Bỏ qua, tới nội dung chính
Nihongo Mỗi Ngày
Nihongo Mỗi Ngày
Hiện furigana
Ga 48 · Tuyến N4

Bài tập · Bài 48

Làm xong mỗi mục thì bấm "Kiểm tra". Ô gõ chữ nhận chữ Hán, kana hoặc romaji (VD おくれた gõ okureta); câu sai có đáp án đúng và lời chữa.

第(だい)48課(か)【練習(れんしゅう)】

Luyện tập bài 48: Chọn cách nói đúng

1. Chọn cách nói đúng trong hai phương án.

  1. 1
    ハンス君(くん)は 学校(がっこう)の 勉強(べんきょう)
    Câu 1, ô 1
    ほかに、柔道(じゅうどう)を 習(なら)って います。
    Xem chữa

    ハンス君(くん)は 学校(がっこう)の 勉強(べんきょう)の ほかに、柔道(じゅうどう)を 習(なら)って います。

    Ngoài việc học ở trường, Hans còn học judo.

    N の ほかに: Ngoài N ra (còn…).

  2. 2
    部長(ぶちょう)の 所(ところ)に カタログを
    Câu 2, ô 1
    行(い)きます。
    Xem chữa

    部長(ぶちょう)の 所(ところ)に カタログを 届(とど)けに 行(い)きます。

    Tôi đi mang catalogue đến chỗ trưởng phòng.

    届けます = mang đến tận nơi; Vます bỏ ます + に 行きます (đi để…). 送ります là gửi (qua bưu điện) hoặc tiễn người, không hợp với việc tự mang đến.

  3. 3
    係員(かかりいん)を 事務所(じむしょ)に
    Câu 3, ô 1
    Xem chữa

    係員(かかりいん)を 事務所(じむしょ)に 行(い)かせます。

    Tôi cử nhân viên phụ trách đến văn phòng.

    Thể sai khiến nhóm I: Đổi đuôi い → あ + せます: 行きます → 行かせます. Không thêm さ.

  4. 4
    先生(せんせい)は 学生(がくせい)に 自由(じゆう)に
    Câu 4, ô 1
    Xem chữa

    先生(せんせい)は 学生(がくせい)に 自由(じゆう)に 話(はな)させます。

    Thầy giáo cho sinh viên nói tự do.

    話します (nhóm I) → し → さ + せます: 話させます. 話しさせます là sai.

  5. 5
    A:もう 遅(おそ)いので、失礼(しつれい)します。
    B:じゃ、息子(むすこ)に 駅(えき)まで
    Câu 5, ô 1
    Xem chữa

    A:もう 遅(おそ)いので、失礼(しつれい)します。 B:じゃ、息子(むすこ)に 駅(えき)まで 送(おく)らせましょうか。

    A: Muộn rồi, tôi xin phép về. B: Vậy để tôi bảo con trai đưa anh ra ga nhé?

    Bảo người dưới (con trai) làm → thể sai khiến 送らせます; đề nghị → 送らせましょうか. 送られます là thể bị động.

  6. 6
    山田(やまだ)部長(ぶちょう)に 切符(きっぷ)を
    Câu 6, ô 1
    Xem chữa

    山田(やまだ)部長(ぶちょう)に 切符(きっぷ)を 買(か)って いただきました。

    Tôi đã được trưởng phòng Yamada mua vé giúp.

    Không dùng thể sai khiến với người trên. Được người trên làm cho → Vて いただきました.

  7. 7
    熱(ねつ)が あるので、早(はや)く
    Câu 7, ô 1
    Xem chữa

    熱(ねつ)が あるので、早(はや)く 帰(かえ)らせて いただけませんか。

    Tôi bị sốt, cho phép tôi về sớm được không ạ?

    Xin phép cho mình làm gì → Vさせて いただけませんか: 帰らせて いただけませんか. 帰って いただけませんか là nhờ người kia về.

  8. 8
    息子(むすこ)に 犬(いぬ)
    Câu 8, ô 1
    世話(せわ)を させて います。
    Xem chữa

    息子(むすこ)に 犬(いぬ)の 世話(せわ)を させて います。

    Tôi giao cho con trai chăm sóc con chó.

