Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 31 · Tuyến N4

Nghe hiểu · Bài 31

Nghe trước rồi trả lời; lời thoại và đáp án để ẩn, bấm để xem khi cần.

Bài nghe (聴解タスク)

Nghe rồi bấm chọn đáp án như trong sách, xong bấm "Kiểm tra".

1. 男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は 展覧会(てんらんかい)に 行(い)きます。何(なに)を しますか。

Một người nam và một người nữ đi xem triển lãm. Họ làm gì?

Nghe hai người nói chuyện, chọn a hoặc b cho từng ô.

  • しかたが ありません · Không còn cách nào khác
0:00 / 1:16
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án b.これから行く)男(おとこ)の人(ひと)は展覧会(てんらんかい)に。
    Xem lời thoại
    1. A

      ピカソの 展覧会(てんらんかい)、もう 見(み)た?

      Cậu xem triển lãm Picasso chưa?

    2. B

      ううん、まだ。

      Chưa, vẫn chưa.

    3. A

      じゃあ、見(み)に 行(い)かない?

      Vậy đi xem không?

    4. B

      今(いま)から?

      Bây giờ á?

    5. A

      うん、行(い)こうよ。

      Ừ, đi đi.

    6. B

      いいよ。

      Được thôi.

    Vì sao

    b.これから行(い)く

    Rủ nhau đi ngay: 今から? — うん、行こうよ → b. これから 行く.

  2. 1
    Câu 1, ô 1二人(ふたり)は、
    Câu 1, ô 2。
    Xem lời thoại
    1. A

      うわあ、人(ひと)が 多(おお)いね。

      Uầy, đông người quá nhỉ.

    2. B

      よく 見(み)えないから、もっと 前(まえ)の ほうへ 行(い)こうよ。

      Chẳng thấy rõ gì cả, mình lên phía trước nữa đi.

    3. A

      無理(むり)よ。人(ひと)が たくさん いるから、行(い)けないよ。

      Không được đâu. Đông người thế này, không lên được đâu.

    4. B

      じゃあ、しかたが ないね。ここから 見(み)よう。

      Vậy thì đành chịu thôi. Đứng đây xem vậy.

    Xem đáp án

    a.人(ひと)が多(おお)いから・b.前(まえ)へ行(い)かない

    人が たくさん いるから、行けないよ… しかたが ないね。ここから 見よう → vì đông người (a) nên không lên phía trước (b). Bẫy: よく 見えない chỉ là lý do muốn lên trước.

  3. 2
    Câu 2, ô 1疲(つか)れたが、人(ひと)が多(おお)いから、。
    Xem lời thoại
    1. A

      ちょっと 疲(つか)れたね。

      Hơi mệt rồi nhỉ.

    2. B

      うん。ちょっと 休憩(きゅうけい)しよう。

      Ừ. Nghỉ một chút đi.

    3. A

      あ、あそこに いすが あるけど……みんな 座(すわ)ってる。

      À, đằng kia có ghế nhưng… người ta ngồi kín cả rồi.

    4. B

      じゃあ、全部(ぜんぶ) 見(み)て しまおうよ。

      Vậy mình xem hết luôn đi.

    5. A

      うん。それから 休(やす)もうね。

      Ừ. Xem xong rồi nghỉ nhé.

    Xem đáp án

    b.全部(ぜんぶ)見(み)てから、休(やす)む

    Ghế đã có người ngồi hết (みんな 座ってる) nên 全部 見て しまおうよ… それから 休もうね → xem hết rồi mới nghỉ (b).

  4. 3
    Câu 3, ô 1これからに入(はい)る。
    Xem lời thoại
    1. A

      ああ、すごかったね。

      Chà, tuyệt thật đấy.

    2. B

      うん。ピカソも、人(ひと)も。

      Ừ. Cả tranh Picasso lẫn lượng người.

    3. A

      ちょっと 何(なに)か 飲(の)まない?

      Uống chút gì không?

    4. B

      じゃあ、どこかに 入(はい)ろう。

      Vậy vào quán nào đó đi.

    5. A

      うん。……あ、あの 店(みせ)は?

      Ừ. … À, quán kia thì sao?

    6. B

      いいよ。

      Được đấy.

    Xem đáp án

    a.喫茶店(きっさてん)

    Xem triển lãm xong (すごかったね), muốn uống gì đó (何か 飲まない?) rồi vào quán → a. 喫茶店. Bảo tàng là nơi họ vừa đi ra.

