Nghe hiểu · Bài 37
Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.
Bài nghe (聴解タスク)
Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".
1. 高橋さんは 会社の 人と 話して います。高橋さんに 何が ありましたか。
Anh Takahashi đang nói chuyện với đồng nghiệp. Đã có chuyện gì xảy ra với anh Takahashi?
Mỗi dòng có hai ô, chọn a hoặc b cho đúng với nội dung hội thoại (chú ý thể bị động).
- しかたが ありません · Không còn cách nào khác
- お宅 · Nhà (kính ngữ của từ “家”)
- 遅刻します · Đến chậm
- 例
Xem lời thoại
- A
高橋さん、何か あったんですか。
Anh Takahashi, có chuyện gì à?
- 高橋
ええ。部長に しかられたんです。残業するなと 言われたんです。
Ừ. Tôi bị trưởng phòng mắng. Bị bảo là không được làm thêm giờ.
- A
それは 大変でしたね。残業するなと 言われても、忙しい ときは しかたが ありませんよ。
Vất vả cho anh quá. Bị bảo đừng làm thêm, nhưng lúc bận thì biết làm sao được.
- 高橋
そうですね。
Đúng vậy.
Vì sao
b.残業・a.しかりました
部長に しかられた, 残業するなと 言われた → Takahashi làm thêm giờ (b); trưởng phòng là người mắng → 部長は 高橋さんを しかりました (a).
- A
- 1
Xem lời thoại
- A
高橋さん、何か いい ことが あったんですか。
Anh Takahashi, có chuyện gì vui à?
- 高橋
ええ。実は 渡辺さんに 映画に 誘われたんです。
Ừ. Thật ra tôi được chị Watanabe rủ đi xem phim.
- A
へえ。
Ồ.
- 高橋
新しい 韓国映画の チケットを もらったと 言って いました。
Chị ấy bảo được cho vé xem phim Hàn Quốc mới.
- A
それは よかったですね。
Thế thì tốt quá.
- 高橋
ええ。
Ừ.
Xem đáp án
b.渡辺・a.高橋
渡辺さんに 映画に 誘われた; vé là của 渡辺 (チケットを もらったと 言って いました) → 渡辺さんは チケットを もらいました (b), rồi rủ Takahashi → 高橋さんを 誘いました (a).
- A
- 2
Xem lời thoại
- 高橋
はあ……。
Haizz…
- A
何か あったんですか。
Có chuyện gì thế?
- 高橋
実は 部長の お宅に 招待されたんです。
Chẳng là tôi được trưởng phòng mời đến nhà.
- A
へえ。森部長ですか。
Ồ. Trưởng phòng Mori à?
- 高橋
ええ。あまり 行きたくないんですけど。
Ừ. Tôi chẳng muốn đi lắm.
- A
まあ、そんな こと 言わないで。きっと 楽しいですよ。
Thôi, đừng nói thế. Chắc chắn sẽ vui mà.
- 高橋
ふーん、そうですね。そうかも しれませんね。
Ừm, cũng phải. Có lẽ thế thật.
Xem đáp án
b.招待・a.行きます
部長の お宅に 招待された → 招待 (b). Takahashi không muốn đi nhưng cuối cùng đồng ý そうかも しれませんね → sẽ đi (a).
- 高橋
- 3
Xem lời thoại
- A
いい ことが あったんですか。
Có chuyện gì vui à?
- 高橋
部長に 呼ばれたんです。アメリカに 転勤です。新しい 仕事を 頼まれたんですよ。
Tôi được trưởng phòng gọi lên. Chuyển công tác sang Mỹ. Được giao một công việc mới.
- A
ええ、すごいですね。何年ぐらいの 予定ですか。
Ồ, giỏi quá. Dự kiến khoảng mấy năm?
- 高橋
2年です。
Hai năm.
- A
そうですか。おめでとう ございます。頑張って ください。
Thế à. Chúc mừng anh. Cố gắng nhé.
- 高橋
ええ、ありがとう ございます。
Ừ, cảm ơn chị.
Xem đáp án
a.言いました・b.転勤
Trưởng phòng là người nói (部長に 呼ばれた、頼まれた → 部長は 言いました, a); アメリカに 転勤 → chuyển công tác (b), không phải đi công tác ngắn.
- A
- 4
Xem lời thoại
- A
何か あったんですか。
Có chuyện gì à?
