Bài tập · Bài 31
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第31課【練習】
Luyện tập bài 31: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1ちょっと
Xem chữa
ちょっと 休憩しよう。
Nghỉ một chút đi.
Nhóm III: します → thể ý chí しよう. Không có dạng しょう.
- 2来年 家族を 日本に と 思っています。
Xem chữa
来年 家族を 日本に 連れてこよう と 思っています。
Sang năm tôi định đưa gia đình sang Nhật.
来ます (くる) → thể ý chí こよう: 連れて来ます → 連れて来よう (つれてこよう).
- 3A:お正月は 何を しますか。
B:家族と 温泉に と 思っています。Xem chữa
A:お正月は 何を しますか。 B:家族と 温泉に 行こう と 思っています。
A: Tết anh định làm gì? B: Tôi định đi suối nước nóng với gia đình.
Vようと 思っています: Diễn tả dự định của người nói. 行きます → thể ý chí 行こう.
- 4A:Cさんは 会議に 出席しますか。
B:ええ。たぶん と 思います。Xem chữa
A:Cさんは 会議に 出席しますか。 B:ええ。たぶん 出席する と 思います。
A: Anh C có dự họp không? B: Có. Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ dự.
Phán đoán về người khác (たぶん〜と思います) → thể thường 出席する. Thể ý chí chỉ dùng cho ý định của chính người nói.
- 5国へ 帰っても、柔道を つもりです。
Xem chữa
国へ 帰っても、柔道を 続ける つもりです。
Dù về nước tôi vẫn định tiếp tục tập judo.
つもりです đi sau thể từ điển hoặc thể ない: 続ける つもりです. Không dùng thể ý chí trước つもり.
- 6A:レポートは もう できましたか。
B:いいえ、まだXem chữa
A:レポートは もう できましたか。 B:いいえ、まだ 書いていません。
A: Báo cáo xong chưa? B: Chưa, tôi vẫn chưa viết.
まだ + Vていません: Vẫn chưa làm (sẽ làm). 書きませんでした là đã không làm (dứt khoát trong quá khứ).
- 7あそこに いますね。
Xem chữa
あそこに だれか いますね。
Ở đằng kia có ai đó nhỉ.
だれか = ai đó (không xác định). だれが là từ để hỏi (ai?), không dùng trong câu khẳng định.
- 8今日は 朝から 本を 読んでいました。
Xem chữa
今日は 朝から ずっと 本を 読んでいました。
Hôm nay tôi đọc sách suốt từ sáng.
ずっと = suốt, liên tục trong một khoảng thời gian (朝から ずっと). いつも = lúc nào cũng, chỉ thói quen.
- 9日本の 大学 入学します。
Xem chữa
日本の 大学に 入学します。
Tôi vào học ở một trường đại học Nhật.
入学します đi với に: N に 入学します (vào trường N).
- 10来年の 3月に 大学 卒業する 予定です。
Xem chữa
来年の 3月に 大学を 卒業する 予定です。
Tôi dự kiến tốt nghiệp đại học vào tháng 3 năm sau.
卒業します đi với を: N を 卒業します (rời khỏi trường). Ngược với 入学します dùng に.
第31課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 31
1. Hoàn thành bảng: Thể ます → thể ý chí (意向形).
- 例休みます → 休もう
Dịch
Nghỉ → nghỉ thôi.
- 1続けます → Đáp án: 続けよう
Xem chữa
続けます → 続けよう
Tiếp tục → tiếp tục thôi.
Nhóm II: Bỏ ます thêm よう → 続けよう.
- 2Đáp án: 戻します → 戻そう
Xem chữa
戻します → 戻そう
Trả lại chỗ cũ → trả lại thôi.
戻そう là thể ý chí của 戻します (nhóm I, し → そ + う).
- 3休憩します → Đáp án: 休憩しよう
Xem chữa
休憩します → 休憩しよう
Nghỉ giải lao → nghỉ giải lao thôi.
Nhóm III: 〜します → 〜しよう.
- 4起きます → Đáp án: 起きよう
Xem chữa
起きます → 起きよう
Thức dậy → dậy thôi.
起きます là động từ nhóm II: 起き + よう.
- 5Đáp án: 置きます → 置こう
Xem chữa
置きます → 置こう
Đặt → đặt thôi.
置こう là thể ý chí của 置きます (nhóm I, き → こ + う).
- 6持って来ます → Đáp án: 持って来よう
Xem chữa
持って来ます → 持って来よう
Mang đến → mang đến thôi.
来ます (きます) → こよう: 持って来ます → 持って来よう (もってこよう).
