Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 37 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 37

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)37課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 37: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    私(わたし)は 毎朝(まいあさ)、子(こ)どもを
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    私(わたし)は 毎朝(まいあさ)、子(こ)どもを 起(お)こします。

    Sáng nào tôi cũng đánh thức con.

    Có tân ngữ (子どもを) → dùng tha động từ 起こします (đánh thức). 起きます là tự động từ (tự thức dậy).

  2. 2
    ライト兄弟(きょうだい)は 飛行機(ひこうき)を
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    ライト兄弟(きょうだい)は 飛行機(ひこうき)を 発明(はつめい)しました。

    Anh em nhà Wright đã phát minh ra máy bay.

    発明 = phát minh (tạo ra cái chưa có). 発見 = phát hiện (tìm ra cái vốn đã có, như ngôi sao, châu lục).

  3. 3
    英語(えいご)は いろいろな 国(くに)で
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    英語(えいご)は いろいろな 国(くに)で 話(はな)されています。

    Tiếng Anh được nói ở nhiều nước.

    Chủ ngữ là sự vật (英語) và không cần nêu người làm → bị động 話されています. 話せる là thể khả năng, không dùng ở đây.

  4. 4
    A:どうしたんですか。
    B:
    Câu 4, ô 1
    に 傘(かさ)を まちがえられたんです。
    Xem chữa

    A:どうしたんですか。 B:だれか に 傘(かさ)を まちがえられたんです。

    A: Có chuyện gì vậy? B: Ai đó đã cầm nhầm ô của tôi.

    だれか = ai đó (không xác định). だれ là từ để hỏi, chỉ dùng trong câu hỏi.

  5. 5
    事務所(じむしょ)の 人(ひと)に 住所(じゅうしょ)を
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    事務所(じむしょ)の 人(ひと)に 住所(じゅうしょ)を 聞(き)かれました。

    Tôi bị người ở văn phòng hỏi địa chỉ.

    Nhóm I: Đổi い thành あ rồi thêm れます — 聞きます → 聞かれます. 聞かられました là chia sai.

  6. 6
    兄(あに)は 私(わたし)の 日記(にっき)を 読(よ)みました。
    ➡
    Câu 6, ô 1
    兄(あに)に 読(よ)まれました。
    Xem chữa

    兄(あに)は 私(わたし)の 日記(にっき)を 読(よ)みました。 ➡ 私(わたし)は 日記(にっき)を 兄(あに)に 読(よ)まれました。

    Anh trai đã đọc nhật ký của tôi. ➡ Tôi bị anh trai đọc mất nhật ký.

    Đồ vật thuộc về người chịu ảnh hưởng (thường là bực mình) → N1は N2に N3を V bị động: 私は兄に日記を読まれました. Không lấy đồ vật làm chủ ngữ.

  7. 7
    2012年(ねん)に ロンドン
    Câu 7, ô 1
    オリンピックが 開(ひら)かれました。
    Xem chữa

    2012年(ねん)に ロンドンで オリンピックが 開(ひら)かれました。

    Năm 2012, Thế vận hội được tổ chức ở London.

    Nơi sự kiện diễn ra đi với で: ロンドンで開かれました.

  8. 8
    ミラーさんの 誕生日(たんじょうび)の パーティー
    Câu 8, ô 1
    招待(しょうたい)されました。
    Xem chữa

    ミラーさんの 誕生日(たんじょうび)の パーティーに 招待(しょうたい)されました。

    Tôi được mời dự tiệc sinh nhật của anh Miller.

    N に 招待します (mời đến N) → bị động vẫn giữ に: パーティーに招待されました.

  9. 9
    あの 家(いえ)は 木(き)
    Câu 9, ô 1
    造(つく)られています。
    Xem chữa

    あの 家(いえ)は 木(き)で 造(つく)られています。

    Ngôi nhà kia được làm bằng gỗ.

    Nguyên liệu còn nhìn thấy được trong sản phẩm → で (木で造る). から dùng khi nguyên liệu đã biến đổi, không còn nhận ra (ワインはぶどうから造られる).