- 高橋
ええ。実は 昨日 渡辺さんに 結婚を 申し込んだんです。いっしょに アメリカへ 行こうと 言ったんですが、行きたくないと 言われて……。
Ừ. Thật ra hôm qua tôi đã cầu hôn chị Watanabe. Tôi rủ cùng sang Mỹ, nhưng chị ấy bảo không muốn đi…
- A
そうですか。残念でしたね。
Thế à. Tiếc quá nhỉ.
- 高橋
ええ。
Ừ.
- A
また きっと どこかに いい 人が いますよ。
Chắc chắn ở đâu đó sẽ có người tốt dành cho anh.
Xem đáp án
b.申し込まれました・a.言いました
Takahashi cầu hôn → 渡辺さんは 申し込まれました (b); 渡辺 là người nói không muốn đi Mỹ → 言いました (a).
- A
2. 海外旅行で 困った ことに ついて ラジオ番組で 話して います。何が ありましたか。どう しましたか。ポスターの 絵の 番号を 書いて ください。
Trên chương trình phát thanh, mọi người kể về chuyện gặp rắc rối khi du lịch nước ngoài. Đã xảy ra chuyện gì? Hãy chọn số tranh trên tấm áp phích.
Chọn tranh trên áp phích (①–⑥) đúng với chuyện của từng người.
- グループ · Đoàn
- バッグ · Túi xách
- 男たち · Bọn đàn ông
- 例
Xem lời thoại
- 司会
今日は 海外旅行で 困った ことに ついて、みなさんに お話を 聞きます。まず 山田さんです。山田さんは 何か 問題が ありましたか。
Hôm nay chúng ta sẽ nghe mọi người kể về những chuyện rắc rối khi du lịch nước ngoài. Trước tiên là anh Yamada. Anh Yamada có gặp vấn đề gì không?
- 山田
ええ。私は 空港で 荷物を 間違えられた ことが あります。いくら 待っても 私の 荷物が 来ないから、おかしいなと 思ったんですよ。ほかの 人が 間違えて 持って 行って しまったんです。
Có. Tôi từng bị người ta lấy nhầm hành lý ở sân bay. Đợi mãi mà hành lý của tôi không ra, tôi thấy lạ. Hoá ra người khác đã cầm nhầm đi mất.
- 司会
大変でしたね。すぐ 見つかりましたか。
Vất vả quá nhỉ. Có tìm thấy ngay không?
- 山田
いいえ。次の 日 空港から 連絡が あって、ホテルまで 持って 来て くれました。
Không. Hôm sau sân bay liên lạc và mang đến tận khách sạn cho tôi.
- 司会
そうですか。
Thế à.
Vì sao
②
荷物を 間違えられた (người khác cầm nhầm hành lý) → ②.
- 司会
- 1
Xem lời thoại
- 司会
小川さんは いかがですか。
Còn chị Ogawa thì sao?
- 小川
私はね、取られたんですよ。お金も カードもね。
Tôi thì bị lấy mất đấy. Cả tiền lẫn thẻ.
- 司会
どこでですか。
Ở đâu ạ?
- 小川
グループ旅行の みなさんと パリで 買い物して いた とき。いつもは 下着の 中に 入れてるんだけど、その 日は 小さい バッグに 入れてたんですよ。それでね、取られて しまったんですよ。
Lúc đang mua sắm ở Paris cùng mọi người trong đoàn. Bình thường tôi giấu trong đồ lót, nhưng hôm đó lại để trong túi xách nhỏ. Thế là bị lấy mất.
- 司会
へえ、大変でしたね。
Ồ, vất vả quá nhỉ.
- 小川
ええ。警察に 連絡したり、大使館へ 行ったり、もう 本当に……。でも、みなさん とても 親切でしたよ。
Vâng. Nào là báo cảnh sát, nào là lên đại sứ quán, thật là… Nhưng mọi người rất tử tế.
Xem đáp án
④
Đi mua sắm theo đoàn (グループ旅行), tiền để trong túi nhỏ bị lấy → ④. Dễ nhầm với ③ (bị giật túi).
- 司会
- 2
Xem lời thoại
- 司会
鈴木さんは?
Còn anh Suzuki?
