Luyện tập · Bài 48
Mẫu câu 文型
- 1
息子を イギリスへ 留学させます。
Tôi cho con trai đi du học ở Anh.
- 2
娘に ピアノを 習わせます。
Tôi cho con gái đi học piano.
Ví dụ 例文
- 1
この サッカー教室は 練習が 厳しいそうですね。
Nghe nói lớp bóng đá này tập luyện nghiêm khắc lắm nhỉ.
……ええ、毎日 子どもたちを 1キロ 走らせて います。
… Vâng, ngày nào cũng bắt bọn trẻ chạy 1 cây số.
- 2
そろそろ 失礼します。
Tôi xin phép về đây ạ.
……あ、ちょっと 待って ください。息子に 駅まで 送らせますから。
… À, anh chờ một chút. Tôi sẽ bảo con trai đưa anh ra ga.
- 3
ハンス君は 学校の 勉強の ほかに、何か 習って いますか。
Ngoài việc học ở trường, cháu Hans có học thêm gì không?
……ええ、柔道を したいと 言ったので、柔道教室に 行かせて います。
… Có, cháu nói muốn học judo nên tôi cho cháu đi học ở lớp judo.
- 4
伊藤先生は どんな 先生ですか。
Cô Ito là giáo viên như thế nào?
……いい 先生ですよ。生徒に 好きな 本を 読ませて、自由に 意見を 言わせるんです。
… Cô là giáo viên tốt đấy. Cô cho học sinh đọc những cuốn sách các em thích rồi để các em tự do nêu ý kiến.
- 5
すみません。しばらく ここに 車を 止めさせて いただけませんか。
Xin lỗi. Anh có thể cho tôi đỗ xe ở đây một lúc được không ạ?
……いいですよ。
… Được thôi.
Luyện tập B 練習B
Bài 1 · Ví dụ
息子は 買い物に 行きます → わたしは 息子を 買い物に 行かせます。
Con trai đi mua sắm → Tôi cho con trai đi mua đồ.
1)娘は 電車の 中で 立ちます
Xem đáp án
わたしは 娘を 電車の 中で 立たせます。
Tôi bắt con gái đứng trên tàu điện.
2)子どもは 駅まで 歩きます
Xem đáp án
わたしは 子どもを 駅まで 歩かせます。
Tôi cho con đi bộ đến ga.
3)子どもは プールで 泳ぎます
Xem đáp án
わたしは 子どもを プールで 泳がせます。
Tôi cho con bơi ở bể bơi.
4)息子は 塾に 通います
Xem đáp án
わたしは 息子を 塾に 通わせます。
Tôi cho con trai đi học thêm.
Bài 2 · Ví dụ
資料を コピーしました[絵]高橋 → 部長は 高橋さんに 資料を コピーさせました。
(Sách dùng tranh) Đã photo tài liệu (Takahashi) → Trưởng phòng đã bắt anh Takahashi photo tài liệu.
1)データを まとめました[絵]佐藤
Xem đáp án
部長は 佐藤さんに データを まとめさせました。
(Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt chị Sato tổng hợp dữ liệu.
2)ファイルを 持って 来ました[絵]ミラー
Xem đáp án
部長は ミラーさんに ファイルを 持って 来させました。
(Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt anh Miller mang tập hồ sơ đến.
3)会議の 準備を しました[絵]鈴木
Xem đáp án
部長は 鈴木さんに 会議の 準備を させました。
(Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt anh Suzuki chuẩn bị cuộc họp.
4)書類を 届けました[絵]林
Xem đáp án
部長は 林さんに 書類を 届けさせました。
(Sách dùng tranh) Trưởng phòng đã bắt chị Hayashi đi giao giấy tờ.
Bài 3 · Ví dụ
例1:体に いいです・子どもは 水泳教室に 通って います → 体に いいので、子どもを 水泳教室に 通わせて います。 例2:体に いいです・子どもは 牛乳を 飲んで います → 体に いいので、子どもに 牛乳を 飲ませて います。
Ví dụ 1: Tốt cho sức khoẻ · con đang đi học bơi → Vì tốt cho sức khoẻ nên tôi cho con đi học bơi. Ví dụ 2: Tốt cho sức khoẻ · con đang uống sữa → Vì tốt cho sức khoẻ nên tôi cho con uống sữa.
1)夜は 危ないです・娘は 9時までに 帰って います
Xem đáp án
夜は 危ないので、娘を 9時までに 帰らせて います。
Ban đêm nguy hiểm nên tôi bắt con gái về nhà trước 9 giờ.
2)成績が よくないです・息子は 塾に 行って います
Xem đáp án
成績が よくないので、息子を 塾に 行かせて います。
Thành tích học tập không tốt nên tôi cho con trai đi học thêm.
3)朝は 忙しいです・娘は 朝ごはんの 準備を 手伝って います
Xem đáp án
朝は 忙しいので、娘に 朝ごはんの 準備を 手伝わせて います。
Buổi sáng bận nên tôi bảo con gái phụ chuẩn bị bữa sáng.
4)犬を 飼って います・息子は 犬の 世話を して います
Xem đáp án
犬を 飼って いるので、息子に 犬の 世話を させて います。
Nhà nuôi chó nên tôi giao cho con trai chăm sóc chó.
