Từ vựng · Bài 48
22 mục · 16 từ, 6 câu và tên riêng
Từ mới (11)
- 1
降ろしますGIÁNG HẠ
Cho xuống (xe), kéo xuống, lấy xuống· Động từ nhóm I
Còn viết: 下ろします.
- 2
届けますGIỚI
Gửi đến, chuyển đến· Động từ nhóm II
- 3
世話を しますTHẾ THOẠI
Chăm sóc· Động từ nhóm III
- 4
録音しますLỤC ÂM
Ghi âm· Động từ nhóm III
- 5
嫌HIỀM
Chán ghét, không thích· Tính từ đuôi な
- 6
塾THỤC
Lớp học thêm
- 7
生徒SINH ĐỒ
Học sinh, học trò
- 8
ファイル
File tài liệu, kẹp tài liệu
- 9
自由にTỰ DO
Tự do (làm điều gì đó)
- 10
~間GIAN
Trong khoảng ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)
- 11
いい ことですね。
Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ.
Hội thoại (5)
- 1
お忙しいですか。MANG
Anh/chị có bận không ạ? (được dùng khi nói với người trên)
- 2
営業DOANH NGHIỆP
Kinh doanh, bán hàng
- 3
それまでに
Đến đó, đến lúc đó (trước thời điểm đó)
- 4
かまいません
Không sao./ Không có vấn đề gì.
- 5
楽しみますLẠC
Vui thích, tận hưởng· Động từ nhóm I
Bài đọc (6)
- 1
親THÂN
Bố mẹ
- 2
小学生TIỂU HỌC SINH
Học sinh tiểu học
- 3
~パーセント
― phần trăm
- 4
その 次THỨ
Tiếp theo đó
- 5
習字TẬP TỰ
Học viết thư pháp
- 6
普通のPHỔ THÔNG
Thông thường, bình thường