受身形(うけみけい)
Cách chia thể bị động
Nhóm 1 · ~iます → ~aれます (~います → ~われます)
- 書きます → 書かれます
- 言います → 言われます
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm られます
- 食べます → 食べられます
- 見ます → 見られます
Nhóm 3 · します → されます; きます → こられます
- 招待します → 招待されます
- 来ます → 来られます
Cách chia thể bị động
Nhóm 1 · ~iます → ~aれます (~います → ~われます)
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm られます
Nhóm 3 · します → されます; きます → こられます
N1 bị/được N2 làm V.
Cấu trúc
うけみけい
N1はN2にV受身形(bị động) 。
Ví dụ
学生は先生にほめられました。
Học sinh được cô giáo khen.
子供は母にしかられました。
Con bị mẹ mắng.
N1 bị N2 làm V (tác động lên) N3.
Cấu trúc
うけみけい
N1はN2にN3をV受身形(bị động)。
Ví dụ
私はどろぼうに財布をとられました。
Tôi đã bị tên trộm lấy mất cái ví.
私は犬に足をかまれました。
Tôi bị con chó cắn vào chân.
N được ~.
Cấu trúc
うけみけい
Nは/がV受身形(bị động) 。
Ví dụ
このお寺は1938年にたてられました。
Ngôi chùa này được xây dựng năm 1938.
ホテルでパーティーが行われます。
Bữa tiệc sẽ được tổ chức tại khách sạn..
N được làm từ ~/ bằng ~.
Cấu trúc
Nは~から/でつくられます。
Ví dụ
ワインはぶどうからつくられます。
Rượu vang được làm từ nho.
このいすは木でつくられました。
Cái ghế này được làm từ gỗ.