命令形(めいれいけい)
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể mệnh lệnh
Nhóm 1 · ~iます → ~e
- 書きます → 書け
- 急ぎます → 急げ
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm ろ
- 食べます → 食べろ
- 見ます → 見ろ
Nhóm 3 · します → しろ; きます → こい
- 注意します → 注意しろ
- 来ます → 来い
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể mệnh lệnh
Nhóm 1 · ~iます → ~e
Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm ろ
Nhóm 3 · します → しろ; きます → こい
NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ
Cách chia thể cấm chỉ
Nhóm 1 · Thể từ điển + な
Nhóm 2 · Thể từ điển + な
Nhóm 3 · する → するな; くる → くるな
Cấu trúc
命令形(Thể mệnh lệnh): Hãy làm V.
禁止形(Thể cấm chỉ): Cấm làm V.
Ví dụ
早く寝ろ。
Đi ngủ sớm đi!
こんばんうちへ来いよ。
Tối nay đến nhà tao đi!
負けるな。
Không được thua.
Hãy làm V.
Cấu trúc
Vますなさい。
Ví dụ
正しい答えを選びなさい。
Hãy chọn đáp án đúng.
勉強しなさい。
Hãy học đi.
Được viết là~/ Được đọc là ~.
Cấu trúc
NはPにVてあります
~と書いてあります/~と読みます。
Ví dụ
すみません。これは何と読みますか。
Xin lỗi, cái này đọc như thế nào vậy?
「いりぐち」と読みます。
Đọc là 「いりぐち」.
あそこに「きんえん」と書いてあります。
Đằng kia có viết là “Cấm hút thuốc”.
A có nghĩa là B.
Cấu trúc
いみ
NはPにVてあります
AはBという意味です。
Ví dụ
あれはどういう意味ですか。
Cái kia có nghĩa là gì vậy?
左へ曲がるなという意味です。
Có nghĩa là cấm rẽ trái.
Ai đó nói ~/ nhắn là ~.
Cấu trúc
NはPにVてあります
「Câu」/ Thể thông thườngと言っていました。
Ví dụ
ミラーさんは何と言っていましたか。
Anh Mira đã nói gì vậy?
2時に会議室にいると言っていました。
(Anh ấy) đã nói là có ở phòng họp lúc 2 giờ.
Nhắn lại (cho ai đó) giúp tôi rằng… được không?
Cấu trúc
NはPにVてあります
「Câu」/ Thể thông thườngと伝えていただけませんか。
Ví dụ
ワンさんにもうすぐ来ると伝えていただけませんか。
Hãy nhắn với anh Wang rằng tôi sắp sửa tới rồi được không?
リンさんに「レポートを送ってください」と伝えていただけませんか。
Làm ơn nhắn với chị Linh là hãy gửi báo cáo giúp tôi có được không?