Luyện tập · Bài 28
Mẫu câu 文型
- 1
音楽を 聞きながら 食事します。
Tôi vừa nghe nhạc vừa ăn cơm.
- 2
毎朝 ジョギングを して います。
Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
- 3
地下鉄は 速いし、安いし、地下鉄で 行きましょう。
Tàu điện ngầm vừa nhanh vừa rẻ, mình đi tàu điện ngầm đi.
Ví dụ 例文
- 1
眠い とき、ガムを かみながら 運転します。
Lúc buồn ngủ, tôi vừa nhai kẹo cao su vừa lái xe.
……そうですか。わたしは 車を 止めて、しばらく 寝ます。
… Thế à. Còn tôi thì dừng xe lại, ngủ một lúc.
- 2
音楽を 聞きながら 勉強しますか。
Anh có vừa nghe nhạc vừa học bài không?
……いいえ。勉強する ときは、音楽を 聞きません。
… Không. Lúc học thì tôi không nghe nhạc.
- 3
彼は 働きながら 大学で 勉強して います。
Anh ấy vừa đi làm vừa học đại học.
……そうですか。偉いですね。
… Thế à. Giỏi thật đấy.
- 4
休みの 日は いつも 何を して いますか。
Ngày nghỉ anh thường làm gì?
……そうですね。たいてい 絵を かいて います。
… Để xem nào. Tôi thường vẽ tranh.
- 5
ワット先生は 熱心だし、おもしろいし、それに 経験も あります。
Thầy Watt vừa nhiệt tình, vừa vui tính, lại còn có kinh nghiệm nữa.
……いい 先生ですね。
… Đúng là một thầy giáo tốt nhỉ.
- 6
よく この すし屋へ 来るんですか。
Anh hay đến quán sushi này à?
……ええ。ここは 値段も 安いし、魚も 新しいし、よく 食べに 来ます。
… Vâng. Quán này giá rẻ, cá lại tươi, nên tôi hay đến ăn.
- 7
どうして 富士大学を 選んだんですか。
Sao anh lại chọn Đại học Fuji?
……富士大学は 有名だし、いい 先生も 多いし、寮も ありますから。
… Vì Đại học Fuji nổi tiếng, có nhiều giáo viên giỏi, lại có cả ký túc xá nữa.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]→ 音楽を 聞きながら 運転します。
(Sách dùng tranh) → Vừa nghe nhạc vừa lái xe.
1)[絵]料理の 本・料理を 作る
Xem đáp án
料理の 本を 見ながら 料理を 作ります。
(Sách dùng tranh) Vừa xem sách dạy nấu ăn vừa nấu.
2)[絵]歌を 歌う・歩く
Xem đáp án
歌を 歌いながら 歩きます。
(Sách dùng tranh) Vừa hát vừa đi bộ.
3)[絵]新聞を 読む・ご飯を 食べる
Xem đáp án
新聞を 読みながら ご飯を 食べます。
(Sách dùng tranh) Vừa đọc báo vừa ăn cơm.
4)[絵]レストランで 働く・大学で 勉強する
Xem đáp án
レストランで 働きながら 大学で 勉強して います。
(Sách dùng tranh) Vừa làm ở nhà hàng vừa học đại học.
Bài 2 · Ví dụ
歩きます・話しませんか → 歩きながら 話しませんか。
Đi bộ · Nói chuyện nhé → Mình vừa đi vừa nói chuyện nhé?
1)話を 聞きます・メモして ください
Xem đáp án
話を 聞きながら メモして ください。
Hãy vừa nghe vừa ghi chép.
2)運転します・電話を しないで ください
Xem đáp án
運転しながら 電話を しないで ください。
Đừng vừa lái xe vừa gọi điện thoại.
3)お茶を 飲みます・話しましょう
Xem đáp án
お茶を 飲みながら 話しましょう。
Mình vừa uống trà vừa nói chuyện nhé.
4)ピアノを 弾きます・歌えますか
Xem đáp án
ピアノを 弾きながら 歌えますか。
Anh có thể vừa đánh đàn piano vừa hát không?