  10. 10
    この 小説(しょうせつ)は いろいろな 国(くに)の ことば
    Câu 10, ô 1
    翻訳(ほんやく)されています。
    Xem chữa

    この 小説(しょうせつ)は いろいろな 国(くに)の ことばに 翻訳(ほんやく)されています。

    Cuốn tiểu thuyết này được dịch ra tiếng của nhiều nước.

    Dịch sang ngôn ngữ nào → に: 英語に翻訳する. で là dùng phương tiện gì.

第(だい)37課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 37

1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể bị động (thể ます) → thể bị động (thể từ điển).

  1. 例
    捨(す)てます → 捨(す)てられます → 捨(す)てられる
    Dịch

    Vứt → bị vứt.

  2. 1
    汚(よご)します → Đáp án: 汚(よご)されます → Đáp án: 汚(よご)される
    Xem chữa

    汚(よご)します → 汚(よご)されます → 汚(よご)される

    Làm bẩn → bị làm bẩn.

    Nhóm I: Đổi い thành あ rồi thêm れます — 汚します → 汚されます; thể bị động chia như nhóm II nên thể từ điển là 汚される.

  3. 2
    Đáp án: 注意(ちゅうい)します → 注意(ちゅうい)されます → Đáp án: 注意(ちゅうい)される
    Xem chữa

    注意(ちゅうい)します → 注意(ちゅうい)されます → 注意(ちゅうい)される

    Nhắc nhở → bị nhắc nhở.

    Nhóm III: します → されます; thể từ điển 注意される.

  4. 3
    Đáp án: 行(おこな)います → Đáp án: 行(おこな)われます → 行(おこな)われる
    Xem chữa

    行(おこな)います → 行(おこな)われます → 行(おこな)われる

    Tổ chức, tiến hành → được tổ chức.

    行われる ← 行われます ← 行います (nhóm I: い → わ + れます, như 言います → 言われます).

  5. 4
    呼(よ)びます → Đáp án: 呼(よ)ばれます → Đáp án: 呼(よ)ばれる
    Xem chữa

    呼(よ)びます → 呼(よ)ばれます → 呼(よ)ばれる

    Gọi → bị gọi.

    Nhóm I: び → ば + れます: 呼ばれます → 呼ばれる.

  6. 5
    Đáp án: 決(き)めます → 決(き)められます → Đáp án: 決(き)められる
    Xem chữa

    決(き)めます → 決(き)められます → 決(き)められる

    Quyết định → được quyết định.

    Nhóm II: Bỏ ます thêm られます — 決めます → 決められます. Thể bị động nhóm II trùng hình thức với thể khả năng.

  7. 6
    Đáp án: 連(つ)れて来(き)ます → Đáp án: 連(つ)れて来(こ)られます → 連(つ)れて来(こ)られる
    Xem chữa

    連(つ)れて来(き)ます → 連(つ)れて来(こ)られます → 連(つ)れて来(こ)られる

    Dẫn đến → bị dẫn đến.

    来ます → 来(こ)られます; chia động từ cuối: 連れて来ます → 連れて来られます.

  8. 7
    読(よ)みます → Đáp án: 読(よ)まれます → Đáp án: 読(よ)まれる
    Xem chữa

    読(よ)みます → 読(よ)まれます → 読(よ)まれる

    Đọc → được đọc.

    Nhóm I: み → ま + れます: 読まれます → 読まれる.

  9. 8
    Đáp án: 見(み)ます → 見(み)られます → Đáp án: 見(み)られる
    Xem chữa

    見(み)ます → 見(み)られます → 見(み)られる

    Nhìn, xem → bị nhìn thấy.

    Nhóm II: 見ます → 見られます → 見られる.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    2階(かい)の 窓(まど)(から)海(うみ)(が)見(み)えます。
    Dịch

    Từ cửa sổ tầng 2 có thể nhìn thấy biển.

