi, làm thế nguy hiểm lắm.

    5. おじいさん

      本当(ほんとう)に 一生懸命(いっしょうけんめい) 勉強(べんきょう)したんだよ。

      Ông học hành chăm chỉ thật sự đấy.

    Vì sao

    b

    わしが 子どもの ときは、本を 読みながら 歩いて 学校に 通った → vừa đi bộ vừa đọc sách (b).

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      でも、うちには お金(かね)が なかったから、昼(ひる) 働(はたら)きながら 夜(よる) 高校(こうこう)に 通(かよ)ったんだ。

      Nhưng nhà không có tiền, nên ông vừa đi làm ban ngày vừa học cấp ba buổi tối.

    2. 太郎(たろう)

      へえ、おじいちゃん、元気(げんき)だったんだね。

      Ồ, hồi đó ông khoẻ thật nhỉ.

    3. おじいさん

      うん、元気(げんき)だったな。

      Ừ, khoẻ lắm.

    Xem đáp án

    a

    昼 働きながら 夜 高校に 通った → ban ngày đi làm, ban đêm đi học (a). Tranh b ngược lại.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      でも、生活(せいかつ)が 大変(たいへん)だったから、17歳(さい)の とき、学校(がっこう)を やめて 船(ふね)の 会社(かいしゃ)に 入(はい)ったんだよ。

      Nhưng cuộc sống vất vả quá, nên năm 17 tuổi ông bỏ học, vào làm cho một công ty tàu biển.

    2. 太郎(たろう)

      へえ、船(ふね)に 乗(の)ったの?

      Ồ, ông đi tàu à?

    3. おじいさん

      うん。船(ふね)で いろいろな 仕事(しごと)を しながら、外国語(がいこくご)を 勉強(べんきょう)したんだよ。

      Ừ. Ông vừa làm đủ thứ việc trên tàu vừa học ngoại ngữ.

    4. 太郎(たろう)

      ふうん。おじいちゃん、まじめだったんだね。

      Hừm. Ông chăm chỉ ghê nhỉ.

    Xem đáp án

    a

    船で いろいろな 仕事を しながら、外国語を 勉強した → vừa làm việc trên tàu vừa học ngoại ngữ (a), không phải nằm ngủ (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. おじいさん

      そして 22歳(さい)の とき、フランスで とても すてきな 女(おんな)の 人(ひと)に 会(あ)ったんだ。

      Rồi năm 22 tuổi, ông gặp một người phụ nữ rất tuyệt ở Pháp.

    2. 太郎(たろう)

      へえ、その 人(ひと)、おじいちゃんの 彼女(かのじょ)?

      Ồ, người đó là bạn gái ông à?

    3. おじいさん

      まあ、な。それで 船(ふね)を 降(お)りて、フランス人(じん)に 柔道(じゅうどう)を 教(おし)えながら、しばらく フランスで 生活(せいかつ)したんだよ。

      Ừ thì… Thế là ông rời tàu, vừa dạy judo cho người Pháp vừa sống ở Pháp một thời gian.

    4. 太郎(たろう)

      へえ、おじいちゃん、柔道(じゅうどう)が できるの?

      Ồ, ông biết judo à?

    5. おじいさん

      ん? まあ、な。外国語(がいこくご)が できて、柔道(じゅうどう)が できたら、世界(せかい)の どこでも 行(い)ける。太郎(たろう)も 勉強(べんきょう)と スポーツを しなければ ならないよ。

      Hử? Ừ thì… Biết ngoại ngữ, lại biết judo thì đi đâu trên thế giới cũng được. Taro cũng phải chăm học và chơi thể thao đấy.

    6. 太郎(たろう)

      それで、フランス人(じん)の 彼女(かのじょ)は? どうして 結婚(けっこん)しなかったの? おばあちゃんには いつ 会(あ)ったの?

      Thế còn bạn gái người Pháp thì sao? Sao ông không cưới cô ấy? Ông gặp bà khi nào?

    7. おじいさん

      ん? まあ、な……。

      Hử? Ừ thì…

    Xem đáp án

    b

    フランス人に 柔道を 教えながら、しばらく フランスで 生活した → dạy judo ở Pháp (b).

3. 学生(がくせい)の 食事(しょくじ)に ついて アンケートを します。学生(がくせい)の 答(こた)えを 書(か)いて ください。

Khảo sát về chuyện ăn uống của sinh viên. Hãy ghi câu trả lời của sinh viên.