Bài 4 · Ví dụ
息子[絵]「ピアノを ならいたい」→ 息子が ピアノを 習いたいと 言ったので、習わせました。
(Sách dùng tranh) Con trai (muốn học piano) → Con trai nói muốn học piano nên tôi đã cho cháu học.
1)娘[絵]「カレーを つくりたい」
Xem đáp án
娘が カレーを 作りたいと 言ったので、作らせました。
(Sách dùng tranh) Con gái nói muốn nấu cà ri nên tôi đã cho cháu nấu.
2)息子[絵]「キャンプに いきたい」
Xem đáp án
息子が キャンプに 行きたいと 言ったので、行かせました。
(Sách dùng tranh) Con trai nói muốn đi cắm trại nên tôi đã cho cháu đi.
3)息子[絵]「アルバイトを したい」
Xem đáp án
息子が アルバイトを したいと 言ったので、させました。
(Sách dùng tranh) Con trai nói muốn đi làm thêm nên tôi đã cho cháu làm.
4)娘[絵]「フランスへ りゅうがく したい」
Xem đáp án
娘が フランスへ 留学したいと 言ったので、留学させました。
(Sách dùng tranh) Con gái nói muốn du học Pháp nên tôi đã cho cháu đi du học.
Bài 5 · Ví dụ
この レポートを 読みたいです・ちょっと コピーします → この レポートを 読みたいので、ちょっと コピーさせて いただけませんか。
Muốn đọc bản báo cáo này · photo một chút → Tôi muốn đọc bản báo cáo này, anh có thể cho tôi photo một chút được không?
1)荷物を 下ろしたいです・ここに しばらく 車を 止めます
Xem đáp án
荷物を 下ろしたいので、ここに しばらく 車を 止めさせて いただけませんか。
Tôi muốn dỡ hành lý xuống, cho tôi đỗ xe ở đây một lát được không ạ?
2)空港へ 両親を 迎えに 行きたいです・来週の 火曜日は 4時に 帰ります
Xem đáp án
空港へ 両親を 迎えに 行きたいので、来週の 火曜日は 4時に 帰らせて いただけませんか。
Tôi muốn ra sân bay đón bố mẹ, thứ Ba tuần sau cho tôi về lúc 4 giờ được không ạ?
3)資料を 整理したいです・この 会議室を 使います
Xem đáp án
資料を 整理したいので、この 会議室を 使わせて いただけませんか。
Tôi muốn sắp xếp tài liệu, cho tôi dùng phòng họp này được không ạ?
4)庭が とても きれいです・写真を 1枚 撮ります
Xem đáp án
庭が とても きれいなので、写真を 1枚 撮らせて いただけませんか。
Khu vườn đẹp quá, cho tôi chụp một tấm ảnh được không ạ?
5)日本の お年寄りの 生活に ついて 調べて います・お話を 聞きます
Xem đáp án
日本の お年寄りの 生活に ついて 調べて いるので、お話を 聞かせて いただけませんか。
Tôi đang tìm hiểu về cuộc sống của người cao tuổi Nhật Bản, ông/bà có thể kể cho tôi nghe được không ạ?
6)まえから 興味が ありました・この 仕事を やります
Xem đáp án
まえから 興味が あったので、この 仕事を やらせて いただけませんか。
Từ trước tôi đã quan tâm đến việc này, anh có thể để tôi làm công việc này được không ạ?
Luyện tập C 練習C
Đọc hội thoại mẫu, rồi thay phần gạch chân ①② bằng từng phương án bên dưới.
Hội thoại 1
- A
お子さんに 何か うちの 仕事を させて いますか。
Chị có cho con làm việc nhà gì không?
- B
ええ。①食事の 準備を 手伝わせて います。
Có, tôi cho cháu phụ chuẩn bị bữa ăn.
- A
そうですか。いい ことですね。
Vậy à. Thế thì tốt quá nhỉ.
- 1)① おふろを 洗いますCọ bồn tắm
- 2)① 毎日 犬の 世話を しますHằng ngày chăm sóc chó
Hội thoại 2
- A
お子さんが ①高校を やめたいと 言ったら、どう しますか。
Nếu con chị nói muốn bỏ học cấp ba thì chị sẽ làm thế nào?
- B
そうですね。ほんとうに ②勉強が 嫌だったら、①やめさせます。
Để xem nào. Nếu cháu thật sự ghét học thì tôi sẽ cho cháu nghỉ.
- A
そうですか。
Vậy à.
- 1)① 音楽を やります② 音楽が 好きですTheo đuổi âm nhạc · Thích âm nhạc
- 2)① 留学します② 勉強したいですĐi du học · Muốn học
Hội thoại 3
- A
先生、ちょっと お願いが あるんですが……。
Thưa thầy, em có chút việc muốn nhờ thầy ạ…
- B
はい、何ですか。
Ừ, chuyện gì vậy?
- A
来週の 金曜日に 先生の ①クラスを 見学させて いただけませんか。
Thứ Sáu tuần sau thầy có thể cho em dự giờ lớp của thầy được không ạ?
- B
いいですよ。
Được chứ.
- 1)① クラスの 写真を 撮りますChụp ảnh lớp học
- 2)① 講義を 録音しますGhi âm bài giảng