Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 33 · Tuyến N4

Luyện tập · Bài 33

Mẫu câu 文型

0:00 / 0:25
  1. 1

    急(いそ)げ。

    Nhanh lên!

  2. 2

    触(さわ)るな。

    Đừng chạm vào!

  3. 3

    立入禁止(たちいりきんし)は 入(はい)るなと いう 意味(いみ)です。

    “立入禁止” có nghĩa là “cấm vào”.

  4. 4

    ミラーさんは 来週(らいしゅう) 大阪(おおさか)へ 出張(しゅっちょう)すると 言(い)って いました。

    Anh Miller nói là tuần sau anh ấy sẽ đi công tác Osaka.

Ví dụ 例文

0:00 / 1:07
  1. 1

    だめだ。もう 走(はし)れない。

    Không được rồi. Tôi không chạy nổi nữa.

    ……頑張(がんば)れ。あと 500メートルだ。

    … Cố lên! Chỉ còn 500 mét nữa thôi.

  2. 2

    もう 時間(じかん)が ない。

    Hết thời gian rồi.

    ……まだ 1分(ぷん) ある。あきらめるな。

    … Vẫn còn 1 phút. Đừng bỏ cuộc!

  3. 3

    この 池(いけ)で 遊(あそ)んでは いけません。あそこに 「入(はい)るな」と 書(か)いて ありますよ。

    Không được chơi ở cái ao này đâu. Đằng kia có ghi “Cấm vào” đấy.

    ……あ、ほんとうだ。

    … A, đúng thật.

  4. 4

    あの 漢字(かんじ)は 何(なん)と 読(よ)むんですか。

    Chữ Hán kia đọc là gì vậy?

    ……「きんえん」です。たばこを 吸(す)っては いけないと いう 意味(いみ)です。

    … Đọc là “kin'en” (cấm hút thuốc). Nghĩa là không được hút thuốc.

  5. 5

    この マークは どういう 意味(いみ)ですか。

    Ký hiệu này có nghĩa là gì?

    ……洗濯機(せんたくき)で 洗(あら)えると いう 意味(いみ)です。

    … Nghĩa là có thể giặt bằng máy giặt.

  6. 6

    グプタさんは いますか。

    Anh Gupta có ở đây không?

    ……今(いま) 出(で)かけて います。30分(ぷん)ぐらいで 戻(もど)ると 言(い)って いました。

    … Bây giờ anh ấy đang ra ngoài. Anh ấy nói khoảng 30 phút nữa sẽ quay lại.

  7. 7

    すみませんが、渡辺(わたなべ)さんに あしたの パーティーは 6時(じ)からだと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Phiền anh, anh có thể nhắn với chị Watanabe giúp tôi là bữa tiệc ngày mai bắt đầu từ 6 giờ được không?

    ……わかりました。6時(じ)からですね。

    … Tôi hiểu rồi. Từ 6 giờ nhỉ.

Luyện tập B 練習B

Bài 1 · Ví dụ

0:00 / 0:41

頑張(がんば)ります → 頑張(がんば)れ。

Cố gắng → Cố lên!

  1. 1)走(はし)ります

    Xem đáp án

    走(はし)れ。

    Chạy đi!

  2. 2)行(い)きます

    Xem đáp án

    行(い)け。

    Lên đi! / Tiến lên!

  3. 3)戻(もど)ります

    Xem đáp án

    戻(もど)れ。

    Quay về!

  4. 4)止(と)めます

    Xem đáp án

    止(と)めろ。

    Chặn lại!

Bài 2 · Ví dụ

0:00 / 0:19

[絵]ボールを 投(な)げる(×) → ボールを 投(な)げるな。

(Sách dùng tranh) Ném bóng (×) → Không được ném bóng!

  1. 1)[絵]海(うみ)で 泳(およ)ぐ(×)

    Xem đáp án

    泳(およ)ぐな。

    (Sách dùng tranh) Không được bơi!

  2. 2)[絵]木(き)に 登(のぼ)る(×)

    Xem đáp án

    木(き)に 登(のぼ)るな。

    (Sách dùng tranh) Không được trèo cây!

  3. 3)[絵]缶(かん)を 捨(す)てる(×)

    Xem đáp án

    缶(かん)を 捨(す)てるな。

    (Sách dùng tranh) Không được vứt lon!

