Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 33 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 33

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)33課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 33: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    早(はや)く
    Câu 1, ô 1
    Xem chữa

    早(はや)く 食(た)べろ!

    Ăn nhanh lên!

    Nhóm II: Bỏ ます thêm ろ → 食べろ (thể mệnh lệnh). Không có dạng 食べろう.

  2. 2
    ここで
    Câu 2, ô 1
    Xem chữa

    ここで 話(はな)すな!

    Không được nói chuyện ở đây!

    Thể cấm chỉ = thể từ điển + な: 話す + な → 話すな. 話する không phải thể từ điển.

  3. 3
    使用中(しようちゅう)は
    Câu 3, ô 1
    という 意味(いみ)です。
    Xem chữa

    使用中(しようちゅう)は 使(つか)っている という 意味(いみ)です。

    'Shiyouchuu' có nghĩa là đang được sử dụng.

    使用中 = đang sử dụng → 使っている. 使え là thể mệnh lệnh (hãy dùng!), sai nghĩa.

  4. 4
    【立入禁止(たちいりきんし)】
    A:この 漢字(かんじ)は
    Câu 4, ô 1
    読(よ)みますか。
    B:「たちいりきんし」です。
    A:
    Câu 4, ô 2
    意味(いみ)ですか。
    B:ここに
    Câu 4, ô 3
    という 意味(いみ)です。
    Xem chữa

    【立入禁止(たちいりきんし)】 A:この 漢字(かんじ)は 何(なん)と 読(よ)みますか。 B:「たちいりきんし」です。 A:どういう 意味(いみ)ですか。 B:ここに 入(はい)るな という 意味(いみ)です。

    [Cấm vào] A: Chữ Hán này đọc là gì? B: Là 'tachiiri kinshi'. A: Nghĩa là gì vậy? B: Nghĩa là không được vào đây.

    Hỏi cách đọc: 何と 読みますか; hỏi nghĩa: どういう 意味ですか. 立入禁止 là cấm vào → thể cấm chỉ 入るな.

  5. 5
    頑張(がんば)れ!
    Câu 5, ô 1
    100メートルだ。
    Xem chữa

    頑張(がんば)れ! あと 100メートルだ。

    Cố lên! Còn 100 mét nữa thôi.

    あと + số lượng = còn (bao nhiêu) nữa. あとで = lát nữa, sau đó.

  6. 6
    Câu 6, ô 1
    時間(じかん)が ない。急(いそ)ごう。
    Xem chữa

    もう 時間(じかん)が ない。急(いそ)ごう。

    Hết thời gian rồi. Nhanh lên thôi.

    もう + phủ định = không còn nữa: もう時間がない. まだ時間がある mới là 'vẫn còn'.

  7. 7
    部長(ぶちょう)は 席(せき)
    Câu 7, ô 1
    外(はず)しています。
    Xem chữa

    部長(ぶちょう)は 席(せき)を 外(はず)しています。

    Trưởng phòng đang không có ở chỗ ngồi.

    Thành ngữ 席を 外します: Rời khỏi chỗ ngồi (tạm vắng mặt).

  8. 8
    田中(たなか)さんに 10分(ぷん)
    Câu 8, ô 1
    遅(おく)れると 伝(つた)えて いただけませんか。
    Xem chữa

    田中(たなか)さんに 10分(ぷん) ほど 遅(おく)れると 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh nhắn giúp với anh Tanaka là tôi sẽ đến muộn khoảng 10 phút được không?

    ほど / ぐらい đi với lượng thời gian (khoảng 10 phút). ごろ chỉ đi với thời điểm (10時ごろ).

第(だい)33課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 33

1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể mệnh lệnh (命令形) → thể cấm chỉ (禁止形).

  1. 例
    投(な)げます → 投(な)げろ → 投(な)げるな
    Dịch

    Ném → ném đi! → không được ném!

  2. 1
    Đáp án: 乗(の)ります → Đáp án: 乗(の)れ → 乗(の)るな
    Xem chữa

    乗(の)ります → 乗(の)れ → 乗(の)るな

    Lên (xe) → lên đi! → không được lên!

    乗るな = 乗る (thể từ điển) + な → 乗ります (nhóm I); mệnh lệnh đổi り → れ: 乗れ.

