Hội thoại · Bài 37
金閣寺は 14世紀に 建てられました
Chùa Kinkaku được xây dựng vào thế kỷ 14
- ガイド
皆様、あちらが 有名な 金閣寺です。金閣寺は 14世紀に 建てられました。1950年に 一度 焼けて しまいましたが、その後 新しい 建物が 建てられて、1994年に 世界遺産に なりました。京都で 人気が ある お寺の 一つです。
Thưa quý khách, đằng kia là chùa Kinkaku (Kim Các Tự) nổi tiếng. Chùa Kinkaku được xây dựng vào thế kỷ 14. Năm 1950 chùa từng bị cháy, nhưng sau đó một công trình mới đã được dựng lại và đến năm 1994 thì được công nhận là Di sản Thế giới. Đây là một trong những ngôi chùa được yêu thích ở Kyoto.
- カリナ
きれいですね。壁が 金色ですが、本物の 金ですか。
Đẹp quá. Tường màu vàng óng, đó là vàng thật ạ?
- ガイド
はい。金が 20キロぐらい 使われました。
Vâng. Người ta đã dùng khoảng 20 kg vàng.
- カリナ
そうですか。あの 中に 入れますか。
Thế ạ. Mình có vào bên trong được không ạ?
- ガイド
中には 入れないんです。池の 周りを 歩きながら 見て ください。
Bên trong thì không vào được ạ. Mời quý khách vừa đi dạo quanh hồ vừa ngắm.
- カリナ
紅葉が きれいですね。
Lá đỏ đẹp quá nhỉ.
- ガイド
ええ。金閣寺は 紅葉と 雪の 季節が 特に 美しいと 言われて います。
Vâng. Người ta nói chùa Kinkaku đặc biệt đẹp vào mùa lá đỏ và mùa tuyết.
Cách nói trong bài
N は ~られました: Câu bị động dùng khi kể về công trình, sự kiện mà không cần nêu ai làm (金閣寺は 14世紀に 建てられました).
~と 言われて います: “Người ta nói rằng…”, dùng để truyền đạt nhận định chung (紅葉と 雪の 季節が 特に 美しいと 言われて います).
V-ます ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia (池の 周りを 歩きながら 見て ください).
~の 一つです: Là một trong những… (京都で 人気が ある お寺の 一つです).