Bài 3 · Ví dụ

0:00 / 0:24

[絵]ドアに 「押(お)す」の 紙(かみ) → そこに 「おす」と 書(か)いて あります。

(Sách dùng tranh) Trên cửa có tờ giấy ghi “押す” → Ở đó có ghi là “Đẩy”.

  1. 1)[絵]ATMに 「故障(こしょう)」の 紙(かみ)

    Xem đáp án

    そこに 「こしょう」と 書(か)いて あります。

    (Sách dùng tranh) Ở đó có ghi là “Hỏng”.

  2. 2)[絵]ドアの 上(うえ)に 「出口(でぐち)」

    Xem đáp án

    そこに 「でぐち」と 書(か)いて あります。

    (Sách dùng tranh) Ở đó có ghi là “Lối ra”.

  3. 3)[絵]壁(かべ)に 「禁煙(きんえん)」

    Xem đáp án

    そこに 「きんえん」と 書(か)いて あります。

    (Sách dùng tranh) Ở đó có ghi là “Cấm hút thuốc”.

Bài 4 · Ví dụ

0:00 / 0:39

(たちいりきんし) [絵]立入禁止 → これは 何(なん)と 読(よ)みますか。 ……「たちいりきんし」と 読(よ)みます。

(tachiiri kinshi) (tranh: Biển 立入禁止) → Chữ này đọc là gì? … Đọc là “tachiiri kinshi” (cấm vào).

  1. 1)(よやくせき) [絵]予約席

    Xem đáp án

    これは 何(なん)と 読(よ)みますか。 ……「よやくせき」と 読(よ)みます。

    Chữ này đọc là gì? … Đọc là “yoyakuseki” (ghế đã đặt trước).

  2. 2)(ひじょうぐち) [絵]非常口

    Xem đáp án

    これは 何(なん)と 読(よ)みますか。 ……「ひじょうぐち」と 読(よ)みます。

    Chữ này đọc là gì? … Đọc là “hijouguchi” (cửa thoát hiểm).

  3. 3)(じどうはんばいき) [絵]自動販売機

    Xem đáp án

    これは 何(なん)と 読(よ)みますか。 ……「じどうはんばいき」と 読(よ)みます。

    Chữ này đọc là gì? … Đọc là “jidou hanbaiki” (máy bán hàng tự động).

Bài 5 · Ví dụ

0:00 / 0:47

[絵]まっすぐと 左(ひだり)の 矢印(やじるし)の 標識(ひょうしき) → あれは どういう 意味(いみ)ですか。 ……右(みぎ)へ 曲(ま)がるなと いう 意味(いみ)です。

(Sách dùng tranh: Biển chỉ được đi thẳng hoặc rẽ trái) → Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là không được rẽ phải.

  1. 1)[絵]赤(あか)い 丸(まる)に 白(しろ)い 線(せん)の 標識(ひょうしき)

    Xem đáp án

    あれは どういう 意味(いみ)ですか。 ……入(はい)るなと いう 意味(いみ)です。

    (Sách dùng tranh: Biển cấm đi vào) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là không được đi vào.

  2. 2)[絵]「!」の 標識(ひょうしき)

    Xem đáp án

    あれは どういう 意味(いみ)ですか。 ……注意(ちゅうい)しろと いう 意味(いみ)です。

    (Sách dùng tranh: Biển dấu chấm than) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là phải chú ý.

  3. 3)[絵]青(あお)い 丸(まる)に 赤(あか)い 斜(なな)めの 線(せん)の 標識(ひょうしき)

    Xem đáp án

    あれは どういう 意味(いみ)ですか。 ……ここに 車(くるま)を 止(と)めるなと いう 意味(いみ)です。

    (Sách dùng tranh: Biển cấm đỗ xe) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là không được đỗ xe ở đây.

  4. 4)[絵]「徐行(じょこう)」の 標識(ひょうしき)

    Xem đáp án

    あれは どういう 意味(いみ)ですか。 ……ゆっくり 走(はし)れと いう 意味(いみ)です。

    (Sách dùng tranh: Biển “徐行”) Biển kia nghĩa là gì? … Nghĩa là phải chạy chậm lại.