Nghe phỏng vấn một sinh viên. Chọn đáp án a/b/c; chỗ trống ( ) tự viết rồi xem đáp án.

  • アンケート · Phiếu khảo sát
  • ラーメン · Mì Ramen
  • その他(た) · Khác, ngoài ra
0:00 / 1:23
  1. 例

    朝(あさ)ごはんを食(た)べますか。…… → 何(なに)を食(た)べますか。……(パンとコーヒー)

    Bạn có ăn sáng không? → Bạn ăn gì? (Bánh mì và cà phê)

    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.時々)朝(あさ)ごはん
    Xem lời thoại
    1. A

      すみません。毎日(まいにち)の 食事(しょくじ)に ついて ちょっと 教(おし)えて いただけませんか。

      Xin lỗi, bạn có thể cho tôi biết một chút về chuyện ăn uống hằng ngày được không?

    2. B

      毎日(まいにち)の 食事(しょくじ)? いいですよ。

      Chuyện ăn uống hằng ngày à? Được thôi.

    3. A

      毎日(まいにち) 朝(あさ)ごはんを 食(た)べて いますか。

      Ngày nào bạn cũng ăn sáng chứ?

    4. B

      うーん、毎日(まいにち)は 食(た)べて いません。食(た)べる ときは だいたい パンと コーヒーですね。コンビニで 買(か)って います。

      Ừm, không phải ngày nào cũng ăn. Khi ăn thì thường là bánh mì với cà phê. Mình mua ở cửa hàng tiện lợi.

    Vì sao

    b.時々(ときどき)

    毎日は 食べて いません → không phải ngày nào cũng ăn, tức là thỉnh thoảng (b). Món ăn: パンと コーヒー.

  2. 1

    昼(ひる)ごはんを食(た)べますか。…… → どこで食(た)べますか。……(   ) → 何(なに)を食(た)べますか。……ラーメンや(   )

    Bạn có ăn trưa không? → Bạn ăn ở đâu? ( ) → Bạn ăn gì? Ramen và ( )

    Câu 1, ô 1昼(ひる)ごはん
    Xem lời thoại
    1. A

      昼(ひる)ごはんは?

      Còn bữa trưa?

    2. B

      毎日(まいにち) 大学(だいがく)の 食堂(しょくどう)で 食(た)べて います。

      Ngày nào mình cũng ăn ở nhà ăn của trường.

    3. A

      どんな ものを 食(た)べて いますか。

      Bạn hay ăn những món gì?

    4. B

      ラーメンや カレーですね。安(やす)いから。

      Ramen với cà ri. Vì rẻ.

    5. A

      そうですか。

      Vậy à.

    Xem đáp án

    a.毎日(まいにち)

    Chỗ trống — どこで → 大学の 食堂; ラーメンや → カレー. Nghe 毎日 大学の 食堂で 食べて います → a. 毎日.

  3. 2

    晩(ばん)ごはんを食(た)べますか。…… → どこで食(た)べますか。……(   ) → 自分(じぶん)で料理(りょうり)しますか。……

    Bạn có ăn tối không? → Bạn ăn ở đâu? ( ) → Bạn có tự nấu ăn không?

    Câu 2, ô 1晩(ばん)ごはん
    Câu 2, ô 2自分(じぶん)で料理(りょうり)
    Xem lời thoại
    1. A

      晩(ばん)ごはんは どう して いますか。

      Còn bữa tối thì bạn ăn thế nào?

    2. B

      晩(ばん)ごはんですか。いつも うちで 食(た)べて います。ときどき 自分(じぶん)で 料理(りょうり)を 作(つく)りますよ。……たいてい コンビニで 買(か)った ものを 食(た)べて いますね。便利(べんり)だし、いろいろ あるしね。

      Bữa tối à? Mình luôn ăn ở nhà. Thỉnh thoảng cũng tự nấu đấy. … Nhưng thường thì ăn đồ mua ở cửa hàng tiện lợi. Vừa tiện, lại có đủ thứ.

    Xem đáp án

    a.毎日(まいにち)・b.時々(ときどき)

    Chỗ trống — どこで → うち. いつも うちで 食べて います → ăn tối mỗi ngày (a. 毎日); 時々 自分で 料理を 作ります → b. 時々. Bẫy: Thường ăn đồ mua ở コンビニ nhưng vẫn ăn ở nhà.

  4. 3
    Câu 3, ô 1買(か)い物(もの)はどこでしますか。……
    Xem lời thoại
    1. A

      買(か)い物(もの)は いつも どこで して いますか。スーパーですか。

      Bạn thường mua sắm ở đâu? Siêu thị à?