2. 小山(こやま)さんは 来月(らいげつ) 転勤(てんきん)します。これから、どう しますか。

Anh Koyama tháng sau chuyển công tác. Từ giờ anh ấy sẽ làm gì?

Nghe anh Koyama nói chuyện với đồng nghiệp ở quán, chọn tranh đúng (a–c) cho mỗi dòng.

  • アパート · Căn hộ
Dòng 例 — a. Cả gia đình bốn người đến Tokyo; b. Hai vợ chồng đến Tokyo; c. Chỉ một mình anh Koyama đến Tokyo (khoanh sẵn).
Dòng 1 (chỗ ở) — a. Ngôi nhà rộng có vườn cây và ô tô; b. Căn hộ nhỏ có sẵn bàn, giường; c. Căn hộ trống, chưa có đồ đạc.
Dòng 2 (bữa ăn) — a. Tự nấu ở nhà, mở sách dạy nấu ăn; b. Ăn ở nhà hàng, có người bưng món ra; c. Học ở lớp dạy nấu ăn, cô giáo đứng cạnh bảng.
Dòng 3 (ngày nghỉ) — a. Tờ rơi lớp bonsai (盆栽教室, thứ Bảy 3:00); b. Tờ rơi lớp tiếng Tây Ban Nha (スペイン語教室, Chủ nhật 10:00); c. Tờ rơi lớp làm đồ mộc (日曜大工教室, Chủ nhật 10:00–12:00).
0:00 / 2:01
  1. 例
    Ví dụ, ô 1 (đáp án c)
    Xem lời thoại
    1. ・

      いらっしゃいませ!……乾杯(かんぱい)!

      (Tiếng trong quán) Xin mời vào! … Cạn ly!

    2. A

      小山(こやま)さん、最近(さいきん) 忙(いそが)しいですか。

      Anh Koyama, dạo này anh có bận không?

    3. 小山(こやま)

      ええ。実(じつ)は 来月(らいげつ) 東京(とうきょう)に 転勤(てんきん)するんです。

      Ừ. Thật ra tháng sau tôi chuyển công tác lên Tokyo.

    4. A

      え? じゃあ、引(ひ)っ越(こ)しですか。大変(たいへん)ですね。

      Ơ? Vậy là phải chuyển nhà à? Vất vả nhỉ.

    5. 小山(こやま)

      いいえ、1年(ねん)だけですから、一人(ひとり)で 行(い)こうと 思(おも)って いるんです。家族(かぞく)は こちらに 残(のこ)るんです。

      Không, chỉ một năm thôi nên tôi định đi một mình. Gia đình tôi ở lại đây.

    Vì sao

    c

    1年だけですから、一人で 行こうと 思って いるんです; gia đình ở lại → c.

  2. 1
    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      住(す)む ところは どう するんですか。

      Còn chỗ ở thì anh tính sao?

    2. 小山(こやま)

      会社(かいしゃ)が 準備(じゅんび)して くれます。

      Công ty lo cho tôi.

    3. A

      でも、いろいろ 買(か)わなければ ならないでしょう?

      Nhưng chắc phải mua sắm nhiều thứ nhỉ?

    4. 小山(こやま)

      ええ。ですから、家具(かぐ)が 付(つ)いて いる アパートを 探(さが)して もらおうと 思(おも)って いるんです。

      Ừ. Vì thế tôi định nhờ tìm cho một căn hộ có sẵn đồ đạc.

    5. A

      それは 便利(べんり)ですね。

      Thế thì tiện quá.

    Xem đáp án

    b

    家具が 付いて いる アパート → căn hộ có sẵn bàn, giường (b). Căn hộ trống (c) thì phải mua đồ, đúng điều anh muốn tránh.

  3. 2
    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      食事(しょくじ)が 大変(たいへん)ですね。

      Chuyện ăn uống thì vất vả nhỉ.

    2. 小山(こやま)

      ええ。でも、毎日(まいにち) 外(そと)で 食(た)べたら、お金(かね)も かかるし、体(からだ)にも よくないし……。それで、簡単(かんたん)な 食事(しょくじ)だったら 自分(じぶん)で 作(つく)ろうと 思(おも)って いるんです。

      Ừ. Nhưng ngày nào cũng ăn ngoài thì vừa tốn tiền, vừa không tốt cho sức khoẻ… Nên món đơn giản thì tôi định tự nấu.