    犬の 世話を します: Chăm sóc chó (世話 đã đi với を nên 犬 nối bằng の).

  9. 9
    公園(こうえん)で 子(こ)ども
    Câu 9, ô 1
    遊(あそ)ばせます。
    Xem chữa

    公園(こうえん)で 子(こ)どもを 遊(あそ)ばせます。

    Tôi cho bọn trẻ chơi ở công viên.

    Tự động từ (遊びます) ở thể sai khiến: Người làm đi với を → 子どもを 遊ばせます.

  10. 10
    部長(ぶちょう)は ミラーさん
    Câu 10, ô 1
    スピーチを させました。
    Xem chữa

    部長(ぶちょう)は ミラーさんに スピーチを させました。

    Trưởng phòng bảo anh Miller phát biểu.

    Đã có tân ngữ を (スピーチを) → người làm đi với に: ミラーさんに スピーチを させました.

第(だい)48課(か) 標準問題(ひょうじゅんもんだい)

Bài tập chuẩn bài 48

1. Hoàn thành bảng chia: Thể ます → thể sai khiến (〜せます). Điền dạng còn thiếu.

  1. 例
    書(か)きます → 書(か)かせます
    Dịch

    Viết → bắt / cho viết

  2. 1
    会(あ)います → Đáp án: 会(あ)わせます
    Xem chữa

    会(あ)います → 会(あ)わせます

    Gặp → cho gặp

    Nhóm I: Đuôi い → あ + せます; riêng う → わ: 会います → 会わせます.

  3. 2
    Đáp án: 働(はたら)きます → 働(はたら)かせます
    Xem chữa

    働(はたら)きます → 働(はたら)かせます

    Làm việc → bắt / cho làm việc

    働かせます: Bỏ せます, か → き + ます → 働きます (nhóm I).

  4. 3
    かけます → Đáp án: かけさせます
    Xem chữa

    かけます → かけさせます

    Gọi (điện), ngồi (ghế)… → bắt / cho gọi

    Nhóm II: Bỏ ます + させます: かけます → かけさせます.

  5. 4
    コピーします → Đáp án: コピーさせます
    Xem chữa

    コピーします → コピーさせます

    Photo → bắt / cho photo

    Nhóm III: します → させます.

  6. 5
    Đáp án: 磨(みが)きます → 磨(みが)かせます
    Xem chữa

    磨(みが)きます → 磨(みが)かせます

    Đánh (răng), đánh bóng → bắt / cho đánh

    磨かせます: か → き + ます → 磨きます (nhóm I).

  7. 6
    来(き)ます → Đáp án: 来(こ)させます
    Xem chữa

    来(き)ます → 来(こ)させます

    Đến → bắt / cho đến

    Nhóm III: 来ます → 来させます (đọc là こさせます).

  8. 7
    Đáp án: 守(まも)ります → 守(まも)らせます
    Xem chữa

    守(まも)ります → 守(まも)らせます

    Giữ, tuân thủ → bắt tuân thủ

    守らせます: ら → り + ます → 守ります (nhóm I).

  9. 8
    捨(す)てます → Đáp án: 捨(す)てさせます
    Xem chữa

    捨(す)てます → 捨(す)てさせます

    Vứt → bắt / cho vứt

    Nhóm II: 捨てます → 捨てさせます.

  10. 9
    飲(の)みます → Đáp án: 飲(の)ませます
    Xem chữa

    飲(の)みます → 飲(の)ませます

    Uống → bắt / cho uống

    Nhóm I: み → ま + せます: 飲ませます.

  11. 10
    Đáp án: 確(たし)かめます → 確(たし)かめさせます
    Xem chữa

    確(たし)かめます → 確(たし)かめさせます

    Kiểm tra, xác nhận → bắt / cho kiểm tra

    確かめさせます thuộc nhóm II: Bỏ させます + ます → 確かめます.

  12. 11
    下(お)ろします → Đáp án: 下(お)ろさせます
    Xem chữa

    下(お)ろします → 下(お)ろさせます

    Rút (tiền), hạ xuống → bắt / cho rút

    Nhóm I: し → さ + せます: 下ろさせます.