  3. 2
    Đáp án: 見(み)ます → 見(み)ろ → Đáp án: 見(み)るな
    Xem chữa

    見(み)ます → 見(み)ろ → 見(み)るな

    Xem → nhìn đi! → không được nhìn!

    見ろ là mệnh lệnh của 見ます (nhóm II); cấm chỉ 見る + な → 見るな.

  4. 3
    飲(の)みます → Đáp án: 飲(の)め → Đáp án: 飲(の)むな
    Xem chữa

    飲(の)みます → 飲(の)め → 飲(の)むな

    Uống → uống đi! → không được uống!

    Nhóm I: み → め → 飲め; cấm chỉ 飲む + な.

  5. 4
    出(で)ます → Đáp án: 出(で)ろ → Đáp án: 出(で)るな
    Xem chữa

    出(で)ます → 出(で)ろ → 出(で)るな

    Ra → ra đi! → không được ra!

    出ます (でます) là động từ nhóm II: 出ろ, 出るな.

  6. 5
    Đáp án: 出(だ)します → 出(だ)せ → Đáp án: 出(だ)すな
    Xem chữa

    出(だ)します → 出(だ)せ → 出(だ)すな

    Lấy ra, nộp → nộp đi! → không được lấy ra!

    出せ (だせ) là mệnh lệnh của 出します (nhóm I, し → せ); cấm chỉ 出す + な.

  7. 6
    Đáp án: 運動(うんどう)します → Đáp án: 運動(うんどう)しろ → 運動(うんどう)するな
    Xem chữa

    運動(うんどう)します → 運動(うんどう)しろ → 運動(うんどう)するな

    Vận động → vận động đi! → không được vận động!

    Nhóm III: します → mệnh lệnh しろ, cấm chỉ するな.

  8. 7
    浴(あ)びます → Đáp án: 浴(あ)びろ → Đáp án: 浴(あ)びるな
    Xem chữa

    浴(あ)びます → 浴(あ)びろ → 浴(あ)びるな

    Tắm (vòi sen) → tắm đi! → không được tắm!

    浴びます là động từ nhóm II: 浴びろ, 浴びるな.

  9. 8
    Đáp án: 行(い)きます → 行(い)け → Đáp án: 行(い)くな
    Xem chữa

    行(い)きます → 行(い)け → 行(い)くな

    Đi → đi đi! → không được đi!

    行け là mệnh lệnh của 行きます (nhóm I, き → け); cấm chỉ 行く + な.

  10. 9
    連(つ)れて来(き)ます → Đáp án: 連(つ)れて来(こ)い → Đáp án: 連(つ)れて来(く)るな
    Xem chữa

    連(つ)れて来(き)ます → 連(つ)れて来(こ)い → 連(つ)れて来(く)るな

    Dẫn đến → dẫn đến đây! → không được dẫn đến!

    来ます bất quy tắc: Mệnh lệnh 来い (こい), cấm chỉ 来るな (くるな).

  11. 10
    Đáp án: 待(ま)ちます → Đáp án: 待(ま)て → 待(ま)つな
    Xem chữa

    待(ま)ちます → 待(ま)て → 待(ま)つな

    Đợi → đợi đấy! → không được đợi!

    待つな → 待ちます (nhóm I); mệnh lệnh đổi ち → て: 待て.

2. Điền trợ từ thích hợp vào ( ).

  1. 例
    手(て)(に)やけど(を)して しまいました。
    Dịch

    Tôi lỡ bị bỏng tay.

  2. 1
    この 漢字(かんじ)(Đáp án: は)何(なん)(Đáp án: と)読(よ)みますか。
    Xem chữa

    この 漢字(かんじ)(は)何(なん)(と)読(よ)みますか。

    Chữ Hán này đọc là gì?

    〜は 何と 読みますか: Hỏi cách đọc. と chỉ nội dung cách đọc.

  3. 2
    あそこ(Đáp án: に)「止(と)まれ」(Đáp án: と)書(か)いて あります。
    Xem chữa

    あそこ(に)「止(と)まれ」(と)書(か)いて あります。

    Ở đằng kia có ghi chữ 'Dừng lại'.

    Nơi viết → に; nội dung được viết → と: 〜と 書いて あります.

  4. 3
    スキー(Đáp án: に)行(い)ったら、けが(Đáp án: に)注意(ちゅうい)して ください。
    Xem chữa

    スキー(に)行(い)ったら、けが(に)注意(ちゅうい)して ください。

    Đi trượt tuyết thì hãy cẩn thận kẻo bị thương.