5)ボランティアを します・世界を 旅行して います
Xem đáp án
ボランティアを しながら 世界を 旅行して います。
Tôi đang vừa làm tình nguyện vừa đi du lịch khắp thế giới.
6)絵を 教えます・マンガを かいて います
Xem đáp án
絵を 教えながら マンガを かいて います。
Tôi vừa dạy vẽ vừa vẽ truyện tranh.
Bài 3 · Ví dụ
暇な とき、いつも 何を して いますか。 (パソコンで ゲームを します) → パソコンで ゲームを して います。
Lúc rảnh anh thường làm gì? (Chơi trò chơi trên máy tính) → Tôi thường chơi trò chơi trên máy tính.
1)毎晩 どんな 番組を 見て いますか。 (ニュースや ドラマ)
Xem đáp án
ニュースや ドラマを 見て います。
Tôi thường xem thời sự hay phim truyền hình.
2)休みの 日は 何を して いますか。 (子どもと 遊んだり、買い物に 行ったり します)
Xem đáp án
子どもと 遊んだり、買い物に 行ったり して います。
Tôi thường chơi với con hoặc đi mua sắm.
3)いつも 何で 学校に 通って いますか。 (自転車)
Xem đáp án
自転車で 通って います。
Tôi đi học bằng xe đạp.
4)毎朝 電車の 中で 何を して いますか。 (音楽を 聞きながら 本を 読みます)
Xem đáp án
音楽を 聞きながら 本を 読んで います。
Tôi thường vừa nghe nhạc vừa đọc sách.
Bài 4 · Ví dụ
この 掃除機は 小さいです・軽いです・音が 静かです → この 掃除機は 小さいし、軽いし、それに 音も 静かです。
Máy hút bụi này nhỏ · Nhẹ · Chạy êm → Máy hút bụi này đã nhỏ, lại nhẹ, mà chạy cũng êm nữa.
1)北海道は 涼しいです・景色が きれいです・食べ物が おいしいです
Xem đáp án
北海道は 涼しいし、景色も きれいだし、それに 食べ物も おいしいです。
Hokkaido đã mát mẻ, cảnh lại đẹp, mà đồ ăn cũng ngon nữa.
2)あの 美容院は 上手です・速いです・安いです
Xem đáp án
あの 美容院は 上手だし、速いし、それに 安いです。
Tiệm làm tóc đó đã làm khéo, lại nhanh, mà còn rẻ nữa.
3)新しい 台所は きれいです・広いです・便利です
Xem đáp án
新しい 台所は きれいだし、広いし、それに 便利です。
Căn bếp mới đã sạch đẹp, lại rộng, mà còn tiện nữa.
4)この 車は 形が いいです・色が きれいです・値段が そんなに 高くないです
Xem đáp án
この 車は 形も いいし、色も きれいだし、それに 値段も そんなに 高くないです。
Chiếc xe này kiểu dáng đã đẹp, màu cũng đẹp, mà giá lại không đắt lắm.
Bài 5 · Ví dụ
熱が あります・頭が 痛いです・きょうは 会社を 休みます → 熱も あるし、頭も 痛いし、きょうは 会社を 休みます。
Bị sốt · Đau đầu · Hôm nay nghỉ làm → Tôi vừa bị sốt, lại đau đầu nên hôm nay xin nghỉ làm.
1)この 店は 安いです・品物が 多いです・いつも ここで 買い物して います
Xem đáp án
この 店は 安いし、品物も 多いし、いつも ここで 買い物して います。
Cửa hàng này vừa rẻ, hàng lại nhiều nên tôi lúc nào cũng mua sắm ở đây.
2)あしたは 休みです・用事が ありません・うちで ゆっくり 映画を 見ます
Xem đáp án
あしたは 休みだし、用事も ないし、うちで ゆっくり 映画を 見ます。
Mai là ngày nghỉ, lại không có việc gì nên tôi sẽ ở nhà thong thả xem phim.