2. Điền trợ từ vào ( ) và chia động từ trong ( ) sang thể sai khiến.

  1. 例1
    わたしは いつも 娘(むすめ)(を)買(か)い物(もの)(に)(行(い)きます…行(い)かせます)。
    Dịch

    Tôi lúc nào cũng bảo con gái đi mua đồ.

  2. 例2
    先生(せんせい)は 毎日(まいにち) 学生(がくせい)(に)日本語(にほんご)の CD(を)(聞(き)きます…聞(き)かせます)。
    Dịch

    Ngày nào thầy giáo cũng cho sinh viên nghe CD tiếng Nhật.

  3. 1
    部長(ぶちょう)は 鈴木(すずき)さん(Đáp án: を)アメリカ(Đáp án: へ)(出張(しゅっちょう)しました…Đáp án: 出張(しゅっちょう)させました)。
    Xem chữa

    部長(ぶちょう)は 鈴木(すずき)さん(を)アメリカ(へ)(出張(しゅっちょう)しました…出張(しゅっちょう)させました)。

    Trưởng phòng đã cử anh Suzuki đi công tác ở Mỹ.

    出張します là tự động từ → người làm đi với を: 鈴木さんを 出張させました. Nơi đến → へ / に.

  4. 2
    わたしは 毎日(まいにち) 息子(むすこ)(Đáp án: に)皿(さら)(Đáp án: を)(洗(あら)います…Đáp án: 洗(あら)わせます)。
    Xem chữa

    わたしは 毎日(まいにち) 息子(むすこ)(に)皿(さら)(を)(洗(あら)います…洗(あら)わせます)。

    Ngày nào tôi cũng bắt con trai rửa bát đĩa.

    Tha động từ đã có tân ngữ 皿を → người làm đi với に. 洗います → 洗わせます (い → わ).

  5. 3
    子(こ)どもの とき、父(ちち)は わたし(Đáp án: に)剣道(けんどう)(Đáp án: を)(習(なら)いました…Đáp án: 習(なら)わせました)。
    Xem chữa

    子(こ)どもの とき、父(ちち)は わたし(に)剣道(けんどう)(を)(習(なら)いました…習(なら)わせました)。

    Hồi nhỏ, bố cho tôi học kiếm đạo.

    剣道を 習います (tha động từ) → わたしに 習わせました.

  6. 4
    わたしは 電車(でんしゃ)の 中(なか)では 子(こ)ども(Đáp án: を)(立(た)ちます…Đáp án: 立(た)たせて)います。
    Xem chữa

    わたしは 電車(でんしゃ)の 中(なか)では 子(こ)ども(を)(立(た)ちます…立(た)たせて)います。

    Trên tàu điện, tôi bắt con đứng.

    立ちます là tự động từ → 子どもを 立たせます; trước います dùng thể て: 立たせて います.

  7. 5
    わたしは 子(こ)ども(Đáp án: に)食事(しょくじ)の あとで、歯(は)(Đáp án: を)(磨(みが)きます…Đáp án: 磨(みが)かせる)ように して います。
    Xem chữa

    わたしは 子(こ)ども(に)食事(しょくじ)の あとで、歯(は)(を)(磨(みが)きます…磨(みが)かせる)ように して います。

    Tôi luôn cố gắng bắt con đánh răng sau bữa ăn.

    歯を 磨きます → 子どもに 磨かせます; trước ようにしています dùng thể từ điển: 磨かせる.

  8. 6
    わたしは 子(こ)ども(Đáp án: に)犬(いぬ)(Đáp án: の)世話(せわ)を(します…Đáp án: させて)います。
    Xem chữa

    わたしは 子(こ)ども(に)犬(いぬ)(の)世話(せわ)を(します…させて)います。

    Tôi giao cho con chăm sóc con chó.

    犬の 世話を します → 子どもに 犬の世話を させます; + います → させて います.

  9. 7
    子(こ)ども(Đáp án: に)お酒(さけ)(Đáp án: を)(飲(の)みます…Đáp án: 飲(の)ませて)は いけません。
    Xem chữa

    子(こ)ども(に)お酒(さけ)(を)(飲(の)みます…飲(の)ませて)は いけません。

    Không được cho trẻ con uống rượu.

