Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 31 · Tuyến N4

Từ vựng · Bài 31

40 mục · 33 từ, 7 câu và tên riêng

Flashcard

Từ mới (28)

  1. 1

    続(つづ)けますTỤC

    Tiếp tục· Động từ nhóm II

  2. 2

    見(み)つけますKIẾN

    Tìm, tìm thấy· Động từ nhóm II

  3. 3

    取(と)りますTHỦ (HƯU)

    Xin (nghỉ)· 休(やす)みを~· Động từ nhóm I

  4. 4

    受(う)けますTHỤ THÍ NGHIỆM

    Dự, tham gia (thi)· 試験(しけん)を~· Động từ nhóm II

  5. 5

    申(もう)し込(こ)みますTHÂN NHẬP

    Đăng kí· Động từ nhóm I

  6. 6

    休憩(きゅうけい)しますHƯU KHẾ

    Nghỉ, giải lao· Động từ nhóm III

  7. 7

    連休(れんきゅう)LIÊN HƯU

    Ngày nghỉ liền nhau, kỳ nghỉ dài

  8. 8

    作文(さくぶん)TÁC VĂN

    Bài văn

  9. 9

    発表(はっぴょう)PHÁT BIỂU

    Phát biểu, công bố (~をします: Phát biểu)

  10. 10

    展覧会(てんらんかい)TRIỂN LÃM HỘI

    Triển lãm

  11. 11

    結婚式(けっこんしき)KẾT HÔN THỨC

    Lễ cưới, đám cưới

  12. 12

    葬式(そうしき)TÁNG THỨC

    Lễ tang, đám tang

    Thường nói lịch sự kèm お: お葬式.

  13. 13

    式(しき)THỨC

    Lễ ~

  14. 14

    本社(ほんしゃ)BẢN XÃ

    Trụ sở chính

  15. 15

    支店(してん)CHI ĐIẾM

    Chi nhánh

  16. 16

    教会(きょうかい)GIÁO HỘI

    Nhà thờ

  17. 17

    大学院(だいがくいん)ĐẠI HỌC VIỆN

    Cao học

  18. 18

    動物園(どうぶつえん)ĐỘNG VẬT VIÊN

    Vườn bách thú

  19. 19

    温泉(おんせん)ÔN TUYỀN

    Suối nước nóng

  20. 20

    帰(かえ)りQUY

    Chiều về

  21. 21

    お子(こ)さんTỬ

    Con (dùng nói về con người khác)

  22. 22

    ~号(ごう)HIỆU

    Số (hiệu) ~

  23. 23

    ~の方(ほう)PHƯƠNG

    Phía ~, hướng ~

  24. 24

    ずっと

    Suốt, liền

  25. 25

    バリ

    Đảo Bali (Indonesia)· Tên riêng

  26. 26

    ピカソ

    Danh họa Pablo Picasso, danh họa người Tây Ban Nha (1881- 1973)· Tên riêng

  27. 27

    のぞみ

    Tên gọi của tàu Shinkansen· Tên riêng

  28. 28

    新神戸(しんこうべ)TÂN THẦN HỘ

    Tên ga ở tỉnh Hyogo· Tên riêng

Hội thoại (3)

  1. 1

    残(のこ)りますTÀN

    Ở lại, còn lại· Động từ nhóm I

  2. 2

    入学試験(にゅうがくしけん)NHẬP HỌC THÍ NGHIỆM

    Kỳ thi đầu vào

  3. 3

    月(つき)にNGUYỆT

    (Trong) một tháng

Bài đọc (9)

  1. 1

    村(むら)THÔN

    Làng

  2. 2

    卒業(そつぎょう)しますTỐT NGHIỆP

    Tốt nghiệp· Động từ nhóm III

  3. 3

    映画館(えいがかん)ẢNH HỌA QUÁN

    Rạp chiếu phim

  4. 4

    嫌(いや)HIỀM

    Ghét, chán· Tính từ đuôi な

  5. 5

    空(そら)KHÔNG

    Bầu trời

  6. 6

    閉(と)じますBẾ

    Nhắm (mắt), gập (sách)· Động từ nhóm II

  7. 7

    都会(とかい)ĐÔ HỘI

    Thành phố, nơi đô hội

  8. 8

    子(こ)どもたちTỬ

    Trẻ con, bọn trẻ, trẻ em

  9. 9

    自由(じゆう)にTỰ DO

    Tự do, thoải mái

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.