- 鈴木
そうですね。私は 道で 二人の 男に、上着の 後ろが 汚れて いると 言われたんです。それで、上着を 脱いだ ときに、かばんを 取られました。
Để xem. Tôi bị hai gã đàn ông trên đường bảo là lưng áo khoác bị bẩn. Thế là lúc tôi cởi áo khoác ra thì bị lấy mất cặp.
- 司会
上着は 男たちに 汚されたんですね。
Áo khoác là do bọn họ làm bẩn nhỉ.
- 鈴木
ええ。汚して おいて、親切な ことを 言いながら 取るんですね。
Vâng. Làm bẩn trước, rồi vừa nói lời tử tế vừa lấy đồ.
- 司会
気を つけなければ なりませんね。
Phải cẩn thận mới được nhỉ.
- 鈴木
ええ。その ときから 気を つけて います。それからは 特に 問題は ありません。
Vâng. Từ đó tôi luôn cẩn thận. Từ đó đến giờ không gặp vấn đề gì nữa.
- 司会
そうですか。みなさん、今日は どうも ありがとう ございました。これからも よく 気を つけて、楽しい 海外旅行を して ください。
Thế à. Cảm ơn mọi người hôm nay. Từ nay mọi người hãy thật cẩn thận và có những chuyến du lịch nước ngoài vui vẻ nhé.
Xem đáp án
⑤
Hai gã bảo lưng áo bẩn, lúc cởi áo thì bị lấy cặp → ⑤. Dễ nhầm với ① (chỉ một người bắt chuyện).
- 司会
3. 先生が 写真を 見せながら 説明します。だれが、いつ、何を しましたか。
Thầy giáo vừa cho xem ảnh vừa giải thích. Ai đã làm gì, vào lúc nào?
Chọn tranh (a–f) cho mỗi dòng; số năm và động từ điền vào ( ) xem trong phần giải thích. Có một tranh không dùng đến.
- ~と いう 人 · Người được gọi là ~
- 粘土 · Đất sét
- 古伊万里 · Sứ Imari cổ
- オランダ · Hà Lan
- 例
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、この 写真は 法隆寺です。奈良県に あります。
Các em, bức ảnh này là chùa Hōryūji. Chùa nằm ở tỉnh Nara.
- A
法隆寺? あ、聞いた ことが あります。確か 木で 作られた 建物の 中で、世界で 一番 古いですね。
Hōryūji? À, em nghe nói rồi. Hình như là công trình bằng gỗ cổ nhất thế giới phải không ạ.
- 先生
ええ。607年に 建てられました。聖徳太子と いう 人が 作った お寺です。
Đúng vậy. Chùa được xây năm 607. Là ngôi chùa do một người tên là Thái tử Shōtoku dựng nên.
Vì sao
a
聖徳太子が(607)年に(a)を(建てた)。
- 先生
- 1
Xem lời thoại
- 先生
これは 900年ぐらい 前に 描かれた 絵です。
Đây là bức tranh vẽ cách đây khoảng 900 năm.
- A
いろいろな 動物が いろいろな ことを して いますね。相撲を したり……。おもしろいですね。
Đủ loại con vật đang làm đủ thứ việc nhỉ. Nào là đấu vật sumo… Thú vị quá.
- 先生
ええ。日本で 一番 初めに 描かれた 漫画だと 言われて います。描いた 人は 鳥羽僧正と いう 人です。
Đúng vậy. Người ta nói đây là bộ manga được vẽ đầu tiên ở Nhật Bản. Người vẽ là một người tên là Toba Sōjō.
- A
へえ、すごいですね。
Ồ, giỏi thật.
Xem đáp án
c
鳥羽僧正が(900)年ぐらいまえに(c)を(かいた/描いた)。
- 先生
- 2
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、これは 何だと 思いますか。
Các em, các em nghĩ đây là cái gì?
- A
わかりません。箱ですか。
Em không biết. Cái hộp ạ?
- 先生
これは 電池です。私たちが 使って いる 電池と 同じ ものです。日本で 発明されたんですよ。
Đây là pin. Giống như loại pin chúng ta đang dùng. Nó được phát minh ở Nhật đấy.
- A
本当ですか。
Thật ạ?
- 先生
ええ。1887年に 屋井先蔵と いう 人が 初めて 作りました。でも、その とき 日本には 電池で 動く 製品が ありませんでしたから、全然 売れなかったんです。
Đúng vậy. Năm 1887, một người tên là Yai Sakizō lần đầu tiên làm ra nó. Nhưng hồi đó ở Nhật chưa có sản phẩm nào chạy bằng pin nên hoàn toàn không bán được.