  2. 1
    彼女(かのじょ)(Đáp án: を)スキー旅行(りょこう)(Đáp án: に)誘(さそ)いたいです。
    Xem chữa

    彼女(かのじょ)(を)スキー旅行(りょこう)(に)誘(さそ)いたいです。

    Tôi muốn rủ cô ấy đi du lịch trượt tuyết.

    Người được rủ đi với を, việc rủ đi làm đi với に: N1 を N2 に 誘います.

  3. 2
    日本語(にほんご)を 英語(えいご)(Đáp án: に)翻訳(ほんやく)します。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)を 英語(えいご)(に)翻訳(ほんやく)します。

    Tôi dịch tiếng Nhật sang tiếng Anh.

    N1 を N2 に 翻訳します: Dịch N1 sang N2.

  4. 3
    石油(せきゆ)は サウジアラビア(Đáp án: から)輸入(ゆにゅう)しています。
    Xem chữa

    石油(せきゆ)は サウジアラビア(から)輸入(ゆにゅう)しています。

    Dầu mỏ được nhập khẩu từ Ả Rập Xê Út.

    Nhập khẩu từ nước nào → から.

  5. 4
    わたしは 彼女(かのじょ)(Đáp án: に)結婚(けっこん)(Đáp án: を)申(もう)し込(こ)もうと 思(おも)っています。
    Xem chữa

    わたしは 彼女(かのじょ)(に)結婚(けっこん)(を)申(もう)し込(こ)もうと 思(おも)っています。

    Tôi đang định cầu hôn cô ấy.

    N1 に N2 を 申し込みます: Đề nghị N2 với N1 — 彼女に結婚を申し込む (cầu hôn cô ấy).

  6. 5
    わたしは タワポンさん(Đáp án: を)結婚式(けっこんしき)(Đáp án: に)招待(しょうたい)する つもりです。
    Xem chữa

    わたしは タワポンさん(を)結婚式(けっこんしき)(に)招待(しょうたい)する つもりです。

    Tôi định mời anh Thawaphon đến dự lễ cưới.

    N1 を N2 に 招待します: Mời N1 đến N2.

  7. 6
    わたしは 妹(いもうと)(Đáp án: に)傘(かさ)(Đáp án: を)なくされました。
    Xem chữa

    わたしは 妹(いもうと)(に)傘(かさ)(を)なくされました。

    Tôi bị em gái làm mất cái ô.

    Bị động có tân ngữ: N1は N2に N3を V bị động — người gây ra hành động đi với に, đồ vật vẫn giữ を.

  8. 7
    昔(むかし) 日本(にほん)では 建物(たてもの)や 橋(はし)を 木(き)(Đáp án: で)造(つく)っていました。
    Xem chữa

    昔(むかし) 日本(にほん)では 建物(たてもの)や 橋(はし)を 木(き)(で)造(つく)っていました。

    Ngày xưa ở Nhật người ta làm nhà cửa và cầu bằng gỗ.

    Nguyên liệu còn nhìn thấy trong sản phẩm → で: 木で造る.

  9. 8
    ワインは 何(なに)(Đáp án: から)造(つく)られるんですか。
    Xem chữa

    ワインは 何(なに)(から)造(つく)られるんですか。

    Rượu vang được làm từ gì vậy?

    Nguyên liệu đã biến đổi, không còn nhìn ra trong sản phẩm → から: ぶどうから造られる.

3. Chọn từ trong khung, chia sang thể bị động cho đúng rồi điền vào chỗ trống.

  • 開(ひら)きます
  • 選(えら)びます
  • 発明(はつめい)します
  • 発見(はっけん)します
  • 建(た)てます
  • かきます (đã dùng ở ví dụ)
  • 壊(こわ)します
  1. 例
    この 絵(え)は 200年(ねん)ぐらい まえに、かかれました。
    Dịch

    Bức tranh này được vẽ cách đây khoảng 200 năm.

  2. 1
    インスタントラーメンは 日本(にほん)で Đáp án: 発明(はつめい)されました
    Xem chữa

    インスタントラーメンは 日本(にほん)で 発明(はつめい)されました

    Mì ăn liền được phát minh ở Nhật Bản.