Bài 6 · Ví dụ

0:00 / 0:59

(使(つか)っては いけません) [絵]使用禁止(しようきんし) → これは どういう 意味(いみ)ですか。 ……使(つか)っては いけないと いう 意味(いみ)です。

(Không được dùng) (tranh: Biển 使用禁止) → Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là không được sử dụng.

  1. 1)(お金(かね)を 払(はら)わなくても いいです) [絵]無料(むりょう)

    Xem đáp án

    これは どういう 意味(いみ)ですか。 ……お金(かね)を 払(はら)わなくても いいと いう 意味(いみ)です。

    Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là không phải trả tiền.

  2. 2)(今(いま) 使(つか)って います) [絵]使用中(しようちゅう)

    Xem đáp án

    これは どういう 意味(いみ)ですか。 ……今(いま) 使(つか)って いると いう 意味(いみ)です。

    Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là đang có người dùng.

  3. 3)(入(はい)っては いけません) [絵]立入禁止(たちいりきんし)

    Xem đáp án

    これは どういう 意味(いみ)ですか。 ……入(はい)っては いけないと いう 意味(いみ)です。

    Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là không được vào.

  4. 4)(危(あぶ)ない) [絵]危険(きけん)

    Xem đáp án

    これは どういう 意味(いみ)ですか。 ……危(あぶ)ないと いう 意味(いみ)です。

    Cái này nghĩa là gì? … Nghĩa là nguy hiểm.

Bài 7 · Ví dụ

0:00 / 1:20

田中(たなか)さん(2時(じ)ごろ 事務所(じむしょ)に 戻(もど)ります) → 田中(たなか)さんは 何(なん)と 言(い)って いましたか。 ……2時(じ)ごろ 事務所(じむしょ)に 戻(もど)ると 言(い)って いました。

Anh Tanaka (Khoảng 2 giờ sẽ về văn phòng) → Anh Tanaka đã nói gì vậy? … Anh ấy nói khoảng 2 giờ sẽ quay lại văn phòng.

  1. 1)先生(せんせい)(漢字(かんじ)の 試験(しけん)は 来週(らいしゅう)の 火曜日(かようび)です)

    Xem đáp án

    先生(せんせい)は 何(なん)と 言(い)って いましたか。 ……漢字(かんじ)の 試験(しけん)は 来週(らいしゅう)の 火曜日(かようび)だと 言(い)って いました。

    Cô giáo đã nói gì vậy? … Cô nói bài thi chữ Hán là vào thứ Ba tuần sau.

  2. 2)鈴木(すずき)さん(ミーティングに 出席(しゅっせき)できません)

    Xem đáp án

    鈴木(すずき)さんは 何(なん)と 言(い)って いましたか。 ……ミーティングに 出席(しゅっせき)できないと 言(い)って いました。

    Anh Suzuki đã nói gì vậy? … Anh ấy nói không dự cuộc họp được.

  3. 3)ワットさん(警察(けいさつ)へ 行(い)きます)

    Xem đáp án

    ワットさんは 何(なん)と 言(い)って いましたか。 ……警察(けいさつ)へ 行(い)くと 言(い)って いました。

    Thầy Watt đã nói gì vậy? … Thầy nói sẽ đến đồn cảnh sát.

  4. 4)シュミットさん(荷物(にもつ)は けさ 着(つ)きました)

    Xem đáp án

    シュミットさんは 何(なん)と 言(い)って いましたか。 ……荷物(にもつ)は けさ 着(つ)いたと 言(い)って いました。

    Anh Schmidt đã nói gì vậy? … Anh ấy nói hàng đã đến sáng nay.

Bài 8 · Ví dụ

0:00 / 1:07

田中(たなか)さん・「もうすぐ 会議(かいぎ)が 始(はじ)まります」 → 田中(たなか)さんに もうすぐ 会議(かいぎ)が 始(はじ)まると 伝(つた)えて いただけませんか。

Anh Tanaka · “Cuộc họp sắp bắt đầu” → Anh có thể nhắn với anh Tanaka là cuộc họp sắp bắt đầu được không?

  1. 1)先生(せんせい)・「きょうは 野球(やきゅう)の 練習(れんしゅう)に 行(い)けません」

    Xem đáp án

    先生(せんせい)に きょうは 野球(やきゅう)の 練習(れんしゅう)に 行(い)けないと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh có thể nhắn với thầy là hôm nay em không đi tập bóng chày được không?