    Mục đích đi → スキーに行きます; 注意します đi với に: けがに注意します.

  5. 4
    山田(やまだ)さん(Đáp án: は)今(いま) 席(せき)(Đáp án: を)外(はず)して います。
    Xem chữa

    山田(やまだ)さん(は)今(いま) 席(せき)(を)外(はず)して います。

    Anh Yamada hiện đang không có ở chỗ ngồi.

    席を 外します: Rời chỗ ngồi, tạm vắng mặt.

  6. 5
    今度(こんど)の ミーティング(Đáp án: に)出席(しゅっせき)できますか。
    Xem chữa

    今度(こんど)の ミーティング(に)出席(しゅっせき)できますか。

    Anh có dự được cuộc họp lần tới không?

    出席します đi với に: N に 出席します.

3. Chia động từ trong ( ) sang thể mệnh lệnh hoặc thể cấm chỉ.

  1. 例1
    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 規則(きそく)を(守(まも)る…守(まも)れ)と 言(い)いました。
    Dịch

    Hồi tôi còn nhỏ, bố tôi hay nói 'Phải giữ đúng nội quy!'.

  2. 例2
    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 電車(でんしゃ)の 中(なか)で(騒(さわ)がない…騒(さわ)ぐな)と 言(い)いました。
    Dịch

    Hồi tôi còn nhỏ, bố tôi hay nói 'Không được làm ồn trên tàu!'.

  3. 1
    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 自分(じぶん)の ことは 自分(じぶん)で(する…Đáp án: しろ)と 言(い)いました。
    Xem chữa

    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 自分(じぶん)の ことは 自分(じぶん)で(する…しろ)と 言(い)いました。

    Hồi tôi còn nhỏ, bố tôi hay nói 'Việc của mình thì tự mình làm!'.

    する (nhóm III) → thể mệnh lệnh しろ.

  4. 2
    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 失敗(しっぱい)しても、(あきらめない…Đáp án: あきらめるな)と 言(い)いました。
    Xem chữa

    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 失敗(しっぱい)しても、(あきらめない…あきらめるな)と 言(い)いました。

    Hồi tôi còn nhỏ, bố tôi hay nói 'Dù thất bại cũng đừng bỏ cuộc!'.

    Thể ない → cấm chỉ: あきらめる (thể từ điển) + な → あきらめるな.

  5. 3
    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく たくさん 本(ほん)を(読(よ)む…Đáp án: 読(よ)め)と 言(い)いました。
    Xem chữa

    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく たくさん 本(ほん)を(読(よ)む…読(よ)め)と 言(い)いました。

    Hồi tôi còn nhỏ, bố tôi hay nói 'Hãy đọc thật nhiều sách!'.

    読む (nhóm I) → む đổi thành め: 読め.

  6. 4
    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 約束(やくそく)の 時間(じかん)に(遅(おく)れない…Đáp án: 遅(おく)れるな)と 言(い)いました。
    Xem chữa

    わたしが 子(こ)どもの とき、父(ちち)は よく 約束(やくそく)の 時間(じかん)に(遅(おく)れない…遅(おく)れるな)と 言(い)いました。

    Hồi tôi còn nhỏ, bố tôi hay nói 'Không được trễ giờ hẹn!'.

    遅れない → thể cấm chỉ 遅れる + な → 遅れるな.

4. Giải thích nghĩa của biển báo, hoàn thành câu với 〜という 意味です (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    「学生割引(がくせいわりびき)」は 学生(がくせい)は 安(やす)く なるという 意味(いみ)です。
    Dịch

    'Gakusei waribiki' có nghĩa là sinh viên được giảm giá.

  2. 1
    「無料(むりょう)」は Đáp án mẫu: お金(かね)が いらないという 意味(いみ)です。
    Xem chữa

    「無料(むりょう)」は お金(かね)が いらないという 意味(いみ)です。

    'Muryou' có nghĩa là không mất tiền.

    Giải thích nghĩa: Thể thường + という意味です. 無料 = miễn phí → お金が いらない.

  3. 2
    「禁煙(きんえん)」は Đáp án mẫu: たばこを 吸(す)うなという 意味(いみ)です。
    Xem chữa

    「禁煙(きんえん)」は たばこを 吸(す)うなという 意味(いみ)です。

    'Kin'en' có nghĩa là cấm hút thuốc.

