Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 33 · Tuyến N4

Hội thoại · Bài 33

これは どういう 意味(いみ)ですか

Cái này có nghĩa là gì?

0:00 / 0:48
  1. ワット

    すみません。わたしの 車(くるま)に こんな 紙(かみ)が はって あったんですが、この 漢字(かんじ)は 何(なん)と 読(よ)むんですか。

    Xin lỗi chị. Xe của tôi bị dán một tờ giấy thế này, chữ Hán này đọc là gì vậy?

  2. 大学職員(だいがくしょくいん)

    「ちゅうしゃいはん」です。

    Đọc là “chūsha ihan” ạ.

  3. ワット

    ちゅうしゃいはん……、どういう 意味(いみ)ですか。

    Chūsha ihan…, nghĩa là gì vậy?

  4. 大学職員(だいがくしょくいん)

    止(と)めては いけない 場所(ばしょ)に 車(くるま)を 止(と)めたと いう 意味(いみ)です。どこに 止(と)めたんですか。

    Nghĩa là thầy đã đỗ xe ở chỗ không được phép đỗ. Thầy đỗ ở đâu vậy ạ?

  5. ワット

    駅(えき)の 前(まえ)です。雑誌(ざっし)を 買(か)いに 行(い)って、10分(ぷん)だけ……。

    Ở trước nhà ga. Tôi đi mua tạp chí, chỉ 10 phút thôi mà…

  6. 大学職員(だいがくしょくいん)

    駅(えき)の 前(まえ)だったら、10分(ぷん)でも だめですよ。

    Trước nhà ga thì dù chỉ 10 phút cũng không được đâu ạ.

  7. ワット

    そうですか。罰金(ばっきん)を 払(はら)わなければ なりませんか。

    Vậy à. Tôi có phải nộp phạt không?

  8. 大学職員(だいがくしょくいん)

    ええ、15,000円(えん) 払(はら)わないと いけません。

    Vâng, thầy phải nộp 15.000 yên.

  9. ワット

    えっ。15,000円(えん)ですか。雑誌(ざっし)は 300円(えん)だったんですけど……。

    Hả? 15.000 yên á? Cuốn tạp chí chỉ có 300 yên thôi mà…

Cách nói trong bài

  1. ~と いう 意味です: Dùng để giải thích ý nghĩa của chữ, ký hiệu, biển báo (止めては いけない 場所に 車を 止めたと いう 意味です).

  2. 何と 読むんですか: Hỏi cách đọc của một chữ; trợ từ と đánh dấu nội dung được đọc, được viết hay được nói.

  3. ~ないと いけません: Cách nói gần gũi hơn của ~なければ なりません, nghĩa là “phải…” (15,000円 払わないと いけません).

  4. ~んですけど……: Bỏ lửng câu để ngầm bày tỏ sự bất bình, tiếc nuối một cách nhẹ nhàng (雑誌は 300円だったんですけど……).

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.