    3. A

      へえ、そうですか。料理(りょうり)を 習(なら)いに 行(い)くんですか。

      Ồ, thế à. Anh đi học nấu ăn à?

    4. 小山(こやま)

      いいえ、本(ほん)を 買(か)って 自分(じぶん)で 勉強(べんきょう)しようと 思(おも)って います。

      Không, tôi định mua sách về tự học.

    Xem đáp án

    a

    自分で 作ろうと 思って いるんです; 本を 買って 自分で 勉強しよう → tự nấu theo sách (a). Bẫy: Lớp dạy nấu ăn (c) — anh trả lời いいえ; ăn ngoài (b) thì tốn tiền.

  4. 3
    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      休(やす)みの 日(ひ)は どう するんですか。一人(ひとり)で 寂(さび)しく ないですか。

      Ngày nghỉ anh làm gì? Ở một mình không buồn sao?

    2. 小山(こやま)

      ときどき 大阪(おおさか)へ 帰(かえ)りますけど、実(じつ)は スペイン語(ご)を 勉強(べんきょう)しようと 思(おも)って います。

      Thỉnh thoảng tôi về Osaka, nhưng thật ra tôi định học tiếng Tây Ban Nha.

    3. A

      へえ、自分(じぶん)で 勉強(べんきょう)するんですか。

      Ồ, anh tự học à?

    4. 小山(こやま)

      いえ、ちょっと 調(しら)べたんですが、町(まち)には いろいろな 教室(きょうしつ)が あるんですよ。それで、スペイン語(ご)教室(きょうしつ)に 行(い)こうと 思(おも)って いるんです。

      Không, tôi có tìm hiểu qua, ở thành phố có nhiều lớp học lắm. Vì thế tôi định đến lớp tiếng Tây Ban Nha.

    5. A

      そうですか。じゃあ、いつか スペインを 旅行(りょこう)できますね。

      Vậy à. Thế thì một ngày nào đó anh có thể đi du lịch Tây Ban Nha nhỉ.

    6. 小山(こやま)

      ええ。それに、将来(しょうらい) 南(みなみ)アメリカへ ボランティアに 行(い)きたいと 思(おも)って いるんです。

      Ừ. Hơn nữa, sau này tôi còn muốn sang Nam Mỹ làm tình nguyện.

    7. A

      へえ、すごいですね。

      Ồ, giỏi quá.

    Xem đáp án

    b

    スペイン語教室に 行こうと 思って いるんです → b.

3. 将来(しょうらい)の 夢(ゆめ)に ついて 聞(き)きました。山本君(やまもとくん)と 坂口(さかぐち)さんの 夢(ゆめ)を 書(か)いて ください。

Phỏng vấn về ước mơ tương lai. Hãy viết ước mơ của Yamamoto và Sakaguchi.

Nghe hai cuộc phỏng vấn rồi điền vào bảng: Chọn はい/いいえ, tự viết các ô ①–④ rồi xem đáp án.

  • 料理人(りょうりにん) · Đầu bếp
  • 動物学(どうぶつがく) · Động vật học
  • 研究所(けんきゅうじょ) · Viện nghiên cứu
0:00 / 1:51
  1. 例

    山本君(やまもとくん) 大学(だいがく)へ行(い)きますか

    Yamamoto — Có vào đại học không?

    Ví dụ, ô 1 (đáp án いいえ)
    Xem lời thoại
    1. A

      山本君(やまもとくん)は 高校(こうこう)を 出(で)てから、大学(だいがく)で 何(なに)を 勉強(べんきょう)する つもりですか。

      Yamamoto, học xong cấp ba em định vào đại học học ngành gì?

    2. 山本(やまもと)

      あのう、僕(ぼく)は 大学(だいがく)へは 行(い)かない つもりです。

      Dạ, em định không học đại học ạ.

    Vì sao

    いいえ

    僕は 大学へは 行かない つもりです → いいえ.