    お酒を 飲みます → 子どもに 飲ませます; Vて は いけません: Không được…

3. Viết lại câu bằng thể sai khiến, chủ ngữ là người cho sẵn (câu trả lời mở, đối chiếu với đáp án mẫu).

  1. 例
    娘(むすめ)は 塾(じゅく)に 通(かよ)って います。
    …わたしは 娘(むすめ)を 塾(じゅく)に 通(かよ)わせて います。
    Dịch

    Con gái tôi đi học thêm. …Tôi cho con gái đi học thêm.

  2. 1
    わたしは 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しました。
    …父(ちち)は Đáp án mẫu: わたしを 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)させました。
    Xem chữa

    わたしは 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)しました。 …父(ちち)は わたしを 日本(にほん)へ 留学(りゅうがく)させました。

    Tôi đã đi du học Nhật. …Bố đã cho tôi đi du học Nhật.

    留学します là tự động từ → người làm đi với を: わたしを 留学させました.

  3. 2
    子(こ)どもは 好(す)きな 仕事(しごと)を やります。
    …わたしは Đáp án mẫu: 子(こ)どもに 好(す)きな 仕事(しごと)を やらせたいです。
    Xem chữa

    子(こ)どもは 好(す)きな 仕事(しごと)を やります。 …わたしは 子(こ)どもに 好(す)きな 仕事(しごと)を やらせたいです。

    Con tôi sẽ làm công việc nó thích. …Tôi muốn để con làm công việc nó thích.

    仕事を やります (có tân ngữ) → 子どもに やらせます; + たい: やらせたいです.

  4. 3
    生徒(せいと)は 毎日(まいにち) 日記(にっき)を 書(か)いて います。
    …先生(せんせい)は Đáp án mẫu: 生徒(せいと)に 毎日(まいにち) 日記(にっき)を 書(か)かせて います。
    Xem chữa

    生徒(せいと)は 毎日(まいにち) 日記(にっき)を 書(か)いて います。 …先生(せんせい)は 生徒(せいと)に 毎日(まいにち) 日記(にっき)を 書(か)かせて います。

    Học sinh ngày nào cũng viết nhật ký. …Giáo viên bắt học sinh viết nhật ký mỗi ngày.

    日記を 書きます → 生徒に 書かせます; 書いています → 書かせて います.

  5. 4
    息子(むすこ)は 毎朝(まいあさ) 自分(じぶん)の 部屋(へや)を 掃除(そうじ)します。
    …わたしは Đáp án mẫu: 息子(むすこ)に 毎朝(まいあさ) 自分(じぶん)の 部屋(へや)を 掃除(そうじ)させます。
    Xem chữa

    息子(むすこ)は 毎朝(まいあさ) 自分(じぶん)の 部屋(へや)を 掃除(そうじ)します。 …わたしは 息子(むすこ)に 毎朝(まいあさ) 自分(じぶん)の 部屋(へや)を 掃除(そうじ)させます。

    Sáng nào con trai tôi cũng dọn phòng mình. …Sáng nào tôi cũng bắt con trai dọn phòng của nó.

    部屋を 掃除します → 息子に 掃除させます (します → させます).

  6. 5
    鈴木(すずき)さんは 新(あたら)しい 製品(せいひん)に ついて 説明(せつめい)しました。
    …部長(ぶちょう)は Đáp án mẫu: 鈴木(すずき)さんに 新(あたら)しい 製品(せいひん)に ついて 説明(せつめい)させました。
    Xem chữa

    鈴木(すずき)さんは 新(あたら)しい 製品(せいひん)に ついて 説明(せつめい)しました。 …部長(ぶちょう)は 鈴木(すずき)さんに 新(あたら)しい 製品(せいひん)に ついて 説明(せつめい)させました。

    Anh Suzuki đã giải thích về sản phẩm mới. …Trưởng phòng đã bảo anh Suzuki giải thích về sản phẩm mới.

    説明します có nội dung đi kèm (製品について) → người làm đi với に: 鈴木さんに 説明させました.