    Biển cấm thường giải thích bằng thể cấm chỉ: 吸う + な → たばこを 吸うな.

  4. 3
    「使用中(しようちゅう)」は Đáp án mẫu: 使(つか)って いるという 意味(いみ)です。
    Xem chữa

    「使用中(しようちゅう)」は 使(つか)って いるという 意味(いみ)です。

    'Shiyouchuu' có nghĩa là đang có người sử dụng.

    使用中 = đang sử dụng → Vている ở thể thường: 使って いる.

  5. 4
    「立入禁止(たちいりきんし)」は Đáp án mẫu: 入(はい)るなという 意味(いみ)です。
    Xem chữa

    「立入禁止(たちいりきんし)」は 入(はい)るなという 意味(いみ)です。

    'Tachiiri kinshi' có nghĩa là cấm vào.

    立入禁止 = cấm vào → thể cấm chỉ 入るな.

5. Dùng thông tin trong ( ), truyền lại lời người khác với 〜と 言って いました.

  1. 例
    林(はやし)さんは どこへ 行(い)ったんですか。(食事(しょくじ)に 行(い)きます)
    …食事(しょくじ)に 行(い)くと 言(い)って いました。
    Dịch

    Chị Hayashi đi đâu rồi? …Chị ấy nói là đi ăn.

  2. 1
    渡辺(わたなべ)さんは まだ コピーして いるんですか。(もうすぐ 終(お)わります)
    …Đáp án: もうすぐ 終(お)わると 言(い)って いました。
    Xem chữa

    渡辺(わたなべ)さんは まだ コピーして いるんですか。(もうすぐ 終(お)わります) …もうすぐ 終(お)わると 言(い)って いました。

    Chị Watanabe vẫn đang photo à? …Chị ấy nói là sắp xong rồi.

    Trước と言っていました dùng thể thường: 終わります → 終わる.

  3. 2
    ミラーさんは 渡辺(わたなべ)さんの 結婚式(けっこんしき)に 出席(しゅっせき)するんですか。(出席(しゅっせき)できません)
    …Đáp án: 出席(しゅっせき)できないと 言(い)って いました。
    Xem chữa

    ミラーさんは 渡辺(わたなべ)さんの 結婚式(けっこんしき)に 出席(しゅっせき)するんですか。(出席(しゅっせき)できません) …出席(しゅっせき)できないと 言(い)って いました。

    Anh Miller có dự đám cưới chị Watanabe không? …Anh ấy nói là không dự được.

    できません → thể thường できない + と言っていました.

  4. 3
    松本(まつもと)さんは 体(からだ)の 調子(ちょうし)が 悪(わる)いんですか。(あまり よくないです)
    …Đáp án: あまり よくないと 言(い)って いました。
    Xem chữa

    松本(まつもと)さんは 体(からだ)の 調子(ちょうし)が 悪(わる)いんですか。(あまり よくないです) …あまり よくないと 言(い)って いました。

    Anh Matsumoto không được khỏe à? …Anh ấy nói là không khỏe lắm.

    Tính từ đuôi い bỏ です: よくないです → よくない.

  5. 4
    電気屋(でんきや)の 人(ひと)は いつ エアコンの 修理(しゅうり)が できると 言(い)いましたか。(修理(しゅうり)は 無理(むり)です)
    …Đáp án: 修理(しゅうり)は 無理(むり)だと 言(い)って いましたよ。
    Xem chữa

    電気屋(でんきや)の 人(ひと)は いつ エアコンの 修理(しゅうり)が できると 言(い)いましたか。(修理(しゅうり)は 無理(むり)です) …修理(しゅうり)は 無理(むり)だと 言(い)って いましたよ。

    Người bên cửa hàng điện máy nói khi nào sửa xong điều hòa? …Họ nói là không sửa được đâu.

    Tính từ đuôi な / danh từ: です → だ trước と: 無理だと 言っていました.