- A
へえ。電池が あっても、製品が なかったんですか。
Ồ. Có pin mà lại không có sản phẩm để dùng à.
Xem đáp án
f
屋井先蔵が(1887)年に(f)を(作った/発明した)。Dễ nhầm với e (đèn) — đèn không được nhắc tới.
- 先生
- 3
Xem lời thoại
- 先生
みなさん、これを 見て ください。粘土で 作られた 人形です。
Các em xem cái này. Đây là con búp bê làm bằng đất sét.
- A
おもしろい デザインですね。
Kiểu dáng thú vị nhỉ.
- B
え、ピカソが 作ったんですか。
Ơ, Picasso làm ạ?
- 先生
いいえ、これは 日本で 作られました。4000年ぐらい 前の 人が 作ったんですよ。
Không, cái này được làm ở Nhật. Người cách đây khoảng 4000 năm đã làm ra nó.
- A
へえ。どんな ときに 使われたんですか。
Ồ. Nó được dùng vào lúc nào ạ?
- 先生
まだ よく わかりません。子どもが 生まれる ときや 病気に なった とき、お葬式の ときなど、いろいろな 意見が あります。
Đến giờ vẫn chưa rõ. Có nhiều ý kiến: Lúc sinh con, lúc ốm đau, lúc làm đám tang…
Xem đáp án
d
昔の人が(4000)年ぐらいまえに(d)を(作った)。
- 先生
- 4
Xem lời thoại
- 先生
この お皿を 見て ください。古伊万里と 呼ばれる ものです。
Các em xem cái đĩa này. Đây là loại được gọi là sứ Imari cổ.
- A
きれいですね。いろいろな 色で 花や 鳥が 描いて あって……。
Đẹp quá. Hoa và chim được vẽ bằng nhiều màu…
- 先生
ええ。17世紀ごろ 九州で 作られて、ヨーロッパに 輸出されました。
Đúng vậy. Khoảng thế kỷ 17, đĩa được làm ở Kyūshū và xuất khẩu sang châu Âu.
- A
へえ、ヨーロッパに。
Ồ, sang tận châu Âu.
- 先生
ええ。オランダの 会社が 輸入しました。とても 人気が あって、ヨーロッパの いろいろな 国の お城に 飾られました。今でも 見る ことが できますよ。
Đúng vậy. Một công ty Hà Lan đã nhập khẩu. Đĩa rất được ưa chuộng, được trưng bày trong lâu đài ở nhiều nước châu Âu. Bây giờ vẫn còn xem được đấy.
Xem đáp án
b
オランダの会社が(17)世紀ごろに(b)を(輸入した)。Chú ý chủ ngữ là công ty Hà Lan → 輸入した (nhập khẩu), không phải 輸出した.
- 先生
4. 説明を 聞いて、ロボット工場の 見学レポートを まとめて ください。
Nghe giới thiệu rồi hoàn thành bản báo cáo tham quan nhà máy rô-bốt.
Nghe rồi điền các ô ①–⑦ của bản báo cáo (nhà máy Tony Ōsaka, 10:00–11:00 thứ Ba 15/3). Mỗi dòng dưới đây theo thứ tự nghe; bấm “Xem đáp án” để đối chiếu.
- エンジニア · Kỹ sư
- お年寄り · Người có tuổi
- かわいい · Đáng yêu, dễ thương
- 世界は 一つ · Thế giới là một
- 日時 · Ngày giờ
- 生産台数 · Số sản phẩm
- 機能 · Chức năng, công năng
- 特長 · Đặc điểm, đặc tính (điểm mạnh)
- 例
製品 ドラポン:(例:猫)の形のロボット
Sản phẩm — Doraphon: Rô-bốt hình (ví dụ — con mèo)
Xem lời thoại
- 案内の 人
みなさん、この 工場では 有名な ドラポンが 作られて います。ドラポンは 猫の 形の ロボットで、私たちの 会社、トニーの 若い エンジニアが 考えました。
Thưa các bạn, nhà máy này sản xuất Doraphon nổi tiếng. Doraphon là rô-bốt hình con mèo, do một kỹ sư trẻ của công ty Tony chúng tôi nghĩ ra.
