Bài tập · Bài 48
Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.
第48課【練習】
Luyện tập bài 48: Chọn cách nói đúng
1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.
- 1ハンス君は 学校の 勉強 ほかに、柔道を 習って います。
Xem chữa
ハンス君は 学校の 勉強の ほかに、柔道を 習って います。
Ngoài việc học ở trường, Hans còn học judo.
N の ほかに: Ngoài N ra (còn…).
- 2部長の 所に カタログを 行きます。
Xem chữa
部長の 所に カタログを 届けに 行きます。
Tôi đi mang catalogue đến chỗ trưởng phòng.
届けます = mang đến tận nơi; Vます bỏ ます + に 行きます (đi để…). 送ります là gửi (qua bưu điện) hoặc tiễn người, không hợp với việc tự mang đến.
- 3係員を 事務所に
Xem chữa
係員を 事務所に 行かせます。
Tôi cử nhân viên phụ trách đến văn phòng.
Thể sai khiến nhóm I: Đổi đuôi い → あ + せます: 行きます → 行かせます. Không thêm さ.
- 4先生は 学生に 自由に
Xem chữa
先生は 学生に 自由に 話させます。
Thầy giáo cho sinh viên nói tự do.
話します (nhóm I) → し → さ + せます: 話させます. 話しさせます là sai.
- 5A:もう 遅いので、失礼します。
B:じゃ、息子に 駅までXem chữa
A:もう 遅いので、失礼します。 B:じゃ、息子に 駅まで 送らせましょうか。
A: Muộn rồi, tôi xin phép về. B: Vậy để tôi bảo con trai đưa anh ra ga nhé?
Bảo người dưới (con trai) làm → thể sai khiến 送らせます; đề nghị → 送らせましょうか. 送られます là thể bị động.
- 6山田部長に 切符を
Xem chữa
山田部長に 切符を 買って いただきました。
Tôi đã được trưởng phòng Yamada mua vé giúp.
Không dùng thể sai khiến với người trên. Được người trên làm cho → Vて いただきました.
- 7熱が あるので、早く
Xem chữa
熱が あるので、早く 帰らせて いただけませんか。
Tôi bị sốt, cho phép tôi về sớm được không ạ?
Xin phép cho mình làm gì → Vさせて いただけませんか: 帰らせて いただけませんか. 帰って いただけませんか là nhờ người kia về.
- 8息子に 犬 世話を させて います。
Xem chữa
息子に 犬の 世話を させて います。
Tôi giao cho con trai chăm sóc con chó.
犬の 世話を します: Chăm sóc chó (世話 đã đi với を nên 犬 nối bằng の).
- 9公園で 子ども 遊ばせます。
Xem chữa
公園で 子どもを 遊ばせます。
Tôi cho bọn trẻ chơi ở công viên.
Tự động từ (遊びます) ở thể sai khiến: Người làm đi với を → 子どもを 遊ばせます.
- 10部長は ミラーさん スピーチを させました。
Xem chữa
部長は ミラーさんに スピーチを させました。
Trưởng phòng bảo anh Miller phát biểu.
Đã có tân ngữ を (スピーチを) → người làm đi với に: ミラーさんに スピーチを させました.
第48課 標準問題
Bài tập chuẩn bài 48
1. Hoàn thành bảng chia: Thể ます → thể sai khiến (〜せます). Điền dạng còn thiếu.
- 例書きます → 書かせます
Dịch
Viết → bắt / cho viết
- 1会います → Đáp án: 会わせます
Xem chữa
会います → 会わせます
Gặp → cho gặp
Nhóm I: Đuôi い → あ + せます; riêng う → わ: 会います → 会わせます.
- 2Đáp án: 働きます → 働かせます
Xem chữa
働きます → 働かせます
Làm việc → bắt / cho làm việc
働かせます: Bỏ せます, か → き + ます → 働きます (nhóm I).
- 3かけます → Đáp án: かけさせます
Xem chữa
かけます → かけさせます
Gọi (điện), ngồi (ghế)… → bắt / cho gọi
Nhóm II: Bỏ ます + させます: かけます → かけさせます.