    Sản phẩm là chủ ngữ, không cần nêu người làm → bị động: 発明します → 発明されました.

  3. 2
    4年(ねん)に 1回(かい) オリンピックが Đáp án: 開(ひら)かれます
    Xem chữa

    4年(ねん)に 1回(かい) オリンピックが 開(ひら)かれます

    Thế vận hội được tổ chức 4 năm một lần.

    開きます (nhóm I) → 開かれます. Việc lặp lại theo chu kỳ nên dùng hiện tại.

  4. 3
    去年(きょねん) この 町(まち)に 大(おお)きい 美術館(びじゅつかん)が Đáp án: 建(た)てられました
    Xem chữa

    去年(きょねん) この 町(まち)に 大(おお)きい 美術館(びじゅつかん)が 建(た)てられました

    Năm ngoái, một bảo tàng mỹ thuật lớn đã được xây ở thị trấn này.

    建てます (nhóm II) → 建てられます; việc đã xảy ra (去年) → 建てられました.

  5. 4
    あの 古(ふる)い ビルは もうすぐ Đáp án: 壊(こわ)される 予定(よてい)です。
    Xem chữa

    あの 古(ふる)い ビルは もうすぐ 壊(こわ)される 予定(よてい)です。

    Tòa nhà cũ kia sắp bị phá dỡ.

    Trước 予定です dùng thể từ điển: 壊します → 壊される.

  6. 5
    これから また 新(あたら)しい 星(ほし)が Đáp án: 発見(はっけん)されるでしょう。
    Xem chữa

    これから また 新(あたら)しい 星(ほし)が 発見(はっけん)されるでしょう。

    Từ nay về sau chắc sẽ còn có những ngôi sao mới được phát hiện.

    Trước でしょう dùng thể thường: 発見される. Ngôi sao vốn có sẵn → 発見 (không phải 発明). Từ thừa trong khung: 選びます.

4. Viết lại câu bằng thể bị động, lấy người hoặc vật chịu tác động làm chủ đề.

  1. 例1
    先生(せんせい)が テレーザちゃんを 褒(ほ)めました。
    …テレーザちゃんは 先生(せんせい)に 褒(ほ)められました。
    Dịch

    Cô giáo đã khen bé Teresa. …Bé Teresa được cô giáo khen.

  2. 例2
    子(こ)どもが わたしの パソコンを 壊(こわ)しました。
    …わたしは 子(こ)どもに パソコンを 壊(こわ)されました。
    Dịch

    Con tôi đã làm hỏng máy tính của tôi. …Tôi bị con làm hỏng máy tính.

  3. 1
    渡辺(わたなべ)さんが わたしを デートに 誘(さそ)いました。
    …Đáp án: わたしは 渡辺(わたなべ)さんに デートに 誘(さそ)われました。
    Xem chữa

    渡辺(わたなべ)さんが わたしを デートに 誘(さそ)いました。 …わたしは 渡辺(わたなべ)さんに デートに 誘(さそ)われました。

    Chị Watanabe đã rủ tôi đi hẹn hò. …Tôi được chị Watanabe rủ đi hẹn hò.

    Người bị tác động (わたし) làm chủ đề, người làm đi với に: 誘います → 誘われました. デートに giữ nguyên.

  4. 2
    警官(けいかん)が 泥棒(どろぼう)を 連(つ)れて行(い)きました。
    …Đáp án: 泥棒(どろぼう)は 警官(けいかん)に 連(つ)れて行(い)かれました。
    Xem chữa

    警官(けいかん)が 泥棒(どろぼう)を 連(つ)れて行(い)きました。 …泥棒(どろぼう)は 警官(けいかん)に 連(つ)れて行(い)かれました。

    Cảnh sát đã dẫn tên trộm đi. …Tên trộm bị cảnh sát dẫn đi.

    連れて行きます → chia bị động động từ cuối: 連れて行かれます.