Vì sao
ドラポン:(猫)の形のロボット
製品 — ドラポン:(猫)の 形の ロボット.
- 案内の 人
- ①
生産台数 (① )台/1か月
Số lượng sản xuất (①…) chiếc/tháng
Xem lời thoại
- 案内の 人
この 工場では 1か月に 300台ぐらい 作られて います。
Nhà máy này mỗi tháng sản xuất khoảng 300 chiếc.
Xem đáp án
(① 300)台/1か月
1か月に 300台ぐらい 作られて います → ① 300.
- 案内の 人
- ⑥
特長 特に(⑥ )とお年寄りに人気がある。
Điểm mạnh — Đặc biệt được (⑥…) và người già yêu thích.
Xem lời thoại
- 案内の 人
今 いろいろな 所で 使われて いて、特に 小さい 子どもや お年寄りが いる うちで とても 人気が あります。
Hiện nay Doraphon được dùng ở nhiều nơi, đặc biệt rất được yêu thích ở những gia đình có trẻ nhỏ hay người già.
Xem đáp án
特に(⑥ 小さい 子ども)とお年寄りに人気がある。
特に 小さい 子どもや お年寄りが いる うちで 人気 → ⑥ 小さい 子ども (ô ⑥ được nói tới trước ②–⑤).
- 案内の 人
- ②–⑤
機能 1. いっしょに(② ) 2. 人の仕事を(③ ) 3. ことばを(④ ) 4. 歌を(⑤ )
Chức năng — 1. Cùng (②…) 2. (③…) việc của người 3. (④…) từ ngữ 4. (⑤…) bài hát
Xem lời thoại
- 案内の 人
ドラポンは いっしょに 遊べるし、簡単な 仕事も 手伝います。体が 太いですから、スポーツは 上手では ありませんが、動き方が とても かわいいと 言われて います。
Doraphon vừa chơi cùng được, vừa giúp được những việc đơn giản. Vì thân hình mập mạp nên không giỏi thể thao, nhưng người ta bảo cách nó cử động rất đáng yêu.
- 案内の 人
それに、頭が よくて、教えれば ことばを 覚えますから、お話を したり、歌を 歌ったり します。いくら 話しても 全然 疲れませんから、お年寄りと 何回でも 同じ 話が できます。
Hơn nữa nó rất thông minh, dạy là nhớ từ, nên có thể trò chuyện, hát hò. Nói bao nhiêu cũng không biết mệt, nên có thể kể đi kể lại một chuyện với người già bao nhiêu lần cũng được.
Xem đáp án
1. いっしょに(② 遊べる) 2. 人の仕事を(③ 手伝う) 3. ことばを(④ 覚える) 4. 歌を(⑤ 歌う)
いっしょに 遊べる → ②; 簡単な 仕事も 手伝います → ③; 教えれば ことばを 覚えます → ④; 歌を 歌ったり します → ⑤.
- 案内の 人
- ⑦
(⑦ )ができるドラポンもある。
Cũng có Doraphon có thể (⑦…).
Xem lời thoại
- 案内の 人
今 ドラポンは 子どもと お年寄りの 一番の 友達と 言われて います。また、日本語の ほかに いろいろな ことばが 話せる ドラポンも 作られるように なって、外国へも 輸出されて います。
Bây giờ Doraphon được gọi là người bạn thân nhất của trẻ em và người già. Ngoài ra, đã có cả Doraphon nói được nhiều thứ tiếng ngoài tiếng Nhật, và được xuất khẩu ra nước ngoài.
- 案内の 人
ドラポンで 世界は 一つ。これが 私たち トニーの 夢です。
Cả thế giới là một nhờ Doraphon. Đó là ước mơ của Tony chúng tôi.
Xem đáp án
(⑦ いろいろな ことばで 話す こと)ができるドラポンもある。
日本語の ほかに いろいろな ことばが 話せる ドラポンも → ⑦ いろいろな ことばで 話す こと (nói được nhiều thứ tiếng).
- 案内の 人
Luyện thêm: 問題 cuối bài
Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.
問題 1
Nghe câu hỏi, tự trả lời
Nghe câu hỏi rồi tự trả lời (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).
- 1
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
お父さんに 褒められた ことが ありますか。どんな ときですか。
Bạn đã bao giờ được bố khen chưa? Khi nào vậy?