- 4コピーします → Đáp án: コピーさせます
Xem chữa
コピーします → コピーさせます
Photo → bắt / cho photo
Nhóm III: します → させます.
- 5Đáp án: 磨きます → 磨かせます
Xem chữa
磨きます → 磨かせます
Đánh (răng), đánh bóng → bắt / cho đánh
磨かせます: か → き + ます → 磨きます (nhóm I).
- 6来ます → Đáp án: 来させます
Xem chữa
来ます → 来させます
Đến → bắt / cho đến
Nhóm III: 来ます → 来させます (đọc là こさせます).
- 7Đáp án: 守ります → 守らせます
Xem chữa
守ります → 守らせます
Giữ, tuân thủ → bắt tuân thủ
守らせます: ら → り + ます → 守ります (nhóm I).
- 8捨てます → Đáp án: 捨てさせます
Xem chữa
捨てます → 捨てさせます
Vứt → bắt / cho vứt
Nhóm II: 捨てます → 捨てさせます.
- 9飲みます → Đáp án: 飲ませます
Xem chữa
飲みます → 飲ませます
Uống → bắt / cho uống
Nhóm I: み → ま + せます: 飲ませます.
- 10Đáp án: 確かめます → 確かめさせます
Xem chữa
確かめます → 確かめさせます
Kiểm tra, xác nhận → bắt / cho kiểm tra
確かめさせます thuộc nhóm II: Bỏ させます + ます → 確かめます.
- 11下ろします → Đáp án: 下ろさせます
Xem chữa
下ろします → 下ろさせます
Rút (tiền), hạ xuống → bắt / cho rút
Nhóm I: し → さ + せます: 下ろさせます.
2. Điền trợ từ vào ( ) và chia động từ trong ( ) sang thể sai khiến.
- 例1わたしは いつも 娘(を)買い物(に)(行きます…行かせます)。
Dịch
Tôi lúc nào cũng bảo con gái đi mua đồ.
- 例2先生は 毎日 学生(に)日本語の CD(を)(聞きます…聞かせます)。
Dịch
Ngày nào thầy giáo cũng cho sinh viên nghe CD tiếng Nhật.
- 1部長は 鈴木さん(Đáp án: を)アメリカ(Đáp án: へ)(出張しました…Đáp án: 出張させました)。
Xem chữa
部長は 鈴木さん(を)アメリカ(へ)(出張しました…出張させました)。
Trưởng phòng đã cử anh Suzuki đi công tác ở Mỹ.
出張します là tự động từ → người làm đi với を: 鈴木さんを 出張させました. Nơi đến → へ / に.
- 2わたしは 毎日 息子(Đáp án: に)皿(Đáp án: を)(洗います…Đáp án: 洗わせます)。
Xem chữa
わたしは 毎日 息子(に)皿(を)(洗います…洗わせます)。
Ngày nào tôi cũng bắt con trai rửa bát đĩa.
Tha động từ đã có tân ngữ 皿を → người làm đi với に. 洗います → 洗わせます (い → わ).
- 3子どもの とき、父は わたし(Đáp án: に)剣道(Đáp án: を)(習いました…Đáp án: 習わせました)。
Xem chữa
子どもの とき、父は わたし(に)剣道(を)(習いました…習わせました)。
Hồi nhỏ, bố cho tôi học kiếm đạo.
剣道を 習います (tha động từ) → わたしに 習わせました.
- 4わたしは 電車の 中では 子ども(Đáp án: を)(立ちます…Đáp án: 立たせて)います。
Xem chữa
わたしは 電車の 中では 子ども(を)(立ちます…立たせて)います。
Trên tàu điện, tôi bắt con đứng.
立ちます là tự động từ → 子どもを 立たせます; trước います dùng thể て: 立たせて います.
- 5わたしは 子ども(Đáp án: に)食事の あとで、歯(Đáp án: を)(磨きます…Đáp án: 磨かせる)ように して います。
Xem chữa
わたしは 子ども(に)食事の あとで、歯(を)(磨きます…磨かせる)ように して います。
Tôi luôn cố gắng bắt con đánh răng sau bữa ăn.
歯を 磨きます → 子どもに 磨かせます; trước ようにしています dùng thể từ điển: 磨かせる.