  2. 1

    山本君(やまもとくん) 何(なに)になりますか 料理人(りょうりにん)になりたい どうやってなりますか (①  )学校(がっこう)に入(はい)る。それから、ヨーロッパの(②  )で働(はたら)く。 それから、何(なに)をしますか 日本(にほん)で(③  )を持(も)つ 何(なに)をしたいですか みんなに(④  )を食(た)べてもらいたい

    Yamamoto Sẽ làm nghề gì — Muốn làm đầu bếp Bằng cách nào — Vào trường (①). Sau đó làm việc ở (②) tại châu Âu. Rồi sau đó — Có (③) ở Nhật Muốn làm gì — Muốn mọi người ăn (④)

    Xem lời thoại
    1. A

      どうしてですか。

      Sao vậy?

    2. 山本(やまもと)

      僕(ぼく)は 料理(りょうり)が 好(す)きなんです。すばらしい 料理人(りょうりにん)に なりたいと 思(おも)って います。それで、まず 料理(りょうり)学校(がっこう)に 入(はい)ろうと 思(おも)って います。それから、フランスや イタリアへ 行(い)って、有名(ゆうめい)な レストランで 働(はたら)きたいんです。

      Em thích nấu ăn ạ. Em muốn trở thành một đầu bếp giỏi. Vì thế, trước tiên em định vào trường dạy nấu ăn. Sau đó em muốn sang Pháp, Ý làm ở những nhà hàng nổi tiếng.

    3. A

      ずっと ヨーロッパに 住(す)む つもりですか。

      Em định sống luôn ở châu Âu à?

    4. 山本(やまもと)

      いえ、日本(にほん)へ 帰(かえ)って、40歳(さい)までに 自分(じぶん)の 店(みせ)を 持(も)つ つもりです。みんなに 僕(ぼく)の おいしい 料理(りょうり)を 食(た)べて もらいたいです。

      Không ạ, em định về Nhật và trước 40 tuổi sẽ có nhà hàng riêng. Em muốn mọi người được ăn những món ngon em nấu.

    5. A

      そうですか。山本君(やまもとくん)の 料理(りょうり)、私(わたし)も いつか 食(た)べたいです。がんばって ください。

      Thế à. Tôi cũng mong một ngày nào đó được ăn món Yamamoto nấu. Cố lên nhé.

    6. 山本(やまもと)

      はい。ありがとう ございます。

      Vâng. Em cảm ơn ạ.

    Xem đáp án

    ①料理(りょうり) ②レストラン ③(自分(じぶん)の)店(みせ) ④(僕(ぼく)の おいしい)料理(りょうり)

    まず 料理学校に 入ろう → ① 料理; 有名な レストランで 働きたい → ② レストラン; 40歳までに 自分の 店を 持つ → ③ 店; 僕の おいしい 料理を 食べて もらいたい → ④ 料理.

  3. 2

    坂口(さかぐち)さん 何(なに)になりますか (②  )の医者(いしゃ)になりたい どうやってなりますか 動物学(どうぶつがく)を勉強(べんきょう)する それから、何(なに)をしますか (③  )と研究所(けんきゅうじょ)を作(つく)る 何(なに)をしたいですか 動物(どうぶつ)の(④  )を研究(けんきゅう)したい

    Sakaguchi Sẽ làm nghề gì — Muốn làm bác sĩ (②) Bằng cách nào — Học động vật học Rồi sau đó — Lập (③) và viện nghiên cứu Muốn làm gì — Muốn nghiên cứu (④) của động vật

    Câu 2, ô 1①大学(だいがく)へ行(い)きますか
    Xem lời thoại
    1. A

      坂口(さかぐち)さんは 大学(だいがく)へ 行(い)こうと 思(おも)って いますか。

      Sakaguchi có định học đại học không?

    2. 坂口(さかぐち)

      はい、大学院(だいがくいん)まで 行(い)く つもりです。私(わたし)は 動物学(どうぶつがく)を 勉強(べんきょう)して、医者(いしゃ)に なる つもりなんです。

      Có ạ, em định học lên cả cao học. Em định học động vật học rồi trở thành bác sĩ.

    3. A

      動物(どうぶつ)の お医者(いしゃ)さんですか。

      Bác sĩ thú y à?

    4. 坂口(さかぐち)

      ええ。そして、動物(どうぶつ)の 病院(びょういん)と 研究所(けんきゅうじょ)を 作(つく)ろうと 思(おも)って います。

      Vâng. Và em định mở một bệnh viện thú y với một viện nghiên cứu.

    5. A

      動物(どうぶつ)の 研究所(けんきゅうじょ)?