Xem đáp án
……はい、あります。試験で 100点を とった ときに 褒められました。
Thể bị động 褒められる (được khen) + ~た ことが あります (kinh nghiệm).
- ・
- 2
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
何か 大切な 物を 取られた ことが ありますか。
Bạn đã bao giờ bị lấy mất đồ quan trọng chưa?
Xem đáp án
……はい。電車の 中で 財布を 取られた ことが あります。
Bị động gây phiền: (Người) に (vật) を 取られました.
- ・
- 3
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの 町で 一番 古い 建物は 何ですか。いつごろ 建てられましたか。
Toà nhà cổ nhất ở thành phố bạn là gì? Được xây khoảng khi nào?
Xem đáp án
……古い お寺です。1000年ぐらい 前に 建てられました。
Bị động không nêu người làm: (Vật) は ~に 建てられました.
- ・
- 4
Nghe câu hỏi và tự trả lời.
Xem lời thoại
- ・
あなたの 国から 日本へ どんな 物が 輸出されて いますか。
Nước bạn xuất khẩu những mặt hàng gì sang Nhật?
Xem đáp án
……コーヒーや エビなどが 輸出されて います。
~が 輸出されて います (bị động diễn tả sự việc chung).
- ・
問題 2
Nghe hội thoại, chọn đúng/sai
Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.
- 1
男の 人は 渡辺さんを 映画に 誘いました。
Người đàn ông đã rủ chị Watanabe đi xem phim.
Xem lời thoại
- A
高橋さん、何か いい ことが あったんですか。
Anh Takahashi, có chuyện gì vui à?
- 高橋
ええ。実は 渡辺さんに 映画に 誘われたんです。
Ừ. Thật ra tôi được chị Watanabe rủ đi xem phim.
- A
あら、よかったですね。
Ôi, tốt quá nhỉ.
Xem đáp án
×
渡辺さんに 誘われた → Watanabe rủ Takahashi, không phải ngược lại → sai.
- A
- 2
男の 人は 息子に 自転車を 壊されました。
Người đàn ông bị con trai làm hỏng xe đạp.
Xem lời thoại
- A
田中さん、明日 自転車を 貸して いただけませんか。
Anh Tanaka, mai cho tôi mượn xe đạp được không?
- 田中
すみません。先週 息子が 壊して しまったんです。今 修理して もらって いるんです。
Xin lỗi. Tuần trước con trai tôi làm hỏng mất rồi. Giờ đang nhờ sửa.
- A
そうですか。
Thế à.
Xem đáp án
○
息子が 壊して しまった → xe bị con trai làm hỏng → 息子に 壊されました → đúng.
- A
- 3
男の 人は パスポートを 取られました。
Người đàn ông bị lấy mất hộ chiếu.
Xem lời thoại
- A
旅行は どうでしたか。
Chuyến du lịch thế nào?
- 男
とても 楽しかったですよ。でも、空港で かばんを 取られて しまったんです。
Vui lắm. Nhưng tôi bị lấy mất cặp ở sân bay.
- A
まあ、パスポートも 入って いたんですか。
Trời, có cả hộ chiếu trong đó à?
- 男
いえ、パスポートは ほかの 所に 入れて ありましたから、大丈夫でした。
Không, hộ chiếu tôi để chỗ khác nên không sao.
Xem đáp án
×
Bị lấy cặp, nhưng パスポートは ほかの 所に 入れて ありました → hộ chiếu không mất → sai.
- A
- 4
説明は ドイツ語と 英語で 書かれて います。
Lời giới thiệu được viết bằng tiếng Đức và tiếng Anh.
Xem lời thoại
- A
これ、誕生日の プレゼント。
Quà sinh nhật này.
- B
わあ、ありがとう。何?
Ôi, cảm ơn. Gì thế?
- A
ドイツの 歌の CD。歌の 説明が 中に 入って いるよ。
CD nhạc Đức. Bên trong có lời giới thiệu bài hát.
- B
でも、私、ドイツ語が わからない。
Nhưng tớ không biết tiếng Đức.
- A
英語の 説明も あるから、大丈夫だよ。
Có cả lời giới thiệu tiếng Anh nên không sao đâu.
Xem đáp án
○
Lời giới thiệu có tiếng Đức và 英語の 説明も ある → đúng.
- A