  5. 3
    カリナさんが わたしに 大学院(だいがくいん)の 試験(しけん)に ついて 聞(き)きました。
    …Đáp án: わたしは カリナさんに 大学院(だいがくいん)の 試験(しけん)に ついて 聞(き)かれました。
    Xem chữa

    カリナさんが わたしに 大学院(だいがくいん)の 試験(しけん)に ついて 聞(き)きました。 …わたしは カリナさんに 大学院(だいがくいん)の 試験(しけん)に ついて 聞(き)かれました。

    Karina đã hỏi tôi về kỳ thi cao học. …Tôi bị Karina hỏi về kỳ thi cao học.

    Người được hỏi (わたしに) chuyển thành chủ đề わたしは; người hỏi đi với に: 聞かれました.

  6. 4
    課長(かちょう)が 山田(やまだ)さんに 資料(しりょう)の コピーを 頼(たの)みました。
    …Đáp án: 山田(やまだ)さんは 課長(かちょう)に 資料(しりょう)の コピーを 頼(たの)まれました。
    Xem chữa

    課長(かちょう)が 山田(やまだ)さんに 資料(しりょう)の コピーを 頼(たの)みました。 …山田(やまだ)さんは 課長(かちょう)に 資料(しりょう)の コピーを 頼(たの)まれました。

    Trưởng phòng đã nhờ anh Yamada photo tài liệu. …Anh Yamada được trưởng phòng nhờ photo tài liệu.

    N1は N2に N3を V bị động: 山田さんは課長にコピーを頼まれました; tân ngữ コピーを giữ nguyên.

  7. 5
    子(こ)どもが わたしの 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)しました。
    …Đáp án: わたしは 子(こ)どもに 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)されました。
    Xem chữa

    子(こ)どもが わたしの 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)しました。 …わたしは 子(こ)どもに 新(あたら)しい スーツを 汚(よご)されました。

    Con tôi đã làm bẩn bộ com-lê mới của tôi. …Tôi bị con làm bẩn bộ com-lê mới.

    Đồ vật của người bị ảnh hưởng → わたしは 子どもに スーツを 汚されました (không nói わたしのスーツは…).

  8. 6
    犬(いぬ)が わたしの 足(あし)を かみました。
    …Đáp án: わたしは 犬(いぬ)に 足(あし)を かまれました。
    Xem chữa

    犬(いぬ)が わたしの 足(あし)を かみました。 …わたしは 犬(いぬ)に 足(あし)を かまれました。

    Con chó đã cắn chân tôi. …Tôi bị chó cắn vào chân.

    Bộ phận cơ thể của người bị ảnh hưởng → わたしは 犬に 足を かまれました. かみます (nhóm I) → かまれます.

  9. 7
    だれかが わたしの 傘(かさ)を まちがえました。
    …Đáp án: わたしは だれかに 傘(かさ)を まちがえられました。
    Xem chữa

    だれかが わたしの 傘(かさ)を まちがえました。 …わたしは だれかに 傘(かさ)を まちがえられました。

    Ai đó đã cầm nhầm ô của tôi. …Tôi bị ai đó cầm nhầm ô.

    まちがえます (nhóm II) → まちがえられます; だれかが → だれかに.

5. Chọn từ trong khung, chia sang thể bị động (〜れて/〜られて います) rồi điền vào chỗ trống.

  • 輸入(ゆにゅう)しています
  • 使(つか)っています (đã dùng ở ví dụ)
  • 食(た)べています
  • 読(よ)んでいます
  • 言(い)っています
  • 飼(か)っています
  • 輸出(ゆしゅつ)しています
  1. 例
    コンピューターは いろいろな 所(ところ)で 使(つか)われています。
    Dịch

    Máy tính được sử dụng ở nhiều nơi.

  2. 1
    日本(にほん)では 犬(いぬ)や 猫(ねこ)などが よく Đáp án: 飼(か)われています
    Xem chữa

    日本(にほん)では 犬(いぬ)や 猫(ねこ)などが よく 飼(か)われています

    Ở Nhật, chó, mèo… được nuôi nhiều.