- 7残ります → Đáp án: 残ろう
Xem chữa
残ります → 残ろう
Ở lại → ở lại thôi.
Nhóm I: り → ろ + う → 残ろう.
- 8Đáp án: 降ります → 降りよう
Xem chữa
降ります → 降りよう
Xuống (xe) → xuống thôi.
降りよう là thể ý chí của 降ります (nhóm II, おります). Đừng chia theo nhóm I thành 降ろう.
- 9使います → Đáp án: 使おう
Xem chữa
使います → 使おう
Dùng → dùng thôi.
Nhóm I: い → お + う → 使おう.
- 10見つけます → Đáp án: 見つけよう
Xem chữa
見つけます → 見つけよう
Tìm thấy → tìm ra thôi.
見つけます là động từ nhóm II: 見つけ + よう.
- 11Đáp án: 並べます → 並べよう
Xem chữa
並べます → 並べよう
Xếp → xếp thôi.
並べよう là thể ý chí của 並べます (nhóm II).
- 12選びます → Đáp án: 選ぼう
Xem chữa
選びます → 選ぼう
Chọn → chọn thôi.
Nhóm I: び → ぼ + う → 選ぼう.
- 13持ちます → Đáp án: 持とう
Xem chữa
持ちます → 持とう
Cầm → cầm thôi.
Nhóm I: ち → と + う → 持とう.
2. Đổi câu sang thể thường (cách nói thân mật, dùng thể ý chí).
- 例疲れましたから、ちょっと 休みましょう。
→疲れたから、ちょっと 休もう。Dịch
Mệt rồi, nghỉ một chút đi.
- 1時間が ありませんから、急ぎましょう。
→Đáp án: 時間が ないから、急ごう。Xem chữa
時間が ありませんから、急ぎましょう。 →時間が ないから、急ごう。
Không có thời gian, nhanh lên thôi.
ありません → ない; 急ぎましょう → thể ý chí 急ごう (ぎ → ご + う).
- 2おいしい ワインを もらいましたから、いっしょに 飲みましょう。
→Đáp án: おいしい ワインを もらったから、いっしょに 飲もう。Xem chữa
おいしい ワインを もらいましたから、いっしょに 飲みましょう。 →おいしい ワインを もらったから、いっしょに 飲もう。
Mình được tặng chai rượu vang ngon, cùng uống đi.
もらいました → もらった; 飲みましょう → 飲もう.
- 3カリナさんが まだ 来ていませんから、もう 少し 待ちましょう。
→Đáp án: カリナさんが まだ 来て いないから、もう 少し 待とう。Xem chữa
カリナさんが まだ 来ていませんから、もう 少し 待ちましょう。 →カリナさんが まだ 来て いないから、もう 少し 待とう。
Karina vẫn chưa đến, đợi thêm chút nữa đi.
来ていません → 来ていない; 待ちましょう → 待とう (ち → と + う).
- 4暑いですから、エアコンを つけて おきましょう。
→Đáp án: 暑いから、エアコンを つけて おこう。Xem chữa
暑いですから、エアコンを つけて おきましょう。 →暑いから、エアコンを つけて おこう。
Nóng quá, bật điều hòa sẵn đi.
Tính từ đuôi い bỏ です: 暑いから. つけておきましょう → つけておこう.
- 5あしたは 休みですから、東京スカイツリーに 行きませんか。
→Đáp án: あしたは 休みだから、東京スカイツリーに 行かない?
…ええ、行きましょう。→うん、Đáp án: 行こう。Xem chữa
あしたは 休みですから、東京スカイツリーに 行きませんか。 →あしたは 休みだから、東京スカイツリーに 行かない? …ええ、行きましょう。→うん、行こう。
Mai được nghỉ, đi tháp Tokyo Skytree không? …Ừ, đi thôi.
Danh từ + です → だ: 休みだから. Lời rủ 行きませんか → 行かない? (lên giọng); 行きましょう → 行こう.
- 6あの 喫茶店に 入りませんか。→Đáp án: あの 喫茶店に 入らない?
…ええ、そうしましょう。→うん、Đáp án: そうしよう。Xem chữa
あの 喫茶店に 入りませんか。→あの 喫茶店に 入らない? …ええ、そうしましょう。→うん、そうしよう。
Vào quán cà phê kia không? …Ừ, vào đi.
入りませんか → 入らない?; そうしましょう → そうしよう.
3. Hoàn thành câu bằng Vようと 思っています (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例連休は 近くの 温泉に 行こうと 思っています。
Dịch
Kỳ nghỉ dài ngày tôi định đi suối nước nóng gần nhà.