  6. 5
    ワットさんは 何(なに)か 言(い)って いましたか。(駐車違反(ちゅうしゃいはん)の 罰金(ばっきん)を 15,000円(えん) 払(はら)いました)
    …Đáp án: 駐車違反(ちゅうしゃいはん)の 罰金(ばっきん)を 15,000円(えん) 払(はら)ったと 言(い)って いました。
    Xem chữa

    ワットさんは 何(なに)か 言(い)って いましたか。(駐車違反(ちゅうしゃいはん)の 罰金(ばっきん)を 15,000円(えん) 払(はら)いました) …駐車違反(ちゅうしゃいはん)の 罰金(ばっきん)を 15,000円(えん) 払(はら)ったと 言(い)って いました。

    Thầy Watt có nói gì không? …Thầy ấy nói là đã nộp phạt đỗ xe sai chỗ 15.000 yên.

    Quá khứ thể thường: 払いました → 払った + と言っていました.

6. Nhờ người khác nhắn lại theo thông tin trong ( ), dùng 〜と 伝えて いただけませんか.

  1. 例
    (出張(しゅっちょう)の 準備(じゅんび)は もう できました→課長(かちょう))
    …課長(かちょう)に 出張(しゅっちょう)の 準備(じゅんび)は もう できたと 伝(つた)えて いただけませんか。
    Dịch

    Anh nhắn giúp với trưởng nhóm là việc chuẩn bị cho chuyến công tác đã xong được không?

  2. 1
    (15分(ふん)ぐらい 遅(おく)れます→林(はやし)さん)
    …Đáp án: 林(はやし)さんに 15分(ふん)ぐらい 遅(おく)れると 伝(つた)えて いただけませんか。
    Xem chữa

    (15分(ふん)ぐらい 遅(おく)れます→林(はやし)さん) …林(はやし)さんに 15分(ふん)ぐらい 遅(おく)れると 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh nhắn giúp với chị Hayashi là tôi sẽ đến muộn khoảng 15 phút được không?

    Người nhận lời nhắn đi với に; nội dung chia thể thường: 遅れます → 遅れる.

  3. 2
    (5時(じ)までに 会社(かいしゃ)に 戻(もど)れません→ミラーさん)
    …Đáp án: ミラーさんに 5時(じ)までに 会社(かいしゃ)に 戻(もど)れないと 伝(つた)えて いただけませんか。
    Xem chữa

    (5時(じ)までに 会社(かいしゃ)に 戻(もど)れません→ミラーさん) …ミラーさんに 5時(じ)までに 会社(かいしゃ)に 戻(もど)れないと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh nhắn giúp với anh Miller là tôi không về công ty trước 5 giờ được không?

    戻れません → thể thường 戻れない + と.

  4. 3
    (次(つぎ)の ミーティングは 来週(らいしゅう)の 木曜日(もくようび)です→山田(やまだ)さん)
    …Đáp án: 山田(やまだ)さんに 次(つぎ)の ミーティングは 来週(らいしゅう)の 木曜日(もくようび)だと 伝(つた)えて いただけませんか。
    Xem chữa

    (次(つぎ)の ミーティングは 来週(らいしゅう)の 木曜日(もくようび)です→山田(やまだ)さん) …山田(やまだ)さんに 次(つぎ)の ミーティングは 来週(らいしゅう)の 木曜日(もくようび)だと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh nhắn giúp với anh Yamada là cuộc họp tới vào thứ Năm tuần sau được không?

    Danh từ + です → だ trước と: 木曜日だと 伝えて ください.

  5. 4
    (みんな 元気(げんき)です→サントスさん)
    …Đáp án: サントスさんに みんな 元気(げんき)だと 伝(つた)えて いただけませんか。
    Xem chữa

    (みんな 元気(げんき)です→サントスさん) …サントスさんに みんな 元気(げんき)だと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh nhắn giúp với anh Santos là mọi người đều khỏe được không?

    Tính từ đuôi な: 元気です → 元気だ + と.

  6. 5
    (インドネシアの お菓子(かし)は とても おいしかったです→カリナさん)
    …Đáp án: カリナさんに インドネシアの お菓子(かし)は とても おいしかったと 伝(つた)えて いただけませんか。
    Xem chữa

    (インドネシアの お菓子(かし)は とても おいしかったです→カリナさん) …カリナさんに インドネシアの お菓子(かし)は とても おいしかったと 伝(つた)えて いただけませんか。

    Anh nhắn giúp với chị Karina là bánh kẹo Indonesia rất ngon được không?

    Tính từ đuôi い quá khứ bỏ です: おいしかったです → おいしかった + と.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.