    2. B

      コンビニですね。コンビニが なかったら、生活(せいかつ)できませんよ。

      Cửa hàng tiện lợi. Không có cửa hàng tiện lợi thì mình không sống nổi đâu.

    3. A

      そうですか。どうも ありがとう ございました。

      Vậy à. Cảm ơn bạn nhiều.

    4. B

      いいえ。

      Không có gì.

    Xem đáp án

    b.コンビニ

    Người hỏi gợi ý スーパーですか nhưng sinh viên trả lời コンビニですね → b.

4. 会社(かいしゃ)の 人(ひと)は どちらを 選(えら)びましたか。どうしてですか。

Người trong công ty đã chọn bên nào? Vì sao?

Nghe hai người trong công ty bàn bạc. Chọn bên được chọn, rồi chọn hai lý do ① và ②.

  • 専門(せんもん) · Chuyên môn
  • 温泉(おんせん) · Suối nước nóng
  • コマーシャル · Quảng cáo
  • 人気(にんき)が 出(で)ます · Được ưa chuộng, được yêu thích
Hai ca sĩ trẻ — スキップ (Skip) đứng hát, cầm micro, đeo nơ; ヤッホー (Yahoo) đội mũ lưỡi trai, vừa hát vừa nhảy.
0:00 / 2:01
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.赤井さん)新(あたら)しい社員(しゃいん)…
    Ví dụ, ô 2 (đáp án b.英語とベトナム語)①ができるから。
    Ví dụ, ô 3 (đáp án b.アフリカ)②のことをよく知(し)っているから。
    Xem lời thoại
    1. A

      新(あたら)しい 社員(しゃいん)は 黒井(くろい)さんと 赤井(あかい)さんの 2人(ふたり)から 選(えら)びたいんですが……。

      Nhân viên mới thì tôi muốn chọn một trong hai người, anh Kuroi và anh Akai…

    2. B

      そうですね。どちらも 英語(えいご)が 上手(じょうず)ですね。

      Ừ nhỉ. Cả hai đều giỏi tiếng Anh.

    3. A

      黒井(くろい)さんは 有名(ゆうめい)な 東都(とうと)大学(だいがく)を 出(で)て いるし、専門(せんもん)は 経済(けいざい)ですよ。

      Anh Kuroi tốt nghiệp Đại học Toto nổi tiếng, chuyên ngành lại là kinh tế.

    4. B

      でも、赤井(あかい)さんは ベトナム語(ご)も できるし、アフリカへ ボランティアに 行(い)った 経験(けいけん)も あると 言(い)いましたね。元気(げんき)で 明(あか)るいし、まじめな 人(ひと)だと 思(おも)いましたよ。

      Nhưng anh Akai biết cả tiếng Việt, lại nói từng đi tình nguyện ở châu Phi. Tôi thấy anh ấy năng nổ, vui vẻ và nghiêm túc.

    5. A

      うん。これからの 仕事(しごと)は アジア、アフリカですね。

      Ừ. Công việc sắp tới là ở châu Á, châu Phi nhỉ.

    6. B

      じゃあ、この 人(ひと)ですね。

      Vậy thì chọn người này nhé.

    Vì sao

    b.赤井(あかい)さん・b.英語(えいご)とベトナム語(ご)・b.アフリカ

    Công việc sắp tới ở châu Á, châu Phi; anh Akai biết cả tiếng Việt (ベトナム語も できる) và từng đi tình nguyện ở châu Phi → b・b・b.

  2. 1
    Câu 1, ô 1社員旅行(しゃいんりょこう)…
    Câu 1, ô 2①がきれいだから。
    Câu 1, ô 3②がおいしいから。
    Xem lời thoại
    1. A

      秋(あき)の 社員(しゃいん)旅行(りょこう)ですが、どこが いいですか。

      Chuyến du lịch công ty mùa thu này thì đi đâu thì hay?

    2. B

      そうですね。北海道(ほっかいどう)が いいと 思(おも)うんですが。

      Để xem. Tôi nghĩ Hokkaido là hay.

    3. A

      北海道(ほっかいどう)は ちょっと 遠(とお)いでしょう。沖縄(おきなわ)は どうですか。

      Hokkaido hơi xa nhỉ. Okinawa thì sao?