- 6わたしは 子ども(Đáp án: に)犬(Đáp án: の)世話を(します…Đáp án: させて)います。
Xem chữa
わたしは 子ども(に)犬(の)世話を(します…させて)います。
Tôi giao cho con chăm sóc con chó.
犬の 世話を します → 子どもに 犬の世話を させます; + います → させて います.
- 7子ども(Đáp án: に)お酒(Đáp án: を)(飲みます…Đáp án: 飲ませて)は いけません。
Xem chữa
子ども(に)お酒(を)(飲みます…飲ませて)は いけません。
Không được cho trẻ con uống rượu.
お酒を 飲みます → 子どもに 飲ませます; Vて は いけません: Không được…
3. Viết lại câu bằng thể sai khiến, chủ ngữ là người cho sẵn (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).
- 例娘は 塾に 通って います。
…わたしは 娘を 塾に 通わせて います。Dịch
Con gái tôi đi học thêm. …Tôi cho con gái đi học thêm.
- 1わたしは 日本へ 留学しました。
…父は Đáp án mẫu: わたしを 日本へ 留学させました。Xem chữa
わたしは 日本へ 留学しました。 …父は わたしを 日本へ 留学させました。
Tôi đã đi du học Nhật. …Bố đã cho tôi đi du học Nhật.
留学します là tự động từ → người làm đi với を: わたしを 留学させました.
- 2子どもは 好きな 仕事を やります。
…わたしは Đáp án mẫu: 子どもに 好きな 仕事を やらせたいです。Xem chữa
子どもは 好きな 仕事を やります。 …わたしは 子どもに 好きな 仕事を やらせたいです。
Con tôi sẽ làm công việc nó thích. …Tôi muốn để con làm công việc nó thích.
仕事を やります (có tân ngữ) → 子どもに やらせます; + たい: やらせたいです.
- 3生徒は 毎日 日記を 書いて います。
…先生は Đáp án mẫu: 生徒に 毎日 日記を 書かせて います。Xem chữa
生徒は 毎日 日記を 書いて います。 …先生は 生徒に 毎日 日記を 書かせて います。
Học sinh ngày nào cũng viết nhật ký. …Giáo viên bắt học sinh viết nhật ký mỗi ngày.
日記を 書きます → 生徒に 書かせます; 書いています → 書かせて います.
- 4息子は 毎朝 自分の 部屋を 掃除します。
…わたしは Đáp án mẫu: 息子に 毎朝 自分の 部屋を 掃除させます。Xem chữa
息子は 毎朝 自分の 部屋を 掃除します。 …わたしは 息子に 毎朝 自分の 部屋を 掃除させます。
Sáng nào con trai tôi cũng dọn phòng mình. …Sáng nào tôi cũng bắt con trai dọn phòng của nó.
部屋を 掃除します → 息子に 掃除させます (します → させます).
- 5鈴木さんは 新しい 製品に ついて 説明しました。
…部長は Đáp án mẫu: 鈴木さんに 新しい 製品に ついて 説明させました。Xem chữa
鈴木さんは 新しい 製品に ついて 説明しました。 …部長は 鈴木さんに 新しい 製品に ついて 説明させました。
Anh Suzuki đã giải thích về sản phẩm mới. …Trưởng phòng đã bảo anh Suzuki giải thích về sản phẩm mới.
説明します có nội dung đi kèm (製品について) → người làm đi với に: 鈴木さんに 説明させました.
- 6授業の とき、学生は 絶対に 英語を 使いません。
…先生は Đáp án mẫu: 授業の とき、学生に 絶対に 英語を 使わせません。Xem chữa
授業の とき、学生は 絶対に 英語を 使いません。 …先生は 授業の とき、学生に 絶対に 英語を 使わせません。
Trong giờ học, sinh viên tuyệt đối không dùng tiếng Anh. …Trong giờ học, giáo viên tuyệt đối không cho sinh viên dùng tiếng Anh.
英語を 使います → 学生に 使わせます; phủ định: 使わせません (không cho dùng).