3)デザインが すてきです・サイズが ちょうど いいです・この 靴を 買います
Xem đáp án
デザインも すてきだし、サイズも ちょうど いいし、この 靴を 買います。
Kiểu dáng đã đẹp, cỡ lại vừa vặn nên tôi sẽ mua đôi giày này.
4)この マンションは 景色が すばらしいです・ペットが 飼えます・よく 売れて います
Xem đáp án
この マンションは 景色も すばらしいし、ペットも 飼えるし、よく 売れて います。
Khu chung cư này cảnh đẹp tuyệt, lại nuôi được thú cưng nên bán rất chạy.
Bài 6 · Ví dụ
どうして あの 歌手は 若い 人に 人気が あるんですか。 (声が いいです・ダンスが 上手です) → 声も いいし、ダンスも 上手ですから。
Sao ca sĩ đó lại được giới trẻ yêu thích vậy? (Giọng hay · Nhảy giỏi) → Vì giọng đã hay, nhảy lại giỏi.
1)どうして 田舎に 住みたいんですか。 (緑が 多いです・食べ物が おいしいです)
Xem đáp án
緑も 多いし、食べ物も おいしいですから。
Vì ở đó nhiều cây xanh, đồ ăn lại ngon.
2)どうして 先生に なりたいんですか。 (子どもが 好きです・大切な 仕事だと 思います)
Xem đáp án
子どもが 好きだし、大切な 仕事だと 思いますから。
Vì tôi thích trẻ con, và tôi nghĩ đó là một công việc quan trọng.
3)どうして 会社を やめたんですか。 (ボーナスが ありません・給料が 少ないです)
Xem đáp án
ボーナスも なかったし、給料も 少なかったですから。
Vì ở đó không có thưởng, lương lại thấp.
4)どうして パワー電気の 製品は よく 売れるんですか。 (値段が 安いです・デザインが いいです・故障が 少ないです)
Xem đáp án
値段も 安いし、デザインも いいし、故障も 少ないですから。
Vì giá đã rẻ, kiểu dáng lại đẹp, mà cũng ít hỏng nữa.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
将来の 夢は 何ですか。
Ước mơ sau này của anh là gì?
- B
そうですね。いつか ①コンピューターの 会社を 作りたいです。
Để xem nào. Một ngày nào đó tôi muốn lập một công ty máy tính.
- A
すごいですねえ。
Giỏi quá nhỉ.
- B
それで 今は ②会社で 働きながら ③夜 大学で 勉強して います。
Vì thế bây giờ tôi vừa làm ở công ty vừa học đại học buổi tối.
- A
そうですか。頑張って ください。
Vậy à. Anh cố gắng lên nhé.
- 1)① 小説家に なります② アルバイトを します③ 小説を 書きますTrở thành nhà văn · Làm thêm · Viết tiểu thuyết
- 2)① 自分の 店を 持ちます② レストランで 働きます③ 料理の 勉強を しますCó cửa hàng của riêng mình · Làm ở nhà hàng · Học nấu ăn
Hội thoại 2
- A
ずいぶん 人が 多いですね。
Đông người quá nhỉ.
- B
ええ。ここは ①コーヒーも おいしいし、②食事も できるし……。
Vâng. Quán này cà phê đã ngon, lại ăn uống được nữa…
- A
それで 人気が あるんですね。
Hèn gì được ưa chuộng nhỉ.
- 1)① 店が きれいです② サービスが いいですQuán sạch đẹp · Phục vụ tốt
- 2)① 値段が 安いです② いい 音楽が 聞けますGiá rẻ · Được nghe nhạc hay
Hội thoại 3
- A
これから いっしょに 飲みに 行きませんか。
Bây giờ đi uống với tôi không?
- B
きょうは ちょっと……。①きのうも 飲んだし、それに あした 大阪へ 出張ですから。
Hôm nay thì hơi… Hôm qua tôi cũng uống rồi, với lại mai tôi đi công tác Osaka.
- A
そうですか。
Vậy à.
- B
すみません。
Xin lỗi anh.
- 1)① もう 遅いですĐã muộn rồi
- 2)① 体の 調子が あまり よくないですNgười không được khoẻ lắm