    飼います (nhóm I) → 飼われます; việc diễn ra rộng rãi trong xã hội → 〜ています.

  3. 2
    この 製品(せいひん)は いろいろな 国(くに)へ Đáp án: 輸出(ゆしゅつ)されています
    Xem chữa

    この 製品(せいひん)は いろいろな 国(くに)へ 輸出(ゆしゅつ)されています

    Sản phẩm này được xuất khẩu sang nhiều nước.

    国へ (đi đến nước khác) → xuất khẩu: 輸出します → 輸出されています. 輸入 là nhập khẩu, đi với から.

  4. 3
    この マンガは 日本中(にほんじゅう)の 子(こ)どもに Đáp án: 読(よ)まれています
    Xem chữa

    この マンガは 日本中(にほんじゅう)の 子(こ)どもに 読(よ)まれています

    Bộ truyện tranh này được trẻ em khắp nước Nhật đọc.

    読みます → 読まれます; người làm hành động đi với に: 子どもに読まれています.

  5. 4
    インスタントラーメンは 外国人(がいこくじん)にも よく Đáp án: 食(た)べられています
    Xem chữa

    インスタントラーメンは 外国人(がいこくじん)にも よく 食(た)べられています

    Mì ăn liền cũng được người nước ngoài ăn nhiều.

    食べます (nhóm II) → 食べられます → 食べられています.

  6. 5
    動物(どうぶつ)も 人(ひと)の 気持(きも)ちが わかると Đáp án: 言(い)われています
    Xem chữa

    動物(どうぶつ)も 人(ひと)の 気持(きも)ちが わかると 言(い)われています

    Người ta nói rằng động vật cũng hiểu được cảm xúc của con người.

    〜と 言われています: Người ta nói rằng… (nêu ý kiến chung). Từ thừa trong khung: 輸入しています.

6. Chọn cách nói đúng trong { } (thể bị động hay 〜て もらいました).

  1. 例
    子(こ)どもの とき、父(ちち)に よく (ví dụ, đáp án しかられました)。
    Dịch

    Hồi nhỏ, tôi hay bị bố mắng.

  2. 1
    電車(でんしゃ)の 中(なか)で 足(あし)を
    Câu 1, ô 1
    。
    Xem chữa

    電車(でんしゃ)の 中(なか)で 足(あし)を 踏(ふ)まれました。

    Tôi bị giẫm vào chân trên tàu điện.

    Việc gây phiền, bất lợi cho mình → bị động 踏まれました. 〜てもらいました dùng cho việc mình được giúp, biết ơn.

  3. 2
    山田(やまだ)さんに 車(くるま)で 駅(えき)まで
    Câu 2, ô 1
    。
    Xem chữa

    山田(やまだ)さんに 車(くるま)で 駅(えき)まで 送(おく)って もらいました。

    Tôi được anh Yamada đưa ra ga bằng ô tô.

    Được người khác giúp, mình thấy biết ơn → Vて もらいました.

  4. 3
    鈴木(すずき)さんに カメラを
    Câu 3, ô 1
    。
    Xem chữa

    鈴木(すずき)さんに カメラを 貸(か)して もらいました。

    Tôi được anh Suzuki cho mượn máy ảnh.

    Việc có lợi cho mình → 貸して もらいました. (Thể bị động đúng của 貸します là 貸されます, nhưng không hợp nghĩa ở đây.)

  5. 4
    泥棒(どろぼう)に お金(かね)を
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    泥棒(どろぼう)に お金(かね)を とられました。

    Tôi bị kẻ trộm lấy mất tiền.

    Việc gây thiệt hại → bị động: とられました (bị lấy mất).

  6. 5
    早(はや)く 医者(いしゃ)に
    Câu 5, ô 1
    ほうが いいですよ。
    Xem chữa

    早(はや)く 医者(いしゃ)に 診(み)て もらった ほうが いいですよ。

    Anh nên đi khám bác sĩ sớm đi.

    医者に 診て もらう: Được bác sĩ khám (đi khám bệnh). Vた ほうが いい: Nên làm.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.