      Viện nghiên cứu động vật?

    6. 坂口(さかぐち)

      ええ。子(こ)どもの ときから 動物(どうぶつ)の 言葉(ことば)を 知(し)りたいと 思(おも)って いました。いろいろな 動物(どうぶつ)を 飼(か)って、動物(どうぶつ)の 言葉(ことば)を 研究(けんきゅう)する つもりです。

      Vâng. Từ hồi nhỏ em đã muốn hiểu ngôn ngữ của động vật. Em định nuôi nhiều loài và nghiên cứu ngôn ngữ của chúng.

    7. A

      おもしろい 研究(けんきゅう)ですね。

      Nghiên cứu thú vị nhỉ.

    8. 坂口(さかぐち)

      ええ。動物(どうぶつ)と 話(はな)せたら、きっと 楽(たの)しいですよ。

      Vâng. Nếu nói chuyện được với động vật thì chắc chắn vui lắm.

    9. A

      すばらしい 夢(ゆめ)ですね。

      Ước mơ tuyệt vời quá.

    Xem đáp án

    はい

    Ô tự viết — ② 動物, ③ 動物の 病院, ④ 言葉. 大学院まで 行く つもりです → ① はい; 動物の お医者さん → ②; 動物の 病院と 研究所を 作ろう → ③; 動物の 言葉を 研究する → ④.

4. ミラーさんは 手帳(てちょう)を 見(み)ながら 話(はな)して います。いつ 歌舞伎(かぶき)に 行(い)きますか。

Anh Miller vừa xem sổ tay vừa nói chuyện. Khi nào anh ấy đi xem Kabuki?

Nghe hội thoại, đối chiếu lịch trong sổ tay rồi viết ngày và thứ anh Miller đi xem Kabuki.

  • やります · Biểu diễn
Sổ tay của anh Miller, ngày 7–20 tháng 4 (mũi tên "きょう" chỉ thứ Ba ngày 8) — 9 (thứ Tư) Đến công ty điện Power; 10 (thứ Năm) Tiếng Nhật; 11 (thứ Sáu) Ăn cơm với S; 12 (thứ Bảy) Ra sân bay (10:00); 13 (Chủ nhật) Trống; 14 (thứ Hai) Nghỉ; 15 (thứ Ba) Đi công tác; 16 (thứ Tư) Trống; 17 (thứ Năm) Tiếng Nhật; 18 (thứ Sáu) Họp, tiệc; 19 (thứ Bảy) Trống; 20 (Chủ nhật) Đi Osaka.
0:00 / 0:57
  1. 1

    4月(がつ)(  )日(にち)(  )曜日(ようび)に行(い)きます。

    Đi vào ngày ( ) tháng 4, thứ ( ).

    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、一度(いちど) 歌舞伎(かぶき)が 見(み)たいと 言(い)いましたね。今(いま) おもしろい 歌舞伎(かぶき)を やって いるから、見(み)に 行(い)きませんか。

      Anh Miller, anh từng nói muốn xem Kabuki một lần nhỉ. Bây giờ đang diễn một vở Kabuki hay, anh đi xem không?

    2. ミラー

      いいですね。ぜひ 行(い)きたいです。いつまで やって いるんですか。

      Hay quá. Tôi rất muốn đi. Diễn đến bao giờ vậy?

    3. A

      来週(らいしゅう)の 日曜日(にちようび)までですけど……。今度(こんど)の 土曜日(どようび)は どうですか。

      Đến Chủ nhật tuần sau… Thứ Bảy này thì sao?

    4. ミラー

      土曜日(どようび)は 仕事(しごと)の 予定(よてい)が あります。

      Thứ Bảy tôi có lịch làm việc.

    5. A

      あのう、今週(こんしゅう)の 日曜日(にちようび)は どうですか。

      Vậy Chủ nhật tuần này thì sao?

    6. ミラー

      すみません。日曜日(にちようび)は ちょっと 友達(ともだち)と 約束(やくそく)が あるんです。じゃ、月曜日(げつようび)は? 私(わたし)は 土曜日(どようび) 仕事(しごと)を するから、月曜日(げつようび)に 休(やす)みを 取(と)る 予定(よてい)です。

      Xin lỗi, Chủ nhật tôi có hẹn với bạn rồi. Hay là thứ Hai? Thứ Bảy tôi làm việc nên định nghỉ bù vào thứ Hai.

