Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 48 · Tuyến N4

Ngữ pháp · Bài 48

Flashcard
1

使役(しえき)

Cách chia thể sai khiến

  • Nhóm 1 · ~iます → ~aせます (~います → ~わせます)

    • 行(い)きます → 行(い)かせます
    • 買(か)います → 買(か)わせます
  • Nhóm 2 · Bỏ ます, thêm させます

    • 食(た)べます → 食(た)べさせます
    • 調(しら)べます → 調(しら)べさせます
  • Nhóm 3 · します → させます; きます → こさせます

    • 掃除(そうじ)します → 掃除(そうじ)させます
    • 来(き)ます → 来(こ)させます
2

SはNにVさせる

Bắt/ cho phép ai đó làm việc ~.

Cấu trúc

SはNをVさせる

SはNをVさせる

SはNにVさせる

  • SはNをVさせる: Sử dụng với V (nội động từ).
  • SはNにVさせる: Sử dụng với V (ngoại động từ).

Ví dụ

  1. 部長(ぶちょう)はナムさんを日本(にほん)へ出張(しゅっちょう)させました。

    Trưởng phòng cho anh Nam sang Nhật Bản công tác.

  2. 母(はは)は子(こ)どもに野(や)菜(さい)をたくさん食(た)べさせます。

    Mẹ bắt con ăn nhiều rau.

3

Vさせていただけませんか

Làm ơn cho phép tôi làm ~.

Cấu trúc

Vさせていただけませんか

  • Mẫu câu xin phép người trên để cho mình làm gì đó.

Ví dụ

  1. 病気(びょうき)なので、休(やす)ませていただけませんか。

    Vì tôi bị ốm nên anh có thể cho phép tôi nghỉ có được không?

  2. すみません、この本(ほん)を使(つか)わせていただけませんか。

    Xin lỗi, bạn có thể cho phép tôi sử dụng cuốn sách này được không?

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.