- 1会社を やめて、もう 一度 大学で Đáp án mẫu: 勉強しようと 思っています。
Xem chữa
会社を やめて、もう 一度 大学で 勉強しようと 思っています。
Tôi định nghỉ việc để học lại đại học một lần nữa.
勉強します (nhóm III) → 勉強しよう + と思っています: Dự định của người nói.
- 2今度の 休みは 子どもを 動物園へ Đáp án mẫu: 連れて 行こうと 思っています。
Xem chữa
今度の 休みは 子どもを 動物園へ 連れて 行こうと 思っています。
Kỳ nghỉ tới tôi định đưa con đi sở thú.
子どもを 連れて 行きます → thể ý chí 連れて 行こう.
- 3庭が ある うちに 引っ越ししましたから、犬を Đáp án mẫu: 飼おうと 思っています。
Xem chữa
庭が ある うちに 引っ越ししましたから、犬を 飼おうと 思っています。
Tôi đã chuyển đến nhà có vườn nên định nuôi chó.
飼います (nhóm I, い → お + う) → 飼おう.
- 4ミラーさんに おいしい ケーキの 作り方を 教えて もらいましたから、自分で Đáp án mẫu: 作ろうと 思っています。
Xem chữa
ミラーさんに おいしい ケーキの 作り方を 教えて もらいましたから、自分で 作ろうと 思っています。
Tôi được anh Miller chỉ cách làm bánh ngon nên định tự làm thử.
作ります (nhóm I, り → ろ + う) → 作ろう; muốn nói 'làm thử' thì 作って みよう.
- 5先週 見に 行った マンションを Đáp án mẫu: 借りようと 思っています。駅から 近いし、家賃も 安いですから。
Xem chữa
先週 見に 行った マンションを 借りようと 思っています。駅から 近いし、家賃も 安いですから。
Tôi định thuê căn hộ tuần trước đi xem. Vì nó gần ga, tiền thuê nhà cũng rẻ.
Có 家賃 (tiền thuê nhà) nên tự nhiên nhất là 借ります → 借りよう (nhóm II); 買おう cũng được nếu hiểu là mua.
4. Hoàn thành câu trả lời bằng 〜つもりです.
- 例結婚したら、両親と いっしょに 住みますか。
…いいえ、別々に 住むつもりです。Dịch
Kết hôn rồi anh có sống chung với bố mẹ không? …Không, tôi định sống riêng.
- 1これからも 今の 研究を 続けますか。
…ええ、将来も ずっと Đáp án: 続けるつもりです。Xem chữa
これからも 今の 研究を 続けますか。 …ええ、将来も ずっと 続けるつもりです。
Từ giờ anh vẫn tiếp tục nghiên cứu hiện nay chứ? …Vâng, tôi định sau này cũng tiếp tục mãi.
Thể từ điển + つもりです: 続けます → 続ける つもりです.
- 2来年 大学院の 試験を 受けますか。
…いいえ、Đáp án: 受けないつもりです。Xem chữa
来年 大学院の 試験を 受けますか。 …いいえ、受けないつもりです。
Sang năm anh có thi cao học không? …Không, tôi định không thi.
Dự định không làm → Vない つもりです: 受けない つもりです.
- 3大阪まで 新幹線で 行きますか。
…いいえ、車で Đáp án: 行くつもりです。Xem chữa
大阪まで 新幹線で 行きますか。 …いいえ、車で 行くつもりです。
Anh đi Osaka bằng Shinkansen à? …Không, tôi định đi bằng ô tô.
行きます → thể từ điển 行く + つもりです.
- 4夏休みに アルバイトを しますか。
…いいえ、アルバイトは Đáp án: しないつもりです。試験勉強を しなければ ならないんです。Xem chữa
夏休みに アルバイトを しますか。 …いいえ、アルバイトは しないつもりです。試験勉強を しなければ ならないんです。
Nghỉ hè anh có đi làm thêm không? …Không, tôi định không làm thêm. Tôi phải học thi.
します → thể ない しない + つもりです.
5. Dùng gợi ý trong ( ), hoàn thành câu trả lời với 〜予定です.
- 例1転勤は いつですか。(来年の 3月です)
…(来年の 3月の)予定です。Dịch
Khi nào anh chuyển công tác? …Dự kiến là tháng 3 năm sau.
- 例2飛行機は 何時に 着きますか。(4時25分に 着きます)
…(4時25分に 着く)予定です。Dịch
Máy bay mấy giờ đến? …Dự kiến đến lúc 4 giờ 25.