    7. A

      月曜日(げつようび)は 歌舞伎(かぶき)が 休(やす)みなんです。

      Thứ Hai thì nhà hát Kabuki nghỉ.

    8. ミラー

      そうですか。来週(らいしゅう)の 週末(しゅうまつ)は どうですか。

      Vậy à. Thế cuối tuần sau thì sao?

    9. A

      そうですね。じゃあ……。

      Ừ nhỉ. Vậy thì…

    Xem đáp án

    4月(がつ)(19)日(にち)(土(ど))曜日(ようび)に行(い)きます。

    Kabuki diễn đến 来週の 日曜日 (20). Thứ Bảy 12 Miller có việc (空港へ), Chủ nhật 13 có hẹn với bạn, thứ Hai 14 nhà hát nghỉ (月曜日は 歌舞伎が 休みなんです). Cuối tuần sau: Chủ nhật 20 Miller đi Osaka (大阪へ) → chỉ còn thứ Bảy 19.

Luyện thêm: 問題 cuối bài

Câu hỏi nghe ngắn trong CD giáo trình.

問題(もんだい) 1

Nghe câu hỏi, tự trả lời

Nghe câu hỏi rồi tự trả lời về bản thân (không có đáp án duy nhất; xem câu trả lời mẫu).

0:00 / 0:30
  1. 1

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      「みんなの 日本語(にほんご) 初級(しょきゅう)Ⅱ」が 終(お)わってからも、日本語(にほんご)の 勉強(べんきょう)を 続(つづ)けますか。

      Học xong “Minna no Nihongo Sơ cấp II” rồi, bạn có tiếp tục học tiếng Nhật không?

    Xem đáp án

    ……はい、続(つづ)ける つもりです。日本語能力試験(にほんごのうりょくしけん)の N3を 受(う)けようと 思(おも)って います。

    Nói dự định bằng V(thể từ điển) + つもりです, hoặc V(thể ý chí) + と 思って います.

  2. 2

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      今度(こんど)の 日曜日(にちようび)は 何(なに)を しますか。

      Chủ nhật tới bạn sẽ làm gì?

    Xem đáp án

    ……友達(ともだち)と 映画(えいが)を 見(み)に 行(い)こうと 思(おも)って います。

    Kế hoạch sắp tới → V(thể ý chí) + と 思って います (行こう = thể ý chí của 行きます).

  3. 3

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      第(だい)32課(か)は もう 勉強(べんきょう)しましたか。

      Bạn đã học bài 32 chưa?

    Xem đáp án

    ……いいえ、まだ 勉強(べんきょう)して いません。

    もう ~ましたか mà chưa làm → まだ ~て いません (không trả lời ~ませんでした).

  4. 4

    Nghe câu hỏi và tự trả lời.

    Xem lời thoại
    1. ・

      あしたは 何(なに)か 予定(よてい)が ありますか。

      Ngày mai bạn có dự định gì không?

    Xem đáp án

    ……はい、午後(ごご) 歯医者(はいしゃ)へ 行(い)く 予定(よてい)です。

    Lịch đã định → V(thể từ điển) + 予定です; không có thì いいえ、何も ありません.

問題(もんだい) 2

Nghe hội thoại, chọn đúng/sai

Nghe hội thoại rồi xét câu nhận định: Đúng thì ○, sai thì ×.

0:00 / 1:54
  1. 1

    女(おんな)の 人(ひと)は 連休(れんきゅう)は どこも 行(い)きません。

    Người phụ nữ không đi đâu trong kỳ nghỉ dài.

    Câu 1, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 渡辺(わたなべ)

      シュミットさん、連休(れんきゅう)は どこか 旅行(りょこう)に 行(い)きますか。

      Anh Schmidt, kỳ nghỉ dài này anh có đi du lịch đâu không?

    2. シュミット

      いえ、息子(むすこ)と 近(ちか)くの 池(いけ)で 釣(つ)りを しようと 思(おも)って います。渡辺(わたなべ)さんは?

      Không, tôi định đi câu cá ở cái hồ gần nhà với con trai. Còn chị Watanabe?

    3. 渡辺(わたなべ)

      私(わたし)も うちに いる つもりです。連休(れんきゅう)は 人(ひと)も 多(おお)いし、ホテルも 高(たか)いですからね。

      Tôi cũng định ở nhà. Kỳ nghỉ dài thì vừa đông người, khách sạn lại đắt.

