Từ vựng · Bài 37
62 mục · 44 từ, 18 câu và tên riêng
Từ mới (38)
- 1
褒めますBAO
Khen· Động từ nhóm II
- 2
しかります
Mắng· Động từ nhóm I
- 3
誘いますDỤ
Mời, rủ· Động từ nhóm I
- 4
招待しますCHIÊU ĐÃI
Mời, chiêu đãi· Động từ nhóm III
- 5
頼みますLẠI
Nhờ· Động từ nhóm I
- 6
注意しますCHÚ Ý
Chú ý, nhắc nhở· Động từ nhóm III
- 7
とります
Ăn trộm, lấy cắp· Động từ nhóm I
- 8
踏みますĐẠP
Giẫm, giẫm lên, giẫm vào· Động từ nhóm I
- 9
壊しますHOẠI
Phá, làm hỏng· Động từ nhóm I
- 10
汚しますÔ
Làm bẩn· Động từ nhóm I
- 11
行いますHÀNH
Thực hiện, tiến hành· Động từ nhóm I
- 12
輸出しますTHÂU XUẤT
Xuất khẩu· Động từ nhóm III
- 13
輸入しますTHÂU NHẬP
Nhập khẩu· Động từ nhóm III
- 14
翻訳しますPHIÊN DỊCH
Dịch (sách, tài liệu)· Động từ nhóm III
- 15
発明しますPHÁT MINH
Phát minh· Động từ nhóm III
- 16
発見しますPHÁT KIẾN
Phát hiện, tìm ra, tìm thấy· Động từ nhóm III
- 17
米MỄ
Gạo
- 18
麦MẠCH
Lúa mạch
- 19
石油THẠCH DU
Dầu mỏ
- 20
原料NGUYÊN LIỆU
Nguyên liệu
- 21
インスタントラーメン
Mì ăn liền, mì gói
- 22
デート
Hẹn hò
- 23
泥棒NÊ BỔNG
Kẻ trộm
- 24
警官CẢNH QUAN
Cảnh sát
- 25
世界中THẾ GIỚI TRUNG
Khắp thế giới, toàn thế giới
- 26
~中TRUNG
Khắp ~, toàn ~
- 27
~世紀THẾ KỶ
Thế kỷ ~
- 28
何語HÀ NGỮ
Tiếng gì
- 29
だれか
Ai đó
- 30
よかったですね。
May nhỉ/ Thế thì tốt quá
- 31
オリンピック
Olympic· Tên riêng
- 32
ワールドカップ
Cúp bóng đá thế giới
- 33
東大寺ĐÔNG ĐẠI TỰ
Chùa Todaiji
- 34
大仏ĐẠI PHẬT
Tượng phật lớn
- 35
江戸時代GIANG HỘ THỜI ĐẠI
Thời Edo (1603 - 1868)
- 36
ポルトガル
Bồ Đào Nha· Tên riêng
- 37
サウジアラビア
Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)· Tên riêng
- 38
ロシア
Nga· Tên riêng
Hội thoại (10)
- 1
皆様GIAI DẠNG
Quý vị (Kính ngữ của みなさん)
- 2
焼けますTHIÊU
Cháy (nhà ~)· うちが~· Động từ nhóm II
- 3
その後HẬU
Sau đó
- 4
世界遺産THẾ GIỚI DI SẢN
Di sản thế giới
- 5
~の一つNHẤT
Một trong những ~
- 6
金色KIM SẮC
Màu vàng ánh kim
- 7
本物BẢN VẬT
Đồ thật
- 8
金KIM
Vàng
- 9
~キロ
- Ki lô gam, - ki lô mét
- 10
美しいMĨ
Đẹp
Bài đọc (14)
- 1
豪華HÀO HOA
Sang trọng, hoành tráng· Tính từ đuôi な
- 2
彫刻ĐIÊU KHẮC
Điêu khắc
- 3
言い伝えNGÔN TRUYỀN
Truyền thuyết
- 4
眠りますMIÊN
Ngủ· Động từ nhóm I
- 5
彫りますĐIÊU
Điêu khắc· Động từ nhóm I
- 6
仲間TRỌNG GIAN
Đồng đội, đồng nghiệp
- 7
しかし
Tuy nhiên
- 8
その あと
Sau đó
- 9
一生懸命NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
Chăm chỉ, cố gắng hết sức
- 10
ねずみ
Chuột
- 11
一匹も いませんNHẤT THẤT
Không có một con nào cả
- 12
東照宮
Đền thờ thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi· Tên riêng
- 13
眠り猫
“Con mèo ngủ” là 1 tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Toshogu· Tên riêng
- 14
左甚五郎
Nhà điêu khắc nổi tiếng thời Edo (1594 - 1651)· Tên riêng