  2. 2)渡辺(わたなべ)さん・「5時半(じはん)に 駅(えき)で 待(ま)って います」

    Xem đáp án

    渡辺(わたなべ)さんに 5時半(じはん)に 駅(えき)で 待(ま)って いると 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh có thể nhắn với chị Watanabe là tôi sẽ đợi ở ga lúc 5 giờ rưỡi được không?

  3. 3)中村(なかむら)課長(かちょう)・「あしたは 都合(つごう)が 悪(わる)いです」

    Xem đáp án

    中村(なかむら)課長(かちょう)に あしたは 都合(つごう)が 悪(わる)いと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh có thể nhắn với trưởng phòng Nakamura là ngày mai tôi không tiện được không?

  4. 4)部長(ぶちょう)・「ロンドンの ホテルを 予約(よやく)しました」

    Xem đáp án

    部長(ぶちょう)に ロンドンの ホテルを 予約(よやく)したと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh có thể báo với trưởng ban là tôi đã đặt khách sạn ở London được không?

Luyện tập C 練習C

Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.

Hội thoại 1

0:00 / 0:54
  1. A

    すみません。これは 何(なん)と 読(よ)むんですか。

    Xin lỗi. Chữ này đọc là gì vậy ạ?

  2. B

    ①「学生割引(がくせいわりびき)」です。

    Là “gakusei waribiki”.

  3. A

    どういう 意味(いみ)ですか。

    Nghĩa là gì ạ?

  4. B

    ②学生(がくせい)は 安(やす)く なると いう 意味(いみ)です。

    Nghĩa là sinh viên được giảm giá.

  5. A

    わかりました。どうも ありがとう ございました。

    Tôi hiểu rồi. Cảm ơn anh nhiều.

  1. 1)① 「飲(の)み放題(ほうだい)」② 飲(の)み物(もの)を いくら 飲(の)んでも、値段(ねだん)は 同(おな)じです“Nomihoudai” · Uống bao nhiêu đồ uống thì giá vẫn vậy
  2. 2)① 「アルバイト 募集中(ぼしゅうちゅう)」② アルバイトを する 人(ひと)を 探(さが)して います“Đang tuyển người làm thêm” · Đang tìm người làm thêm

Hội thoại 2

0:00 / 0:38
  1. A

    小川(おがわ)さんから 電話(でんわ)が ありましたよ。

    Có điện thoại của anh Ogawa đấy.

  2. B

    そうですか。何(なに)か 言(い)って いましたか。

    Vậy à. Anh ấy có nói gì không?

  3. A

    ①夕方(ゆうがた) 5時半(じはん)ごろ 戻(もど)ると 言(い)って いました。

    Anh ấy nói khoảng 5 giờ rưỡi chiều sẽ quay lại.

  4. B

    そうですか。

    Vậy à.

  1. 1)① あした 10時(じ)に 来(き)ますNgày mai 10 giờ sẽ đến
  2. 2)① 今晩(こんばん)の パーティーに 出席(しゅっせき)できませんKhông dự bữa tiệc tối nay được

Hội thoại 3

0:00 / 0:43
  1. A

    鈴木(すずき)さんは いらっしゃいますか。

    Anh Suzuki có ở đó không ạ?

  2. B

    ①今(いま) 席(せき)を 外(はず)して いるんですが……。

    Anh ấy hiện đang không có ở chỗ ạ…

  3. A

    じゃ、すみませんが、②あしたの 会議(かいぎ)は 2時(じ)からだと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Vậy phiền anh nhắn giúp là cuộc họp ngày mai bắt đầu từ 2 giờ được không ạ?

  4. B

    はい、わかりました。

    Vâng, tôi hiểu rồi.

  1. 1)① まだ 来(き)て いません② 午後(ごご)の ミーティングは ありませんVẫn chưa đến · Cuộc họp buổi chiều không có nữa
  2. 2)① 今(いま) 会議中(かいぎちゅう)です② 出張(しゅっちょう)は 来週(らいしゅう)に なりましたĐang họp · Chuyến công tác đã dời sang tuần sau

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.