  7. 6
    授業(じゅぎょう)の とき、学生(がくせい)は 絶対(ぜったい)に 英語(えいご)を 使(つか)いません。
    …先生(せんせい)は Đáp án mẫu: 授業(じゅぎょう)の とき、学生(がくせい)に 絶対(ぜったい)に 英語(えいご)を 使(つか)わせません。
    Xem chữa

    授業(じゅぎょう)の とき、学生(がくせい)は 絶対(ぜったい)に 英語(えいご)を 使(つか)いません。 …先生(せんせい)は 授業(じゅぎょう)の とき、学生(がくせい)に 絶対(ぜったい)に 英語(えいご)を 使(つか)わせません。

    Trong giờ học, sinh viên tuyệt đối không dùng tiếng Anh. …Trong giờ học, giáo viên tuyệt đối không cho sinh viên dùng tiếng Anh.

    英語を 使います → 学生に 使わせます; phủ định: 使わせません (không cho dùng).

  8. 7
    息子(むすこ)は 1時間(じかん)以上(いじょう) ゲームを しません。
    …わたしは Đáp án mẫu: 息子(むすこ)に 1時間(じかん)以上(いじょう) ゲームを させません。
    Xem chữa

    息子(むすこ)は 1時間(じかん)以上(いじょう) ゲームを しません。 …わたしは 息子(むすこ)に 1時間(じかん)以上(いじょう) ゲームを させません。

    Con trai tôi không chơi game quá 1 tiếng. …Tôi không cho con trai chơi game quá 1 tiếng.

    ゲームを します → 息子に ゲームを させます; phủ định させません.

  9. 8
    子(こ)どもは 自由(じゆう)に 外(そと)で 遊(あそ)びます。
    …わたしは Đáp án mẫu: 子(こ)どもを 自由(じゆう)に 外(そと)で 遊(あそ)ばせたいです。
    Xem chữa

    子(こ)どもは 自由(じゆう)に 外(そと)で 遊(あそ)びます。 …わたしは 子(こ)どもを 自由(じゆう)に 外(そと)で 遊(あそ)ばせたいです。

    Trẻ con chơi tự do ngoài trời. …Tôi muốn để con chơi tự do ngoài trời.

    遊びます là tự động từ → 子どもを 遊ばせます (dùng に khi nhấn mạnh việc cho phép); + たい: 遊ばせたいです.

  10. 9
    ハンス君(くん)は 毎日(まいにち) 家(いえ)で 日本語(にほんご)の 本(ほん)を 読(よ)んで います。
    …ハンス君(くん)の お母(かあ)さんは Đáp án mẫu: ハンス君(くん)に 毎日(まいにち) 家(いえ)で 日本語(にほんご)の 本(ほん)を 読(よ)ませて います。
    Xem chữa

    ハンス君(くん)は 毎日(まいにち) 家(いえ)で 日本語(にほんご)の 本(ほん)を 読(よ)んで います。 …ハンス君(くん)の お母(かあ)さんは ハンス君(くん)に 毎日(まいにち) 家(いえ)で 日本語(にほんご)の 本(ほん)を 読(よ)ませて います。

    Ngày nào Hans cũng đọc sách tiếng Nhật ở nhà. …Mẹ Hans cho cậu ấy đọc sách tiếng Nhật ở nhà mỗi ngày.

    本を 読みます → ハンス君に 読ませます; 読んでいます → 読ませて います.

4. Điền trợ từ vào ( ) và chia động từ trong ( ) sang thể sai khiến (đề nghị bảo người nhà làm).

  1. 例
    その 荷物(にもつ)、重(おも)そうですね。あとで だれか(に)(運(はこ)びます…運(はこ)ばせ)ましょうか。
    …ええ、お願(ねが)いします。
    Dịch

    Hành lý đó trông nặng nhỉ. Lát nữa tôi bảo ai đó mang giúp nhé? …Vâng, nhờ anh.