- 7息子は 1時間以上 ゲームを しません。
…わたしは Đáp án mẫu: 息子に 1時間以上 ゲームを させません。Xem chữa
息子は 1時間以上 ゲームを しません。 …わたしは 息子に 1時間以上 ゲームを させません。
Con trai tôi không chơi game quá 1 tiếng. …Tôi không cho con trai chơi game quá 1 tiếng.
ゲームを します → 息子に ゲームを させます; phủ định させません.
- 8子どもは 自由に 外で 遊びます。
…わたしは Đáp án mẫu: 子どもを 自由に 外で 遊ばせたいです。Xem chữa
子どもは 自由に 外で 遊びます。 …わたしは 子どもを 自由に 外で 遊ばせたいです。
Trẻ con chơi tự do ngoài trời. …Tôi muốn để con chơi tự do ngoài trời.
遊びます là tự động từ → 子どもを 遊ばせます (dùng に khi nhấn mạnh việc cho phép); + たい: 遊ばせたいです.
- 9ハンス君は 毎日 家で 日本語の 本を 読んで います。
…ハンス君の お母さんは Đáp án mẫu: ハンス君に 毎日 家で 日本語の 本を 読ませて います。Xem chữa
ハンス君は 毎日 家で 日本語の 本を 読んで います。 …ハンス君の お母さんは ハンス君に 毎日 家で 日本語の 本を 読ませて います。
Ngày nào Hans cũng đọc sách tiếng Nhật ở nhà. …Mẹ Hans cho cậu ấy đọc sách tiếng Nhật ở nhà mỗi ngày.
本を 読みます → ハンス君に 読ませます; 読んでいます → 読ませて います.
4. Điền trợ từ vào ( ) và chia động từ trong ( ) sang thể sai khiến (đề nghị bảo người nhà làm).
- 例その 荷物、重そうですね。あとで だれか(に)(運びます…運ばせ)ましょうか。
…ええ、お願いします。Dịch
Hành lý đó trông nặng nhỉ. Lát nữa tôi bảo ai đó mang giúp nhé? …Vâng, nhờ anh.
- 1そろそろ 失礼します。
…そうですか。もう 遅いですから、息子(Đáp án: に)車で(送ります…Đáp án: 送らせましょう)。Xem chữa
そろそろ 失礼します。 …そうですか。もう 遅いですから、息子(に)車で(送ります…送らせましょう)。
Tôi xin phép về. …Thế à. Muộn rồi, để tôi bảo con trai lái xe đưa anh về.
送ります (tân ngữ là người khách) → 息子に 送らせます; đề nghị → 送らせましょう.
- 2もしもし、太郎君、いますか。
…いいえ、今 出かけて います。あとで 太郎(Đáp án: に)電話を(します…Đáp án: させます)。Xem chữa
もしもし、太郎君、いますか。 …いいえ、今 出かけて います。あとで 太郎(に)電話を(します…させます)。
Alô, Taro có nhà không ạ? …Không, bây giờ nó đi ra ngoài rồi. Lát nữa tôi sẽ bảo Taro gọi lại.
電話を します (đã có tân ngữ を) → 太郎に させます.
- 3もしもし、さっき 駅に 着いたんですが、タクシーが 来ないんです。
…すぐ 娘(Đáp án: を)車で(行きます…Đáp án: 行かせます)から、待って いて ください。Xem chữa
もしもし、さっき 駅に 着いたんですが、タクシーが 来ないんです。 …すぐ 娘(を)車で(行きます…行かせます)から、待って いて ください。
Alô, tôi vừa đến ga nhưng taxi không đến. …Tôi sẽ bảo con gái lái xe đến ngay, anh đợi nhé.
行きます là tự động từ → 娘を 行かせます.
5. Chia động từ trong ( ) sang dạng 〜させて (xin phép cho mình làm) rồi điền vào chỗ trống trước いただけませんか.
- 例きょうの 午後 会議室を(使います…使わせて)いただけませんか。
Dịch
Chiều nay cho phép tôi dùng phòng họp được không ạ?
- 1すぐ 答えられないので、少し(考えます…Đáp án: 考えさせて)いただけませんか。
Xem chữa
すぐ 答えられないので、少し(考えます…考えさせて)いただけませんか。
Tôi chưa thể trả lời ngay, xin cho tôi suy nghĩ một chút được không ạ?
