Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 37 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 37

62 mục · 44 từ, 18 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (38)

  1. 1

    褒(ほ)めますBAO

    Khen· Động từ nhóm II

  2. 2

    しかります

    Mắng· Động từ nhóm I

  3. 3

    誘(さそ)いますDỤ

    Mời, rủ· Động từ nhóm I

  4. 4

    招待(しょうたい)しますCHIÊU ĐÃI

    Mời, chiêu đãi· Động từ nhóm III

  5. 5

    頼(たの)みますLẠI

    Nhờ· Động từ nhóm I

  6. 6

    注意(ちゅうい)しますCHÚ Ý

    Chú ý, nhắc nhở· Động từ nhóm III

  7. 7

    とります

    Ăn trộm, lấy cắp· Động từ nhóm I

  8. 8

    踏(ふ)みますĐẠP

    Giẫm, giẫm lên, giẫm vào· Động từ nhóm I

  9. 9

    壊(こわ)しますHOẠI

    Phá, làm hỏng· Động từ nhóm I

  10. 10

    汚(よご)しますÔ

    Làm bẩn· Động từ nhóm I

  11. 11

    行(おこな)いますHÀNH

    Thực hiện, tiến hành· Động từ nhóm I

  12. 12

    輸出(ゆしゅつ)しますTHÂU XUẤT

    Xuất khẩu· Động từ nhóm III

  13. 13

    輸入(ゆにゅう)しますTHÂU NHẬP

    Nhập khẩu· Động từ nhóm III

  14. 14

    翻訳(ほんやく)しますPHIÊN DỊCH

    Dịch (sách, tài liệu)· Động từ nhóm III

  15. 15

    発明(はつめい)しますPHÁT MINH

    Phát minh· Động từ nhóm III

  16. 16

    発見(はっけん)しますPHÁT KIẾN

    Phát hiện, tìm ra, tìm thấy· Động từ nhóm III

  17. 17

    米(こめ)MỄ

    Gạo

  18. 18

    麦(むぎ)MẠCH

    Lúa mạch

  19. 19

    石油(せきゆ)THẠCH DU

    Dầu mỏ

  20. 20

    原料(げんりょう)NGUYÊN LIỆU

    Nguyên liệu

  21. 21

    インスタントラーメン

    Mì ăn liền, mì gói

  22. 22

    デート

    Hẹn hò

  23. 23

    泥棒(どろぼう)NÊ BỔNG

    Kẻ trộm

  24. 24

    警官(けいかん)CẢNH QUAN

    Cảnh sát

  25. 25

    世界中(せかいじゅう)THẾ GIỚI TRUNG

    Khắp thế giới, toàn thế giới

  26. 26

    ~中(じゅう)TRUNG

    Khắp ~, toàn ~

  27. 27

    ~世紀(せいき)THẾ KỶ

    Thế kỷ ~

  28. 28

    何語(なにご)HÀ NGỮ

    Tiếng gì

  29. 29

    だれか

    Ai đó

  30. 30

    よかったですね。

    May nhỉ/ Thế thì tốt quá

  31. 31

    オリンピック

    Olympic· Tên riêng

  32. 32

    ワールドカップ

    Cúp bóng đá thế giới

  33. 33

    東大寺(とうだいじ)ĐÔNG ĐẠI TỰ

    Chùa Todaiji

  34. 34

    大仏(だいぶつ)ĐẠI PHẬT

    Tượng phật lớn

  35. 35

    江戸時代(えどじだい)GIANG HỘ THỜI ĐẠI

    Thời Edo (1603 - 1868)

  36. 36

    ポルトガル

    Bồ Đào Nha· Tên riêng

  37. 37

    サウジアラビア

    Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)· Tên riêng

  38. 38

    ロシア

    Nga· Tên riêng

Hội thoại (10)

  1. 1

    皆様(みなさま)GIAI DẠNG

    Quý vị (Kính ngữ của みなさん)

  2. 2

    焼(や)けますTHIÊU

    Cháy (nhà ~)· うちが~· Động từ nhóm II

  3. 3

    その後(ご)HẬU

    Sau đó

  4. 4

    世界遺産(せかいいさん)THẾ GIỚI DI SẢN

    Di sản thế giới

  5. 5

    ~の一(ひと)つNHẤT

    Một trong những ~

  6. 6

    金色(きんいろ)KIM SẮC

    Màu vàng ánh kim

  7. 7

    本物(ほんもの)BẢN VẬT

    Đồ thật

  8. 8

    金(きん)KIM

    Vàng

  9. 9

    ~キロ

    - Ki lô gam, - ki lô mét

  10. 10

    美(うつく)しいMĨ

    Đẹp

Bài đọc (14)

  1. 1

    豪華(ごうか)HÀO HOA

    Sang trọng, hoành tráng· Tính từ đuôi な

  2. 2

    彫刻(ちょうこく)ĐIÊU KHẮC

    Điêu khắc

  3. 3

    言(い)い伝(つた)えNGÔN TRUYỀN

    Truyền thuyết

  4. 4

    眠(ねむ)りますMIÊN

    Ngủ· Động từ nhóm I

  5. 5

    彫(ほ)りますĐIÊU

    Điêu khắc· Động từ nhóm I

  6. 6

    仲間(なかま)TRỌNG GIAN

    Đồng đội, đồng nghiệp

  7. 7

    しかし

    Tuy nhiên

  8. 8

    その あと

    Sau đó

  9. 9

    一生懸命(いっしょうけんめい)NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

    Chăm chỉ, cố gắng hết sức

  10. 10

    ねずみ

    Chuột

  11. 11

    一匹(いっぴき)も いませんNHẤT THẤT

    Không có một con nào cả

  12. 12

    東照宮(とうしょうぐう)

    Đền thờ thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi· Tên riêng

  13. 13

    眠(ねむ)り猫(ねこ)

    “Con mèo ngủ” là 1 tác phẩm điêu khắc của Jingoro ở Toshogu· Tên riêng

  14. 14

    左甚五郎(ひだりじんごろう)

    Nhà điêu khắc nổi tiếng thời Edo (1594 - 1651)· Tên riêng

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.