  2. 1
    そろそろ 失礼(しつれい)します。
    …そうですか。もう 遅(おそ)いですから、息子(むすこ)(Đáp án: に)車(くるま)で(送(おく)ります…Đáp án: 送(おく)らせましょう)。
    Xem chữa

    そろそろ 失礼(しつれい)します。 …そうですか。もう 遅(おそ)いですから、息子(むすこ)(に)車(くるま)で(送(おく)ります…送(おく)らせましょう)。

    Tôi xin phép về. …Thế à. Muộn rồi, để tôi bảo con trai lái xe đưa anh về.

    送ります (tân ngữ là người khách) → 息子に 送らせます; đề nghị → 送らせましょう.

  3. 2
    もしもし、太郎(たろう)君(くん)、いますか。
    …いいえ、今(いま) 出(で)かけて います。あとで 太郎(たろう)(Đáp án: に)電話(でんわ)を(します…Đáp án: させます)。
    Xem chữa

    もしもし、太郎(たろう)君(くん)、いますか。 …いいえ、今(いま) 出(で)かけて います。あとで 太郎(たろう)(に)電話(でんわ)を(します…させます)。

    Alô, Taro có nhà không ạ? …Không, bây giờ nó đi ra ngoài rồi. Lát nữa tôi sẽ bảo Taro gọi lại.

    電話を します (đã có tân ngữ を) → 太郎に させます.

  4. 3
    もしもし、さっき 駅(えき)に 着(つ)いたんですが、タクシーが 来(こ)ないんです。
    …すぐ 娘(むすめ)(Đáp án: を)車(くるま)で(行(い)きます…Đáp án: 行(い)かせます)から、待(ま)って いて ください。
    Xem chữa

    もしもし、さっき 駅(えき)に 着(つ)いたんですが、タクシーが 来(こ)ないんです。 …すぐ 娘(むすめ)(を)車(くるま)で(行(い)きます…行(い)かせます)から、待(ま)って いて ください。

    Alô, tôi vừa đến ga nhưng taxi không đến. …Tôi sẽ bảo con gái lái xe đến ngay, anh đợi nhé.

    行きます là tự động từ → 娘を 行かせます.

5. Chia động từ trong ( ) sang dạng 〜させて (xin phép cho mình làm) rồi điền vào chỗ trống trước いただけませんか.

  1. 例
    きょうの 午後(ごご) 会議室(かいぎしつ)を(使(つか)います…使(つか)わせて)いただけませんか。
    Dịch

    Chiều nay cho phép tôi dùng phòng họp được không ạ?

  2. 1
    すぐ 答(こた)えられないので、少(すこ)し(考(かんが)えます…Đáp án: 考(かんが)えさせて)いただけませんか。
    Xem chữa

    すぐ 答(こた)えられないので、少(すこ)し(考(かんが)えます…考(かんが)えさせて)いただけませんか。

    Tôi chưa thể trả lời ngay, xin cho tôi suy nghĩ một chút được không ạ?

    Nhóm II: 考えます → 考えさせます → 考えさせて いただけませんか (xin phép cho mình làm).

  3. 2
    申(もう)し込(こ)んで いなかったんですが、わたしも パーティーに(参加(さんか)します…Đáp án: 参加(さんか)させて)いただけませんか。
    Xem chữa

    申(もう)し込(こ)んで いなかったんですが、わたしも パーティーに(参加(さんか)します…参加(さんか)させて)いただけませんか。

    Tôi chưa đăng ký nhưng cho tôi tham gia bữa tiệc được không ạ?

    Nhóm III: 参加します → 参加させます → 参加させて いただけませんか.

  4. 3
    少(すこ)し 熱(ねつ)が あるので、早(はや)く(帰(かえ)ります…Đáp án: 帰(かえ)らせて)いただけませんか。
    Xem chữa

    少(すこ)し 熱(ねつ)が あるので、早(はや)く(帰(かえ)ります…帰(かえ)らせて)いただけませんか。

    Tôi hơi sốt, cho phép tôi về sớm được không ạ?

    Nhóm I: 帰ります → 帰らせます (り → ら) → 帰らせて いただけませんか.

