Luyện tập · Bài 37
Mẫu câu 文型
- 1
子どもの とき、よく 母に しかられました。
Hồi nhỏ tôi hay bị mẹ mắng.
- 2
ラッシュの 電車で 足を 踏まれました。
Tôi bị giẫm vào chân trên chuyến tàu giờ cao điểm.
- 3
法隆寺は 607年に 建てられました。
Chùa Horyuji được xây dựng vào năm 607.
Ví dụ 例文
- 1
けさ 部長に 呼ばれました。
Sáng nay tôi bị trưởng phòng gọi lên.
……何か あったんですか。
… Có chuyện gì à?
出張の レポートの 書き方に ついて 注意されました。
Tôi bị nhắc nhở về cách viết báo cáo công tác.
- 2
どう したんですか。
Anh sao thế?
……だれかに 傘を まちがえられたんです。
… Có ai đó cầm nhầm ô của tôi.
- 3
また 新しい 星が 発見されましたよ。
Lại có một ngôi sao mới được phát hiện đấy.
……そうですか。
… Thế à.
- 4
ことしの 世界子ども会議は どこで 開かれますか。
Hội nghị Trẻ em Thế giới năm nay được tổ chức ở đâu?
……広島で 開かれます。
… Được tổ chức ở Hiroshima.
- 5
ビールは 麦から 造られます。これが 原料の 麦です。
Bia được làm từ lúa mạch. Đây là lúa mạch dùng làm nguyên liệu.
……これが ビールに なるんですね。
… Thì ra cái này sẽ thành bia nhỉ.
- 6
ブラジルでは 何語が 使われて いますか。
Ở Brazil người ta dùng tiếng gì?
……ポルトガル語が 使われて います。
… Người ta dùng tiếng Bồ Đào Nha.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
[絵]先生が わたしを 褒めて いる → わたしは 先生に 褒められました。
(Sách dùng tranh) Thầy giáo khen tôi → Tôi được thầy giáo khen.
1)[絵]兄が わたしを しかって いる
Xem đáp án
わたしは 兄に しかられました。
(Sách dùng tranh) Tôi bị anh trai mắng.
2)[絵]課長が わたしを 呼んで いる
Xem đáp án
わたしは 課長に 呼ばれました。
(Sách dùng tranh) Tôi bị trưởng phòng gọi lên.
3)[絵]イーさんが 「いっしょに 行きませんか」と 映画に 誘って いる
Xem đáp án
わたしは イーさんに 映画に 誘われました。
(Sách dùng tranh) Tôi được chị Lee rủ đi xem phim.
4)[絵]木村さんが 結婚式の 招待状を くれた
Xem đáp án
わたしは 木村さんに 結婚式に 招待されました。
(Sách dùng tranh) Tôi được chị Kimura mời dự đám cưới.
Bài 2 · Ví dụ
女の 人が わたしに 道を 聞きました → わたしは 女の 人に 道を 聞かれました。
Một người phụ nữ hỏi đường tôi → Tôi bị một người phụ nữ hỏi đường.
1)妹が わたしに 友達を 紹介しました
Xem đáp án
わたしは 妹に 友達を 紹介されました。
Tôi được em gái giới thiệu cho một người bạn.
2)母が わたしに 買い物を 頼みました
Xem đáp án
わたしは 母に 買い物を 頼まれました。
Tôi được mẹ nhờ đi mua đồ.
3)クララさんが わたしに 歌舞伎に ついて 質問しました
Xem đáp án
わたしは クララさんに 歌舞伎に ついて 質問されました。
Tôi được chị Klara hỏi về kịch Kabuki.
4)警官が わたしに ここに 車を 止めるなと 言いました
Xem đáp án
わたしは 警官に ここに 車を 止めるなと 言われました。
Tôi bị cảnh sát nhắc là không được đỗ xe ở đây.
Bài 3 · Ví dụ
弟が わたしの パソコンを 壊しました → わたしは 弟に パソコンを 壊されました。
Em trai làm hỏng máy tính của tôi → Tôi bị em trai làm hỏng máy tính.
1)泥棒が わたしの カメラを とりました
Xem đáp án
わたしは 泥棒に カメラを とられました。
Tôi bị kẻ trộm lấy mất máy ảnh.
2)子どもが わたしの 服を 汚しました
Xem đáp án
わたしは 子どもに 服を 汚されました。
Tôi bị bọn trẻ làm bẩn quần áo.
3)電車で 隣の 人が わたしの 足を 踏みました
Xem đáp án
わたしは 電車で 隣の 人に 足を 踏まれました。
Trên tàu, tôi bị người bên cạnh giẫm vào chân.
4)だれかが わたしの かばんを 持って 行きました
Xem đáp án
わたしは だれかに かばんを 持って 行かれました。
Tôi bị ai đó lấy mất cặp.
Bài 4 · Ví dụ
[絵]母が 雑誌を 捨てて いる → どう したんですか。(母) ……母に 雑誌を 捨てられたんです。
(Sách dùng tranh) Mẹ vứt tạp chí đi → Có chuyện gì vậy? (Mẹ) … Tôi bị mẹ vứt mất tạp chí.
1)(課長) [絵]課長が わたしを しかって いる
Xem đáp án
どう したんですか。 ……課長に しかられたんです。
(Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị trưởng phòng mắng.
2)(彼女) [絵]彼女が 「きらい!」と 言って いる
Xem đáp án
どう したんですか。 ……彼女に 「きらい」と 言われたんです。
(Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị bạn gái nói là “ghét anh”.