    4. B

      でも、北海道(ほっかいどう)は 紅葉(もみじ)が きれいだし、秋(あき)は 魚(さかな)が おいしく なる 季節(きせつ)だし、それに 温泉(おんせん)にも 入(はい)れるし……。

      Nhưng Hokkaido lá đỏ đẹp, mùa thu lại là mùa cá ngon, hơn nữa còn tắm suối nước nóng được…

    5. A

      沖縄(おきなわ)は 海(うみ)が きれいだし、おもしろい 建物(たてもの)も 見(み)られるし、豚肉(ぶたにく)料理(りょうり)も おいしいですよ。

      Okinawa thì biển đẹp, xem được nhiều công trình thú vị, món thịt lợn cũng ngon đấy.

    6. B

      グプタさんも アリさんも 肉(にく)を 食(た)べませんよ。それに 涼(すず)しい ところへ 行(い)きたいと 言(い)いましたよ。

      Anh Gupta và anh Ali đều không ăn thịt đâu. Hơn nữa họ nói muốn đi chỗ mát mẻ.

    7. A

      そうですか。じゃあ……。

      Vậy à. Thế thì…

    Xem đáp án

    a.北海道(ほっかいどう)・a.紅葉(もみじ)・b.魚(さかな)

    Đồng nghiệp không ăn thịt và muốn đi chỗ mát (肉を 食べません、涼しい ところへ 行きたい) → chọn Hokkaido (a): 紅葉が きれい (①a), 秋は 魚が おいしく なる (②b). Bẫy: 海が きれい, 豚肉料理 là lý do của Okinawa.

  3. 2
    Câu 2, ô 1製品(せいひん)のコマーシャル…
    Câu 2, ô 2①から。
    Câu 2, ô 3②があるから。
    Xem lời thoại
    1. A

      新(あたら)しい 製品(せいひん)の コマーシャルを 作(つく)るんですが、若(わか)い 歌手(かしゅ)を 使(つか)いたいと 思(おも)って いるんです。ヤッホーと スキップと どちらが いいと 思(おも)いますか。

      Chúng ta sắp làm quảng cáo cho sản phẩm mới, tôi muốn dùng một ca sĩ trẻ. Anh thấy Yahoo với Skip thì ai được hơn?

    2. B

      そうですね。スキップは 人気(にんき)も あるし、映画(えいが)や テレビドラマの 経験(けいけん)も ありますね。

      Để xem. Skip thì đang được yêu thích, lại có kinh nghiệm đóng phim và phim truyền hình.

    3. A

      ええ。でも、ヤッホーは まだ あまり 有名(ゆうめい)じゃ ないけど、歌(うた)も 上手(じょうず)だし、ダンスも すばらしいし、これから 人気(にんき)が 出(で)ますよ。新(あたら)しい 製品(せいひん)の コマーシャルですからね。

      Vâng. Nhưng Yahoo tuy chưa nổi tiếng lắm, nhưng hát hay, nhảy cũng tuyệt, từ giờ sẽ được yêu thích đấy. Vì đây là quảng cáo cho sản phẩm mới mà.

    4. B

      うーん。じゃあ、将来(しょうらい)が ある 人(ひと)の ほうが いいですね。

      Ừm. Vậy thì chọn người có tương lai sẽ hay hơn nhỉ.

    5. A

      ええ。じゃあ、こちらですね。

      Vâng. Vậy là người này nhé.

    Xem đáp án

    a.ヤッホー・b.ダンスと歌(うた)が上手(じょうず)だ・b.将来(しょうらい)

    将来が ある 人の ほうが いい → chọn Yahoo (a): 歌も 上手だし、ダンスも すばらしい (①b), これから 人気が 出ます (②b). Bẫy: 人気, 経験 là điểm mạnh của Skip.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:33
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      ピアノを 弾(ひ)きながら 歌(うた)えますか。

      Bạn có thể vừa đánh đàn piano vừa hát không?

    Xem đáp án

    ……いいえ、弾(ひ)きながら 歌(うた)う ことは できません。

    ~ながら: Vừa… vừa… (hai hành động cùng lúc). Trả lời bằng thể khả năng 歌えます/歌えません.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      暇(ひま)な ときは いつも 何(なに)を して いますか。

      Lúc rảnh bạn thường làm gì?

    Xem đáp án

    ……音楽(おんがく)を 聞(き)きながら、本(ほん)を 読(よ)んで います。

    ~て います ở đây chỉ thói quen; có thể kết hợp ~ながら để kể hai việc làm cùng lúc.

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      子(こ)どもの とき、毎日(まいにち) 学校(がっこう)が 終(お)わってから 何(なに)を して いましたか。

      Hồi nhỏ, mỗi ngày sau khi tan học bạn thường làm gì?