  5. 4
    兄(あに)の 結婚式(けっこんしき)で 国(くに)へ 帰(かえ)りたいので、1週間(しゅうかん)ほど(休(やす)みます…Đáp án: 休(やす)ませて)いただけませんか。
    Xem chữa

    兄(あに)の 結婚式(けっこんしき)で 国(くに)へ 帰(かえ)りたいので、1週間(しゅうかん)ほど(休(やす)みます…休(やす)ませて)いただけませんか。

    Tôi muốn về nước dự đám cưới anh trai, cho phép tôi nghỉ khoảng một tuần được không ạ?

    休みます → 休ませます (み → ま) → 休ませて いただけませんか.

  6. 5
    経済(けいざい)の 資料(しりょう)を 探(さが)して いるんですが、最近(さいきん)の データを(コピーします…Đáp án: コピーさせて)いただけませんか。
    Xem chữa

    経済(けいざい)の 資料(しりょう)を 探(さが)して いるんですが、最近(さいきん)の データを(コピーします…コピーさせて)いただけませんか。

    Tôi đang tìm tài liệu về kinh tế, cho phép tôi photo số liệu gần đây được không ạ?

    コピーします → コピーさせます → コピーさせて いただけませんか.

6. Chọn cách nói đúng trong { }.

  1. 例
    日本語(にほんご)が 上手(じょうず)に なりましたね。
    …ありがとう ございます。とても いい 先生(せんせい)に (ví dụ, đáp án 教えて いただきました)から。
    Dịch

    Tiếng Nhật của anh giỏi lên nhiều rồi nhỉ. …Cảm ơn anh. Vì tôi được một thầy giáo rất giỏi dạy cho.

  2. 1
    もう 新幹線(しんかんせん)の 切符(きっぷ)を 買(か)いましたか。
    …ええ、息子(むすこ)に
    Câu 1, ô 1
    。
    Xem chữa

    もう 新幹線(しんかんせん)の 切符(きっぷ)を 買(か)いましたか。 …ええ、息子(むすこ)に 買(か)って 来(こ)させました。

    Anh đã mua vé Shinkansen chưa? …Rồi, tôi đã bảo con trai đi mua về.

    Người dưới (con trai) → thể sai khiến: 買って来させました. いただきます chỉ dùng khi người trên làm cho mình.

  3. 2
    この 本(ほん)は とても いい 本(ほん)ですね。
    …そうですね。ぜひ 子(こ)どもに
    Câu 2, ô 1
    。
    Xem chữa

    この 本(ほん)は とても いい 本(ほん)ですね。 …そうですね。ぜひ 子(こ)どもに 読(よ)ませましょう。

    Cuốn sách này hay thật nhỉ. …Đúng vậy. Nhất định phải cho bọn trẻ đọc.

    Cha mẹ cho con làm việc có ích cho chính đứa trẻ → thể sai khiến 読ませましょう. 読んでもらいます là nhờ người khác đọc giúp mình.

  4. 3
    初(はじ)めて 京都(きょうと)へ 行(い)ったんですか。
    …ええ。友達(ともだち)に
    Câu 3, ô 1
    。
    Xem chữa

    初(はじ)めて 京都(きょうと)へ 行(い)ったんですか。 …ええ。友達(ともだち)に 案内(あんない)して もらいました。

    Lần đầu anh đến Kyoto à? …Vâng. Tôi được bạn dẫn đi tham quan.

    Bạn bè ngang hàng giúp mình → Vて もらいました. Dùng thể sai khiến (bắt bạn làm) là thiếu lịch sự.

  5. 4
    日本語(にほんご)の 先生(せんせい)は 厳(きび)しいですか。
    …ええ、先生(せんせい)は 授業中(じゅぎょうちゅう)は 日本語(にほんご)しか
    Câu 4, ô 1
    。
    Xem chữa

    日本語(にほんご)の 先生(せんせい)は 厳(きび)しいですか。 …ええ、先生(せんせい)は 授業中(じゅぎょうちゅう)は 日本語(にほんご)しか 使(つか)わせません。

    Giáo viên tiếng Nhật có nghiêm không? …Có, trong giờ học thầy chỉ cho dùng tiếng Nhật thôi.

    Giáo viên không cho học sinh làm → thể sai khiến phủ định: 使わせません. 〜しか + phủ định: Chỉ…

Ghi chú:

Lưu trên trình duyệt này. Xem tất cả ở Sổ tay.