Nhóm II: 考えます → 考えさせます → 考えさせて いただけませんか (xin phép cho mình làm).
- 2申し込んで いなかったんですが、わたしも パーティーに(参加します…Đáp án: 参加させて)いただけませんか。
Xem chữa
申し込んで いなかったんですが、わたしも パーティーに(参加します…参加させて)いただけませんか。
Tôi chưa đăng ký nhưng cho tôi tham gia bữa tiệc được không ạ?
Nhóm III: 参加します → 参加させます → 参加させて いただけませんか.
- 3少し 熱が あるので、早く(帰ります…Đáp án: 帰らせて)いただけませんか。
Xem chữa
少し 熱が あるので、早く(帰ります…帰らせて)いただけませんか。
Tôi hơi sốt, cho phép tôi về sớm được không ạ?
Nhóm I: 帰ります → 帰らせます (り → ら) → 帰らせて いただけませんか.
- 4兄の 結婚式で 国へ 帰りたいので、1週間ほど(休みます…Đáp án: 休ませて)いただけませんか。
Xem chữa
兄の 結婚式で 国へ 帰りたいので、1週間ほど(休みます…休ませて)いただけませんか。
Tôi muốn về nước dự đám cưới anh trai, cho phép tôi nghỉ khoảng một tuần được không ạ?
休みます → 休ませます (み → ま) → 休ませて いただけませんか.
- 5経済の 資料を 探して いるんですが、最近の データを(コピーします…Đáp án: コピーさせて)いただけませんか。
Xem chữa
経済の 資料を 探して いるんですが、最近の データを(コピーします…コピーさせて)いただけませんか。
Tôi đang tìm tài liệu về kinh tế, cho phép tôi photo số liệu gần đây được không ạ?
コピーします → コピーさせます → コピーさせて いただけませんか.
6. Chọn cách nói đúng trong { }.
- 例日本語が 上手に なりましたね。
…ありがとう ございます。とても いい 先生に (ví dụ, đáp án 教えて いただきました)から。Dịch
Tiếng Nhật của anh giỏi lên nhiều rồi nhỉ. …Cảm ơn anh. Vì tôi được một thầy giáo rất giỏi dạy cho.
- 1もう 新幹線の 切符を 買いましたか。
…ええ、息子に 。Xem chữa
もう 新幹線の 切符を 買いましたか。 …ええ、息子に 買って 来させました。
Anh đã mua vé Shinkansen chưa? …Rồi, tôi đã bảo con trai đi mua về.
Người dưới (con trai) → thể sai khiến: 買って来させました. いただきます chỉ dùng khi người trên làm cho mình.
- 2この 本は とても いい 本ですね。
…そうですね。ぜひ 子どもに 。Xem chữa
この 本は とても いい 本ですね。 …そうですね。ぜひ 子どもに 読ませましょう。
Cuốn sách này hay thật nhỉ. …Đúng vậy. Nhất định phải cho bọn trẻ đọc.
Cha mẹ cho con làm việc có ích cho chính đứa trẻ → thể sai khiến 読ませましょう. 読んでもらいます là nhờ người khác đọc giúp mình.
- 3初めて 京都へ 行ったんですか。
…ええ。友達に 。Xem chữa
初めて 京都へ 行ったんですか。 …ええ。友達に 案内して もらいました。
Lần đầu anh đến Kyoto à? …Vâng. Tôi được bạn dẫn đi tham quan.
Bạn bè ngang hàng giúp mình → Vて もらいました. Dùng thể sai khiến (bắt bạn làm) là thiếu lịch sự.
- 4日本語の 先生は 厳しいですか。
…ええ、先生は 授業中は 日本語しか 。Xem chữa
日本語の 先生は 厳しいですか。 …ええ、先生は 授業中は 日本語しか 使わせません。
Giáo viên tiếng Nhật có nghiêm không? …Có, trong giờ học thầy chỉ cho dùng tiếng Nhật thôi.
Giáo viên không cho học sinh làm → thể sai khiến phủ định: 使わせません. 〜しか + phủ định: Chỉ…