    Xem đáp án

    ……友達(ともだち)と サッカーを して いました。

    ~て いました: Thói quen trong quá khứ (hồi nhỏ thường làm gì).

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      東京(とうきょう)は 人(ひと)も 多(おお)いし、いろいろな 店(みせ)も あるし、にぎやかです。あなたが 住(す)んで いる 町(まち)は どうですか。

      Tokyo vừa đông người, lại có đủ loại cửa hàng, rất náo nhiệt. Thị trấn bạn đang sống thì thế nào?

    Xem đáp án

    ……静(しず)かだし、空気(くうき)も きれいだし、いい 町(まち)です。

    ~も ~し、~も ~し: Liệt kê nhiều đặc điểm/lý do để đi đến nhận xét chung.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:26
  1. 1

    太郎(たろう)くんは 人気(にんき)が ありません。

    Taro không được mọi người yêu thích.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      先生(せんせい)、太郎(たろう)は 学校(がっこう)で どうですか。

      Thưa cô, ở trường Taro thế nào ạ?

    2. 先生(せんせい)

      太郎(たろう)くんは 元気(げんき)だし、親切(しんせつ)だし、友達(ともだち)は みんな 太郎(たろう)くんが 好(す)きですよ。

      Taro vừa hoạt bát vừa tốt bụng, các bạn ai cũng quý Taro.

    3. A

      そうですか。

      Vậy ạ.

    Xem đáp án

    ×

    友達は みんな 太郎くんが 好きですよ → Taro được bạn bè yêu quý (人気が あります) → ×.

  2. 2

    ミラーさんは 海(うみ)の 近(ちか)くの 町(まち)で 生(う)まれました。

    Anh Miller sinh ra ở một thị trấn gần biển.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさんが 生(う)まれた ところは どこですか。

      Anh Miller sinh ra ở đâu vậy?

    2. ミラー

      ニューヨークの 近(ちか)くです。小(ちい)さい 町(まち)ですが、海(うみ)が 近(ちか)いですから、景色(けしき)も いいし、魚(さかな)も おいしいです。

      Gần New York. Là một thị trấn nhỏ, nhưng gần biển nên phong cảnh đẹp, cá cũng ngon.

    Xem đáp án

    ○

    小さい 町ですが、海が 近いです → sinh ra ở thị trấn gần biển → ○.

  3. 3

    ミラーさんは 会社(かいしゃ)へ 来(き)てから、新聞(しんぶん)を 読(よ)んで います。

    Anh Miller đọc báo sau khi đến công ty.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、おはよう ございます。毎朝(まいあさ) 早(はや)いですね。

      Chào anh Miller. Sáng nào anh cũng đến sớm nhỉ.

    2. ミラー

      ええ。朝(あさ) 早(はや)く 出(で)ると、電車(でんしゃ)で 座(すわ)れるし、新聞(しんぶん)も 読(よ)めるし……。それに、会社(かいしゃ)で コーヒーを 飲(の)みながら、日本語(にほんご)の 勉強(べんきょう)が できますから。

      Vâng. Ra khỏi nhà sớm thì trên tàu có chỗ ngồi, đọc được cả báo… Hơn nữa, ở công ty tôi có thể vừa uống cà phê vừa học tiếng Nhật.

    Xem đáp án

    ×

    Miller đọc báo trên tàu (電車で 座れるし、新聞も 読めるし); đến công ty thì vừa uống cà phê vừa học tiếng Nhật → ×.

  4. 4

    男(おとこ)の 人(ひと)は 漫画(まんが)を かく 仕事(しごと)を して います。

    Người đàn ông đang làm công việc vẽ truyện tranh.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      将来(しょうらい)の 夢(ゆめ)は 何(なに)?

      Ước mơ sau này của cậu là gì?

    2. 男(おとこ)

      漫画家(まんがか)に なりたいんだ。それで、今(いま) アルバイトを しながら、漫画(まんが)の かき方(かた)を 習(なら)って いるんだよ。

      Mình muốn làm họa sĩ truyện tranh. Nên bây giờ mình vừa làm thêm vừa học cách vẽ truyện tranh đấy.

    3. A

      そう。がんばってね。

      Thế à. Cố lên nhé.

    4. 男(おとこ)

      うん、ありがとう。

      Ừ, cảm ơn.

    Xem đáp án

    ×

    漫画家に なりたいんだ (mới là ước mơ), hiện vừa làm thêm vừa học vẽ → chưa làm nghề vẽ truyện → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.