Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 31 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 31

Flashcard
1

意向形(いこうけい)

NHÓM CÁCH CHIA Ví dụ

Cách chia thể ý chí

  • Nhóm 1 · ~iます → ~oう

    • 書(か)きます → 書(か)こう
    • 飲(の)みます → 飲(の)もう
  • Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm よう

    • 食(た)べます → 食(た)べよう
    • 寝(ね)ます → 寝(ね)よう
  • Nhóm 3 · します → しよう; きます → こよう

    • 結婚(けっこん)します → 結婚(けっこん)しよう
    • 来(き)ます → 来(こ)よう
2

Vようと思(おも)っています

Định làm~.

Cấu trúc

お

NはPにVてあります

Vようと思っています。

  • Diễn tả ý định đã có từ trước và bây giờ người nói vẫn còn giữ ý định đó.
  • Có thể diễn tả ý định của ngôi thứ ba.
  • Sử dụng với V ở thể ý chí.

Ví dụ

  1. 外国(がいこく)で働(はたら)こうと思(お)っています。

    Tôi định sẽ làm việc ở nước ngoài.

  2. タバコをやめようと思(お)っています。

    Tôi định bỏ thuốc lá.

  3. レストランで食(た)べようと思(お)っています。

    Tôi định ăn ở nhà hàng.

3

Vる/Vない+つもりです

Dự định làm~/ không làm~.

Cấu trúc

NはPにVてあります

Vる/Vない+つもりです。

  • Diễn tả ý định một cách chắc chắn, dứt khoát.
  • Không dùng để diễn tả ý định của ngôi thứ ba.

Ví dụ

  1. 来年(らいねん)結婚(けっこん)するつもりです。

    Sang năm tôi dự định sẽ kết hôn.

  2. ふるさとへ帰(かえ)らないつもりです。

    Tôi dự định sẽ không về quê.

  3. 12月(がつ)に日本語(にほんご)の試験(しけん)を受(う)けるつもりです。

    Tôi dự định sẽ tham gia kì thi tiếng Nhật vào tháng 12.

4

Vる/Nの+予定(よてい)です。

Có kế hoạch là ~.

Cấu trúc

よてい

NはPにVてあります

Vる/Nの+予定です。

  • Diễn tả kế hoạch, dự định đã được lên lịch (có thể là của bản thân hoặc một tổ chức, người khác).

Ví dụ

  1. バスは7時(じ)に出発(しゅっぱつ)する予定(よてい)です。

    Xe bus theo kế hoạch sẽ xuất phát lúc 7 giờ.

  2. 旅行(りょこう)は1週間(しゅうかん)ぐらいの予定(よてい)です。

    Chuyến du lịch theo kế hoạch kéo dài 1 tuần.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.