3)(だれか) [絵]だれかが わたしの 傘を まちがえて 持って 行く
Xem đáp án
どう したんですか。 ……だれかに 傘を まちがえられたんです。
(Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị ai đó cầm nhầm ô.
4)(犬) [絵]犬が わたしの 手を かんで いる
Xem đáp án
どう したんですか。 ……犬に 手を かまれたんです。
(Sách dùng tranh) Có chuyện gì vậy? … Tôi bị chó cắn vào tay.
Bài 5 · Ví dụ
造ります [絵]752年 東大寺の 大仏 → 752年に 東大寺の 大仏が 造られました。
Tạo dựng (tranh: Năm 752, tượng Đại Phật chùa Todaiji) → Tượng Đại Phật chùa Todaiji được tạo dựng vào năm 752.
1)建てます [絵]1936年 国会議事堂
Xem đáp án
1936年に 国会議事堂が 建てられました。
Toà nhà Quốc hội được xây vào năm 1936.
2)発明します [絵]1958年 インスタントラーメン
Xem đáp án
1958年に インスタントラーメンが 発明されました。
Mì ăn liền được phát minh vào năm 1958.
3)東京で 行います [絵]1964年 オリンピック
Xem đáp án
1964年に 東京で オリンピックが 行われました。
Thế vận hội được tổ chức tại Tokyo vào năm 1964.
4)日本と 韓国で 開きます [絵]2002年 サッカーの ワールドカップ
Xem đáp án
2002年に 日本と 韓国で サッカーの ワールドカップが 開かれました。
World Cup bóng đá được tổ chức tại Nhật Bản và Hàn Quốc vào năm 2002.
Bài 6 · Ví dụ
いつ この 絵を かきましたか(江戸時代) → この 絵は いつ かかれましたか。 ……江戸時代に かかれました。
Bức tranh này vẽ khi nào? (Thời Edo) → Bức tranh này được vẽ khi nào? … Được vẽ vào thời Edo.
1)どこで 次の 会議を 開きますか(神戸)
Xem đáp án
次の 会議は どこで 開かれますか。 ……神戸で 開かれます。
Hội nghị lần tới được tổ chức ở đâu? … Được tổ chức ở Kobe.
2)いつ この 小説を 書きましたか(18世紀)
Xem đáp án
この 小説は いつ 書かれましたか。 ……18世紀に 書かれました。
Cuốn tiểu thuyết này được viết khi nào? … Được viết vào thế kỷ 18.
3)どこへ この 車を 輸出しますか(世界中)
Xem đáp án
この 車は どこへ 輸出されますか。 ……世界中へ 輸出されます。
Mẫu xe này được xuất khẩu đi đâu? … Được xuất khẩu đi khắp thế giới.
4)昔 何で 日本の 家を 造りましたか(木)
Xem đáp án
昔 日本の 家は 何で 造られましたか。 ……木で 造られました。
Ngày xưa nhà của Nhật được làm bằng gì? … Được làm bằng gỗ.
Bài 7 · Ví dụ
世界中で この 歌を 歌って います → この 歌は 世界中で 歌われて います。
Khắp thế giới hát bài này → Bài hát này được hát trên khắp thế giới.
1)中国や 日本などで 漢字を 使って います
Xem đáp án
漢字は 中国や 日本などで 使われて います。
Chữ Hán được dùng ở Trung Quốc, Nhật Bản và nhiều nơi khác.
2)ロシアで この 人形を 作って います
Xem đáp án
この 人形は ロシアで 作られて います。
Con búp bê này được làm ở Nga.
3)いろいろな 国の ことばに この 小説を 翻訳して います
Xem đáp án
この 小説は いろいろな 国の ことばに 翻訳されて います。
Cuốn tiểu thuyết này được dịch ra tiếng của nhiều nước.
4)サウジアラビアなどから 石油を 輸入して います
Xem đáp án
石油は サウジアラビアなどから 輸入されて います。
Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả-rập Xê-út và các nước khác.
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
何か いい ことが あったんですか。
Có chuyện gì vui à?
- B
ええ。鈴木さんに ①誕生日の パーティーに 招待されたんです。
Ừ. Tôi được anh Suzuki mời dự tiệc sinh nhật.
- A
よかったですね。
Hay quá nhỉ.
- 1)① デートに 誘いますRủ đi hẹn hò
- 2)① 結婚を 申し込みますCầu hôn
Hội thoại 2
- A
旅行は どうでしたか。
Chuyến du lịch thế nào?
- B
楽しかったけど、大変でした。
Vui nhưng mà vất vả lắm.
- A
何か あったんですか。
Có chuyện gì à?
- B
ええ。①空港で ②荷物を まちがえられたんです。
Ừ. Ở sân bay tôi bị người ta lấy nhầm hành lý.
- A
それは 大変でしたね。
Thế thì vất vả quá nhỉ.
- 1)① レストラン② 服を 汚しますNhà hàng · Làm bẩn quần áo
- 2)① 電車の 中② 財布を とりますTrên tàu điện · Lấy trộm ví
Hội thoại 3
- A
この ①お寺は いつごろ ②建てられたんですか。
Ngôi chùa này được xây vào khoảng khi nào vậy?
- B
500年ぐらいまえに、②建てられました。
Được xây khoảng 500 năm trước.
- A
そうですか。ずいぶん 古いんですね。
Vậy à. Cổ thật nhỉ.
- 1)① 絵② かきますBức tranh · Vẽ
- 2)① 庭② 造りますKhu vườn · Tạo dựng