    Xem đáp án

    ○

    Chị Watanabe (người phụ nữ): 私も うちに いる つもりです → ở nhà, không đi đâu → ○.

  2. 2

    ミラーさんは 来年(らいねん)も 日本語(にほんご)の 試験(しけん)を 受(う)けます。

    Năm sau anh Miller cũng sẽ thi tiếng Nhật.

    Câu 2, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      ミラーさん、日本語(にほんご)の 試験(しけん)は どうでしたか。

      Anh Miller, kỳ thi tiếng Nhật thế nào?

    2. ミラー

      難(むずか)しかったです。

      Khó lắm.

    3. A

      そうですか。

      Vậy à.

    4. ミラー

      でも、来年(らいねん) もう 一度(いちど) 受(う)けようと 思(おも)って いるんです。

      Nhưng sang năm tôi định thi lại một lần nữa.

    5. A

      そうですか。来年(らいねん)は きっと 大丈夫(だいじょうぶ)ですよ。

      Thế à. Năm sau chắc chắn sẽ ổn thôi.

    Xem đáp án

    ○

    来年 もう 一度 受けようと 思って いるんです → ○.

  3. 3

    タワポンさんは まだ レポートを まとめて いません。

    Tawapon vẫn chưa viết xong báo cáo.

    Câu 3, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      タワポンさん、レポートは もう まとめましたか。

      Tawapon, em viết xong báo cáo chưa?

    2. タワポン

      いえ、まだなんです。

      Dạ, em chưa ạ.

    3. A

      あさってまでですよ。急(いそ)がないと。

      Hạn là ngày kia đấy. Phải nhanh lên.

    4. タワポン

      はい。今晩(こんばん) 書(か)く つもりです。

      Vâng. Tối nay em định viết ạ.

    Xem đáp án

    ○

    いえ、まだなんです; tối nay mới định viết (今晩 書く つもりです) → ○.

  4. 4

    女(おんな)の 人(ひと)は 来週(らいしゅう) ワット先生(せんせい)に 会(あ)います。

    Tuần sau người phụ nữ sẽ gặp thầy Watt.

    Câu 4, ô 1
    Xem lời thoại
    1. 女(おんな)

      田中(たなか)さん、来週(らいしゅう) さくら大学(だいがく)へ 行(い)きますか。

      Anh Tanaka, tuần sau anh có đến Đại học Sakura không?

    2. 田中(たなか)

      ええ、水曜日(すいようび)に 行(い)く 予定(よてい)です。

      Có, tôi định đi vào thứ Tư.

    3. 女(おんな)

      じゃあ、すみませんが、ワット先生(せんせい)に この 本(ほん)を 返(かえ)して いただけませんか。

      Vậy phiền anh trả cuốn sách này cho thầy Watt giúp tôi được không?

    4. 田中(たなか)

      いいですよ。

      Được thôi.

    Xem đáp án

    ×

    Người phụ nữ nhờ anh Tanaka trả sách cho thầy Watt (返して いただけませんか) → người gặp thầy Watt là anh Tanaka → ×.

  5. 5

    男(おとこ)の 人(ひと)と 女(おんな)の 人(ひと)は サッカーの 試合(しあい)の 前(まえ)に 食事(しょくじ)します。

    Người đàn ông và người phụ nữ sẽ ăn trước trận bóng đá.

    Câu 5, ô 1
    Xem lời thoại
    1. A

      サッカーの 試合(しあい)は 何時(なんじ)から?

      Trận bóng đá mấy giờ bắt đầu?

    2. B

      7時(じ)から。まだ 時間(じかん)が あるから、どこかで 食事(しょくじ)しない?

      Từ 7 giờ. Vẫn còn thời gian, đi ăn ở đâu đó không?

    3. A

      私(わたし)、ちょっと 買(か)い物(もの)したいんだけど。

      Mình muốn đi mua sắm một chút.

    4. B

      いいよ。じゃあ、試合(しあい)が 終(お)わってから 食(た)べよう。

      Được thôi. Vậy xem xong trận rồi mình đi ăn.

    Xem đáp án

    ×

    Trước trận thì đi mua sắm; 試合が 終わってから 食べよう → ăn sau trận → ×.

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.