- 1会議は 何時に 終わりますか。(4時に 終わります)
…(Đáp án: 4時に 終わる)予定です。Xem chữa
会議は 何時に 終わりますか。(4時に 終わります) …(4時に 終わる)予定です。
Cuộc họp mấy giờ kết thúc? …Dự kiến kết thúc lúc 4 giờ.
Động từ thể từ điển + 予定です: 終わります → 終わる 予定です.
- 2結婚式は 何時までですか。(2時までです)
…(Đáp án: 2時までの)予定です。Xem chữa
結婚式は 何時までですか。(2時までです) …(2時までの)予定です。
Lễ cưới kéo dài đến mấy giờ? …Dự kiến đến 2 giờ.
Danh từ + の + 予定です: 2時まで là cụm danh từ → 2時までの 予定です.
- 3課長の 午後の 予定が わかりますか。(支店へ 行きます)
…(Đáp án: 支店へ 行く)予定です。Xem chữa
課長の 午後の 予定が わかりますか。(支店へ 行きます) …(支店へ 行く)予定です。
Anh có biết lịch buổi chiều của trưởng nhóm không? …Dự kiến là đi chi nhánh.
行きます → 行く + 予定です.
- 4夏休みは 何を しますか。(1週間 北海道を 旅行します)
…(Đáp án: 1週間 北海道を 旅行する)予定です。Xem chữa
夏休みは 何を しますか。(1週間 北海道を 旅行します) …(1週間 北海道を 旅行する)予定です。
Nghỉ hè anh làm gì? …Tôi dự định đi du lịch Hokkaido một tuần.
旅行します → 旅行する + 予定です. Nơi đi khắp đi với を: 北海道を旅行します.
- 5スキー旅行に 行く 人は 何人ぐらいですか。(50人ぐらいです)
…(Đáp án: 50人ぐらいの)予定です。Xem chữa
スキー旅行に 行く 人は 何人ぐらいですか。(50人ぐらいです) …(50人ぐらいの)予定です。
Người đi chuyến trượt tuyết khoảng bao nhiêu? …Dự kiến khoảng 50 người.
Danh từ (số lượng) + の + 予定です: 50人ぐらいの 予定です.
6. Hoàn thành câu trả lời: まだ Vて いません + dự định (つもり, 予定, Vようと 思っています).
- 例レポートの 資料は もう 集めましたか。
…いいえ、まだ 集めて いません。これから 集めるつもりです。Dịch
Anh đã thu thập tài liệu cho báo cáo chưa? …Chưa, tôi vẫn chưa thu thập. Tôi định từ giờ sẽ thu thập.
- 1IMCの 松本さんは もう 来ましたか。
…いいえ、まだ Đáp án: 来て いません。3時ごろ Đáp án: 来る予定です。Xem chữa
IMCの 松本さんは もう 来ましたか。 …いいえ、まだ 来て いません。3時ごろ 来る予定です。
Anh Matsumoto bên IMC đến chưa? …Chưa, anh ấy vẫn chưa đến. Dự kiến khoảng 3 giờ sẽ đến.
まだ + Vていません: Vẫn chưa. 来ます → thể từ điển 来る (くる) + 予定です.
- 2結婚に ついて もう 両親に 話しましたか。
…いいえ、まだ Đáp án: 話して いません。今度 国へ 帰った とき、Đáp án: 話すつもりです。Xem chữa
結婚に ついて もう 両親に 話しましたか。 …いいえ、まだ 話して いません。今度 国へ 帰った とき、話すつもりです。
Anh đã nói chuyện kết hôn với bố mẹ chưa? …Chưa, tôi vẫn chưa nói. Lần tới về nước tôi định sẽ nói.
話していません (vẫn chưa nói); thể từ điển 話す + つもりです.
- 3林さんに あげる プレゼントは もう 決めましたか。
…いいえ、まだ Đáp án: 決めて いません。直接 林さんに 欲しい 物を 聞いてから、Đáp án: 決めようと 思っています。Xem chữa
林さんに あげる プレゼントは もう 決めましたか。 …いいえ、まだ 決めて いません。直接 林さんに 欲しい 物を 聞いてから、決めようと 思っています。
Anh đã chọn được quà tặng chị Hayashi chưa? …Chưa, tôi vẫn chưa quyết. Tôi định hỏi trực tiếp chị ấy muốn gì rồi mới quyết.
決めていません (chưa quyết); trước と思っています dùng thể ý chí: 決めます → 決めよう.